Bước tới nội dung

žmona

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Liên quan đến žmogùs (con người).[1][2][3]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

žmonà gc (số nhiều žmónos) trọng âm loại 3

  1. Vợ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của žmonà
số ít số nhiều
danh cách žmonà žmõnos
sinh cách žmonõs žmonų̃
dữ cách žmõnai žmonóms
đối cách žmõną žmõnas
cách công cụ žmõna žmonomi̇̀s
định vị cách žmonojè žmonosè
hô cách žmõna žmõnos

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Derksen, Rick (2015), “žmona”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 521
  2. žmonà” , Hock và cộng sự, Altlitauisches etymologisches Wörterbuch 2.0 (online, 2020–); tr. 1527 trong ALEW 1.1 (online, 2019).
  3. žmona”, trong Lietuvių kalbos etimologinio žodyno duomenų bazė [Cơ sở dữ liệu từ điển từ nguyên tiếng Litva], 2007–2012

Đọc thêm

[sửa]
  • žmona”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
  • žmona”, trong Dabartinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva đương đại], ekalba.lt, 1954–2026