Bước tới nội dung

ſ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: [U+2320 TOP HALF INTEGRAL], [U+222B INTEGRAL], ʃ [U+0283 LATIN SMALL LETTER ESH], [U+1E9B LATIN SMALL LETTER LONG S WITH DOT ABOVE], [U+A785 LATIN SMALL LETTER INSULAR S], Phụ lục:Biến thể của "s"

ſ U+017F, ſ
LATIN SMALL LETTER LONG S
ž
[U+017E]
Latin Extended-A ƀ
[U+0180]

Đa ngữ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ſ (chữ hoa S)

  1. (không còn dùng hoặc cổ xưa) Chữ s dài, một biến thể của chữ S.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • (viết ſ khi s ở đầu và giữa)
  • (nếu từ có s ở cuối thì dùng “s)