Bước tới nội dung

Ɓ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ɓ Ƃ

Chữ Latinh


Ɓ U+0181, Ɓ
LATIN CAPITAL LETTER B WITH HOOK
ƀ
[U+0180]
Latin Extended-B Ƃ
[U+0182]

Mô tả

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái B móc viết hoa.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Balanta-Ganja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Balanta-Ganja.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Balanta-Kentohe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Balanta-Kentohe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Basaa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Basaa.
    Ɓada lìpɛp lî!Mang mớ giấy này đi!

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pierre Emmanuel Njock (2019), “ɓ”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International

Tiếng Bassa

[sửa]
Latinh Ɓ ɓ
Bassa Vah 𖫔

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa.
    Ɓóɖó-kpàɔ̀ se ma kpoún kpá, ké ɔ mɔ̀ ma ɖɛ fóɖóún. Ké tíe kpɔ̃ ma ní nì ma ɓóɖó-kpàɔ̀ kɔ̃in nyɛɛ kɔ̃in. Ké Gèɖèpɔ́ɔ̀ Zùùɔ̀ nì ma níɔ̀ kɔ̃in.
    Vả, đất là vô-hình và trống-không, sự mờ-tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận-hành trên mặt nước. (Sáng thế Ký 1:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)

Tiếng Bassari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong cả 2 bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari.
    ƁëromRô-ma

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016), “Ɓërom 1”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)

Tiếng Bắc Emberá

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Emberá tại Colombia, tương ứng với Ƀ tại Panama.
    ƁaNước ép

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mortensen, Charles A. (biên tập) (2016), “”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International

Tiếng Boghom

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /ɓ/ trong tiếng Boghom.
    ƁoopsiTám

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2022), “Luka 1”, trong BUX (Boghom) NT Portions (bằng tiếng Boghom)

Tiếng Comoros Maore

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comoros Maore.
    ƁaɓaCha

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “Matiyo 1”, trong Ha`bari Ndjema ya I Maore (bằng tiếng Comoros Maore)

Tiếng Dan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.
    LƐ̀ NÌÓMÀ YÀ TÓ MÓÀ SƐ̀ Gɥ́ YÀÀ MA NƐ̀Ɛ̀ YÀWƐ YÀ LÚÀKPƆ́ YAA MƐNÙ ƁÀ ƁƟ̀PƎ̀ KÁƐ, KƎ WÃÃ̀ À GBƟNÙ BƆÚNÙ PÈÈTƐ ƁƐ WÒO DÈPƎ̀KƎLÀ WƆ̃̀Ɔ̃̀ GÓ MÓÀ SƐ̀ Gɥ́ WƆ̃̀Ɔ̃̀ LÓ WO PLƟ̀Ɵ̀.
    BẤY GIỜ, NA-Ô-MI CÓ NGHE NÓI RẰNG ĐỨC GIÊ-HÔ-VA ĐÃ ĐOÁI-XEM DÂN-SỰ NGÀI, VÀ BAN LƯƠNG-THỰC CHO, BÈN ĐỨNG DẬY CÙNG HAI DÂU MÌNH, ĐẶNG TỪ XỨ MÔ-ÁP TRỞ VỀ. (Ru-tơ 1:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Wrúfè 1”, trong Aaɓi Kwì (bằng tiếng Dan)
  • Wycliffe Bible Translators (1991), “Efɛzö 1”, trong Dan Blowo (Yacouba) Nouveau Testament (bằng tiếng Dan)

Tiếng Dangaléat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dangaléat.
    ƁarroCảnh giác

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016), “ɓ”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa

Tiếng Emberá-Chamí

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Emberá-Chamí.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Emberá-Tadó

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Emberá-Tadó.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enrique Valencia Karampaima, Francisco Euau, Carlos Duave Muñoz, Dioselina Valencia Hokí, David Pickens (1992), Lista Swadesh Rowe - ëpẽra pedea (bằng tiếng Tây Ban Nha), Colombia: SIL International

Tiếng Fula

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Fula.
    ƁowreBao báp Adansonia digitata

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.
    ƁulAo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hausa

[sửa]
Wikipedia tiếng Hausa có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hausa.
    ƁaunaTrâu rừng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kpelle Guinea

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kpelle Guinea.
    KULƆ PONOŊĄ HƐƁƐ́KHẢI HUYỀN

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Guinea-Conakry (2016), “Kulɔ ponoŋą hɛɓɛ́ 1”, trong Yálá laawoo hɛɓɛ (dc) (bằng tiếng Kpelle Guinea)

Tiếng Laalaa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Laalaa.
    ƁúuChó

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lobi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lobi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • British & Foreign Bible Society (1985), “Matiə 1”, trong Thãgbaa Ʋlfɛ Pha 1985 (bằng tiếng Lobi)

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /ɓ/ trong tiếng Mangas.
    ƁɨnHoàn thành

Tiếng Ngas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngas.
    ƁelmLiếm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Noon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Noon.
    YA HAY KILAAK KOWU KIƳAAL, EE FU TEEKANKA YÉESU, NDAGA YËRÍ ƳAH KIMÚSAL ƁUWIIGARI GA BAAKAAꞌCIIGAƁA.
    NGƯỜI SẼ SANH MỘT TRAI, NGƯƠI KHÁ ĐẶT TÊN LÀ JÊSUS, VÌ CHÍNH CON TRAI ẤY SẼ CỨU DÂN MÌNH RA KHỎI TỘI. (Ma-thi-ơ 1:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “Mëccëe 1”, trong Noon (bằng tiếng Noon)

Tiếng Xhosa

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ IPA ɓ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái lỗi thời từng đại diện cho phụ âm /ɓ/, đã bị thay thế bằng B.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Zulu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ IPA ɓ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɓ (chữ thường ɓ)

  1. Chữ cái lỗi thời từng đại diện cho phụ âm /ɓ/, đã bị thay thế bằng B.

Xem thêm

[sửa]