Ɓ
Giao diện
Ngôn ngữ (23)
Tiếng Balanta-Ganja • Tiếng Balanta-Kentohe • Tiếng Basaa • Tiếng Bassa • Tiếng Bassari • Tiếng Bắc Emberá • Tiếng Boghom • Tiếng Comoros Maore • Tiếng Dan • Tiếng Dangaléat • Tiếng Emberá-Chamí • Tiếng Emberá-Tadó • Tiếng Fula • Tiếng Hamer-Banna • Tiếng Hausa • Tiếng Kpelle Guinea • Tiếng Laalaa • Tiếng Lobi • Tiếng Mangas • Tiếng Ngas • Tiếng Noon • Tiếng Xhosa • Tiếng Zulu
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||
Mô tả
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Balanta-Ganja
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Balanta-Ganja.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Balanta-Kentohe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Balanta-Kentohe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Rosetta Project (2010), Balanta-Kentohe Swadesh List
Tiếng Basaa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Basaa.
- Ɓada lìpɛp lî! ― Mang mớ giấy này đi!
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pierre Emmanuel Njock (2019), “ɓ”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International
Tiếng Bassa
[sửa]| Latinh | Ɓ ɓ |
|---|---|
| Bassa Vah | 𖫔 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa.
- Ɓóɖó-kpàɔ̀ se ma kpoún kpá, ké ɔ mɔ̀ ma ɖɛ fóɖóún. Ké tíe kpɔ̃ ma ní nì ma ɓóɖó-kpàɔ̀ kɔ̃in nyɛɛ kɔ̃in. Ké Gèɖèpɔ́ɔ̀ Zùùɔ̀ nì ma níɔ̀ kɔ̃in.
- Vả, đất là vô-hình và trống-không, sự mờ-tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận-hành trên mặt nước. (Sáng thế Ký 1:2)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â, Ã ã), B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɖ ɖ, Dy dy, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̃ ɛ̃), E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), F f, G g, Gb gb, Gm gm, H h, Hw hw, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î, Ĩ ĩ), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ny ny, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̃ ɔ̃), O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û, Ũ ũ), V v, W w, Xw xw, Z z
Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Liberia (2025), “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)
Tiếng Bassari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong cả 2 bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari.
- Ɓërom ― Rô-ma
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái ở Senegal) A a, B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɗ ɗ, E e, Ë ë, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, Ñ ñ, Ŋ ŋ, O o, P p, R r, S s, Ŝ ŝ, T t, U u, W w, X x, Y y, Ƴ ƴ
- (Bảng chữ cái ở Guinea) A a, B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɗ ɗ, Ǝ ə, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gw gw, H h, Hw hw, I i, J j, Ɉ ɉ, K k, Kw kw, L l, M m, Mb mb, N n, Nd nd, Ng ng, Ngw ngw, Nj nj, Ñ ñ, Ŋ ŋ, Ŋw ŋw, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Ʃ ʃ, T t, U u, W w, Y y, Ƴ ƴ
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016), “Ɓërom 1”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)
Tiếng Bắc Emberá
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Colombia) A a, Ã ã, B b, Ɓ ɓ, C c, Ch ch, D d, Dj dj, Ɗ ɗ, E e, Ẽ ẽ, G g, I i, Ĩ ĩ, J j, M m, N n, O o, Õ õ, P p, Qu qu, R r, S s, T t, U u, Ũ ũ, Ʉ ʉ, Ʉ̃ ʉ̃, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Panama) A a, Ã ã, B b, Ƀ ƀ, Ch ch, D d, Dy dy, Đ đ, E e, Ẽ ẽ, G g, I i, Ĩ ĩ, J j, K k, L l, M m, N n, O o, Õ õ, P p, R r, Rr rr, S s, T t, U u, Ũ ũ, Ʌ ʌ, Ʌ̃ ʌ̃, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Mortensen, Charles A. (biên tập) (2016), “b̶”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International
Tiếng Boghom
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
Tham khảo
[sửa]- The Seed Company (2022), “Luka 1”, trong BUX (Boghom) NT Portions (bằng tiếng Boghom)
Tiếng Comoros Maore
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comoros Maore.
- Ɓaɓa ― Cha
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “Matiyo 1”, trong Ha`bari Ndjema ya I Maore (bằng tiếng Comoros Maore)
Tiếng Dan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.
- LƐ̀ NÌÓMÀ YÀ TÓ MÓÀ SƐ̀ Gɥ́ YÀÀ MA NƐ̀Ɛ̀ YÀWƐ YÀ LÚÀKPƆ́ YAA MƐNÙ ƁÀ ƁƟ̀PƎ̀ KÁƐ, KƎ WÃÃ̀ À GBƟNÙ BƆÚNÙ PÈÈTƐ ƁƐ WÒO DÈPƎ̀KƎLÀ WƆ̃̀Ɔ̃̀ GÓ MÓÀ SƐ̀ Gɥ́ WƆ̃̀Ɔ̃̀ LÓ WO PLƟ̀Ɵ̀.
- BẤY GIỜ, NA-Ô-MI CÓ NGHE NÓI RẰNG ĐỨC GIÊ-HÔ-VA ĐÃ ĐOÁI-XEM DÂN-SỰ NGÀI, VÀ BAN LƯƠNG-THỰC CHO, BÈN ĐỨNG DẬY CÙNG HAI DÂU MÌNH, ĐẶNG TỪ XỨ MÔ-ÁP TRỞ VỀ. (Ru-tơ 1:6)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan ở Liberia) A a, B b, Ɓ ɓ, D d, Ɗ ɗ, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, GB gb, H h, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NW nw, NY ny, Ŋ ŋ, O o, Ɔ ɔ, Ə ə, Ɵ ɵ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɥ ɥ, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Tây ở Bờ Biển Ngà) A a, AƆ aɔ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ɛ ɛ, Ë ë, ƐA ɛa, F f, G g, GB gb, GW gw, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NG ng, O o, Ɔ ɔ, Ö ö, P p, R r, S s, T t, U u, Ü ü, V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Đông ở Bờ Biển Ngà) A a, Œ œ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ʌ ʌ, Ɛ ɛ, Æ æ, F f, G g, GB gb, GW gw, H h, I i, Ɩ ɩ, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, O o, ɤ, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɯ ɯ, Ʋ ʋ, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]Tiếng Dangaléat
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dangaléat.
- Ɓarro ― Cảnh giác
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016), “ɓ”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa
Tiếng Emberá-Chamí
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Emberá-Chamí.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Carlos Patiño Roselli (1980-1982), Cuestionario para transcripción - Ẽmbẽra Chamí (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Colombia: SIL
Tiếng Emberá-Tadó
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Emberá-Tadó.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Enrique Valencia Karampaima, Francisco Euau, Carlos Duave Muñoz, Dioselina Valencia Hokí, David Pickens (1992), Lista Swadesh Rowe - ëpẽra pedea (bằng tiếng Tây Ban Nha), Colombia: SIL International
Tiếng Fula
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Fula.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hamer-Banna
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.
- Ɓul ― Ao
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Yona Takahashi (2015), “A Small Dictionary of Hamar with Some Lexical Notes on Banna and Karo”, trong Studies in Ethiopia Languages (bằng tiếng Anh), số 4, tr. 45
Tiếng Hausa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kpelle Guinea
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kpelle Guinea.
- KULƆ PONOŊĄ HƐƁƐ́ ― KHẢI HUYỀN
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Guinea-Conakry (2016), “Kulɔ ponoŋą hɛɓɛ́ 1”, trong Yálá laawoo hɛɓɛ (dc) (bằng tiếng Kpelle Guinea)
Tiếng Laalaa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Laalaa.
- Ɓúu ― Chó
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christina Thornell (biên tập) (2016), Lexique: Langue cangin laalaa-français (bằng tiếng Pháp), SIL, tr. 15
Tiếng Lobi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lobi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- British & Foreign Bible Society (1985), “Matiə 1”, trong Thãgbaa Ʋlfɛ Pha 1985 (bằng tiếng Lobi)
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /ɓ/ trong tiếng Mangas.
Tiếng Ngas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 3 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngas.
- Ɓelm ― Liếm
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Donald Bourquest, Ishaku Bulus Kubgak (2015), Ngas dictionary table (bằng tiếng Anh), tr. 3
Tiếng Noon
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Noon.
- YA HAY KILAAK KOWU KIƳAAL, EE FU TEEKANKA YÉESU, NDAGA YËRÍ ƳAH KIMÚSAL ƁUWIIGARI GA BAAKAAꞌCIIGAƁA.
- NGƯỜI SẼ SANH MỘT TRAI, NGƯƠI KHÁ ĐẶT TÊN LÀ JÊSUS, VÌ CHÍNH CON TRAI ẤY SẼ CỨU DÂN MÌNH RA KHỎI TỘI. (Ma-thi-ơ 1:21)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “Mëccëe 1”, trong Noon (bằng tiếng Noon)
Tiếng Xhosa
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ IPA ɓ
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái lỗi thời từng đại diện cho phụ âm /ɓ/, đã bị thay thế bằng B.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Xhosa) A a, B b, Bh bh, C c, Ch ch, D d, Dl dl, Dy dy, Dz dz, E e, F f, G g, Gc gc, Gq gq, Gr gr, Gx gx, H h, Hh hh, Hl hl, I i, J j, K k, kc, Kh kh, kq, Kr kr, kx, L l, Lh lh, M m, Mh mh, N n, Nc nc, Ng ng, Ngc ngc, Ngh ngh, Ngq ngq, Ngx ngx, Nh nh, Nq nq, Nx nx, Ny ny, Nyh nyh, O o, P p, Ph ph, Q q, Qh qh, R r, Rh rh, S s, Sh sh, T t, Th th, Ths ths, Thsh thsh, Ts ts, Tsh tsh, Ty ty, Tyh tyh, U u, V v, W w, Wh wh, X x, Xh xh, Y y, Yh yh, Z z, Zh zh
Tiếng Zulu
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ IPA ɓ
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɓ (chữ thường ɓ)
- Chữ cái lỗi thời từng đại diện cho phụ âm /ɓ/, đã bị thay thế bằng B.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Balanta-Ganja
- Mục từ tiếng Balanta-Ganja
- Chữ cái tiếng Balanta-Ganja
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Balanta-Kentohe
- Mục từ tiếng Balanta-Kentohe
- Chữ cái tiếng Balanta-Kentohe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Basaa
- Mục từ tiếng Basaa
- Chữ cái tiếng Basaa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Basaa
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bassa
- Mục từ tiếng Bassa
- Chữ cái tiếng Bassa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bassa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bassari
- Mục từ tiếng Bassari
- Chữ cái tiếng Bassari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bassari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Emberá
- Mục từ tiếng Bắc Emberá
- Chữ cái tiếng Bắc Emberá
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Emberá
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Boghom
- Mục từ tiếng Boghom
- Chữ cái tiếng Boghom
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Boghom
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Comoros Maore
- Mục từ tiếng Comoros Maore
- Chữ cái tiếng Comoros Maore
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Comoros Maore
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dan
- Mục từ tiếng Dan
- Chữ cái tiếng Dan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dangaléat
- Mục từ tiếng Dangaléat
- Chữ cái tiếng Dangaléat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dangaléat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Emberá-Chamí
- Mục từ tiếng Emberá-Chamí
- Chữ cái tiếng Emberá-Chamí
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Emberá-Tadó
- Mục từ tiếng Emberá-Tadó
- Chữ cái tiếng Emberá-Tadó
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Fula
- Mục từ tiếng Fula
- Chữ cái tiếng Fula
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Fula
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hamer-Banna
- Mục từ tiếng Hamer-Banna
- Chữ cái tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hausa
- Mục từ tiếng Hausa
- Chữ cái tiếng Hausa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hausa
- Mục từ tiếng Kpelle Guinea
- Chữ cái tiếng Kpelle Guinea
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kpelle Guinea
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Laalaa
- Mục từ tiếng Laalaa
- Chữ cái tiếng Laalaa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Laalaa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lobi
- Mục từ tiếng Lobi
- Chữ cái tiếng Lobi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Mangas
- Chữ cái tiếng Mangas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ngas
- Mục từ tiếng Ngas
- Chữ cái tiếng Ngas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Noon
- Mục từ tiếng Noon
- Chữ cái tiếng Noon
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Noon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Xhosa
- Mục từ tiếng Xhosa
- Chữ cái tiếng Xhosa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Zulu
- Mục từ tiếng Zulu
- Chữ cái tiếng Zulu
