Ɔ
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||
Mô tả
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Adangme
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adangme.
- SUƆ ― YÊU
Xem thêm
[sửa]Trợ từ
[sửa]Ɔ
- Xem ɔ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Ghana (2025), “Fiɛlɔ 1”, trong BAIBLO ALOO NGMAMI KLƆUKLƆU Ɔ (bằng tiếng Adangme)
Tiếng Adja
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adja.
- Ɔjagbu ― Xốt (không dầu)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nancy & Terry Sullivan (biên tập) (2015), “ɔ”, trong Ajagbe – French-English Dictionary, SIL International
Tiếng Aghem
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem.
- MUGHÙBÈ, ABUGHO GHÙ TSƏ̀M TSUGHU, GHÙ LÒ NÛ ALEBAĀŊ KƆʼ MUGHO, Ǹ ZƆLƆ̄ TSUGHU.
- LẠY CHÚA, NẾU CHÚA KHỨNG, CHẮC CÓ THỂ LÀM CHO TÔI ĐƯỢC SẠCH! (Lu-ca 5:12)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Lûk 5”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Akan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Akan.
- Ɔdan ― Phòng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Akoose
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose.
- Ɔɔɔ́ɔɔ ― (Biểu thị ngạc nhiên)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch cc, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Robert Hedinger (biên tập) (2020), “ɔ”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International
Tiếng Anii
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Anii.
- GAPƆƆ ― DAO
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Awing
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Awing.
- KƆ ― KHÔNG
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Awing) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ǝ (Ə́ ə́, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, ’, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 11
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)
Tiếng Bakaka
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bakaka.
- Ɔndɔɔ ― Một loài khỉ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bakaka) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ɓ ɓ, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Jean Etame Ewane (biên tập) (2018), “ɔ”, trong Mkaaʼ – French lexicon and French - Mkaaʼ index. Second edition, SIL International
Tiếng Bambara
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bambara, 2024
Tiếng Bangolan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bangolan.
- NƆ ― RẮN
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bangolan) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Mathaus Njeck (1994), Bangolan orthography statement (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO), tr. 2
Tiếng Basaa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Basaa.
- Ɔdɓɛ̀ yàŋgà jâm i mbūs.
- Theo đuổi những thứ tầm thường.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pierre Emmanuel Njock (2019), “ɔ”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International
Tiếng Bassa
[sửa]| Latinh | Ɔ ɔ |
|---|---|
| Bassa Vah | 𖫨 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa.
- Ɔ jǔ ké ― Nếu
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â, Ã ã), B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɖ ɖ, Dy dy, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̃ ɛ̃), E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), F f, G g, Gb gb, Gm gm, H h, Hw hw, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î, Ĩ ĩ), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ny ny, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̃ ɔ̃), O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û, Ũ ũ), V v, W w, Xw xw, Z z
Tham khảo
[sửa]- CEFL (2025), “Ɔ”, trong Bassa-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
- Bible Society in Liberia (2025), “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)
Tiếng Bassari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari ở Guinea.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái ở Senegal) A a, B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɗ ɗ, E e, Ë ë, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, Ñ ñ, Ŋ ŋ, O o, P p, R r, S s, Ŝ ŝ, T t, U u, W w, X x, Y y, Ƴ ƴ
- (Bảng chữ cái ở Guinea) A a, B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɗ ɗ, Ǝ ə, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gw gw, H h, Hw hw, I i, J j, Ɉ ɉ, K k, Kw kw, L l, M m, Mb mb, N n, Nd nd, Ng ng, Ngw ngw, Nj nj, Ñ ñ, Ŋ ŋ, Ŋw ŋw, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Ʃ ʃ, T t, U u, W w, Y y, Ƴ ƴ
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016), “Ɓërom 1”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)
Tiếng Beli
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kol, Deng Gideon and John Majok Matuek (2016), “Ɔ”, trong Beli-English Dictionary, SIL International
Tiếng Bissa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh phương ngữ Lere và Lebir, chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái phương ngữ Barka.
- BADƆ ― SỰ NGU DỐT
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái phương ngữ Lere và Lebir) A a, B b, C c, D d, E e, Ǝ ǝ, Ɛ ɛ, F f, G g, H h, I i, Ɩ ɩ, J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Ʋ ʋ, V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái phương ngữ Barka) A a, B b, D d, E e, Ɛ ɛ, Ǝ ǝ, F f, G g, H h, I i, Ɩ ɩ, K k, L l, M m, N n, Ɲ ɲ, Ŋ ŋ, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Ʋ ʋ, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Alphonse Bambara & Thomas Yembone (biên tập) (2016), “ɔ”, trong Bissa Barka – French Dictionary, SIL International
Tiếng Bokobaru
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Bokobaru.
- BƆNA ― XUẤT Ê-DÍP-TÔ KÝ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bokobaru) A a, Aa aa, Ã ã, Ãa ãa, B b, D d, E e, Ee ee, Ẽ ẽ, Ẽe ẽe, Ɛ ɛ, Ɛɛ ɛɛ, Ɛ̃ ɛ̃, Ɛ̃ɛ ɛ̃ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, Ii ii, Ĩ ĩ, Ĩi ĩi, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Oo oo, Õ õ, Õo õo, Ɔ ɔ, Ɔɔ ɔɔ, Ɔ̃ ɔ̃, Ɔ̃ɔ ɔ̃ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Uu uu, Ũ ũ, Ũu ũu, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- SIM International (2024), “BƆNA 1”, trong Bokobaru Bible (bằng tiếng Bokobaru)
Tiếng Busa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Busa.
- KƆLƆSEDENƆ ― CÔ-LÔ-SE
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Busa) A a, Aa aa, Ã ã, Ãa ãa, B b, D d, E e, Ee ee, Ẽ ẽ, Ẽe ẽe, Ɛ ɛ, Ɛɛ ɛɛ, Ɛ̃ ɛ̃, Ɛ̃ɛ ɛ̃ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, Ii ii, Ĩ ĩ, Ĩi ĩi, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Oo oo, Õ õ, Õo õo, Ɔ ɔ, Ɔɔ ɔɔ, Ɔ̃ ɔ̃, Ɔ̃ɔ ɔ̃ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Uu uu, Ũ ũ, Ũu ũu, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- SIM International (2005), “KƆLƆSEDENƆ 1”, trong Bisã Bible (bằng tiếng Busa)
Tiếng Dagbani
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dagbani.
- Ɔfis ― Văn phòng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tony Naden (biên tập) (2020), “ɔ”, trong Dagbani - English Dictionary, SIL International
Tiếng Dan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan ở Liberia) A a, B b, Ɓ ɓ, D d, Ɗ ɗ, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, GB gb, H h, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NW nw, NY ny, Ŋ ŋ, O o, Ɔ ɔ, Ə ə, Ɵ ɵ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɥ ɥ, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Tây ở Bờ Biển Ngà) A a, AƆ aɔ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ɛ ɛ, Ë ë, ƐA ɛa, F f, G g, GB gb, GW gw, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NG ng, O o, Ɔ ɔ, Ö ö, P p, R r, S s, T t, U u, Ü ü, V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Đông ở Bờ Biển Ngà) A a, Œ œ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ʌ ʌ, Ɛ ɛ, Æ æ, F f, G g, GB gb, GW gw, H h, I i, Ɩ ɩ, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, O o, ɤ, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɯ ɯ, Ʋ ʋ, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]Tiếng Dangaléat
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016), “ɔ”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa
Tiếng Dinka
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dinka.
- BƆƆT ― BỤI RẬM
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “Bản sao đã lưu trữ”, trong Dinka-English Dictionary, 2005, bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 2016, tr. 30
Tiếng Ede Ica
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ede Ica.
- Ɔkàn ― Tim
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Ǹdagbassóke èdè Ncà (2022), Validation orthographe ncà (bằng tiếng Pháp)
Tiếng Ewe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Fon
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Benin (2025), “Ɖɛhan 1”, trong Mawuxówéma (bằng tiếng Fon)
Tiếng Ga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ga.
- ENYƆ ― HAI
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ga) A a (Ã ã), B b, D d, E e, Ẽ ẽ, Ɛ ɛ, Ɛ̃ ɛ̃, F f, G g (Gb gb, Gw gw), H h (Hw hw), I i (Ĩ ĩ), J j (Jw jw), K k (Kp kp, Kw kw), L l, M m, N n (Ny ny), Ŋ ŋ (Ŋm ŋm, Ŋw ŋw), O o (Õ õ), Ɔ ɔ (Ɔ̃ ɔ̃), P p, R r, S s (Sh sh, Shw shw), T t (Ts ts, Tsw tsw), U u (Ũ ũ), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Ghana (2024), “1 Maŋtsɛmɛi 1”, trong ŊMALƐ KRƆŊKRƆŊ LƐ (bằng tiếng Ga)
Tiếng Gbe Saxwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gbe Saxwe.
- Ɔn ― Không (phủ định)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Virginia Beavon-Ham (2020), “ɔ”, trong Saxwe-French Dictionary, SIL Togo-Benin
Tiếng Gbe Waci
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gbe Waci.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Gen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gen.
- YƆB ― GIÓP
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Togo (2014), “Yɔb 1”, trong GƐ̃GBE BIBLIA 2014 (bằng tiếng Gen)
Tiếng Ghomala'
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá'.
- GƆ ― SẼ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá') A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â), B b, Bv bv, C c, D d, Dz dz, E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), Aə aə (Aə́ aə́, Aə̀ aə̀, Aə̌ aə̌, Aə̂ aə̂), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Nt nt, Ŋ ŋ, Ŋk ŋk, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, Mpf mpf, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, Z z, Zh zh, ʼ
Từ hạn định
[sửa]Ɔ
- Xem ɔ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Cameroon (2025), “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')
Tiếng Gurenne
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 17 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gurenne.
- Ɔɔrɔ ― Rét
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Idda & Urs Niggli (biên tập) (2016), “ɔ”, trong Ninkare – French Dictionary, SIL International
Tiếng Hamer-Banna
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Yona Takahashi (2015), “A Small Dictionary of Hamar with Some Lexical Notes on Banna and Karo”, trong Studies in Ethiopia Languages (bằng tiếng Anh), số 4
Tiếng Hupdë
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hupdë.
- Ɔw ― Thằn lằn
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Timothy & Catherine Erickson (1993), Vocabulario jupda-español-português, Bogotá: Asociación Instituto Lingüístico de Verano, tr. 42
Tiếng Ifè
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ifè.
- Ɔbɛ̀ ― Xốt
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mary Gardner & Elizabeth Graveling (biên tập) (2016), “ɔ”, trong Ife–French-English Dictionary, SIL International
Tiếng Ikposo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ikposo.
- ƖKPƆSƆ ― TIẾNG IKPOSO
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kabiye
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (viết thường ɔ)
- Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kabiye.
- CƆDƆLƆƆƆ ― NHIỀU
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “ɔ”, trong Kabiye-French Dictionary, SIL International, 2014
Tiếng Kenyang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kenyang.
- SƆT ― LẤY
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Kenyang) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ), B b, Bh bh, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ŋ ŋ, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Mbuagbaw, Tanyi Eyong (1999), Kenyang orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (CABTAL), tr. 5
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2010), “Ɛkáti Bɛtɨk Bǒnto 2”, trong Kenyang (bằng tiếng Kenyang)
Tiếng Koonzime
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Koonzime.
- KƆ́ƆNZIME ― TIẾNG KOONZIME
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Koonzime) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, Gh gh, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ, J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ø ø (Ǿ ǿ, Ø̂ ø̂, Ø̌ ø̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh phương ngữ Badwe'e) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Thán từ
[sửa]Ɔ
- Xem ɔ
Tham khảo
[sửa]- Keith et Mary BEAVON (1996), Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 107
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)
Tiếng Kpelle Guinea
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kpelle Guinea.
- GƆWƆ TƆƆI ― SÁNG THẾ KÝ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Guinea-Conakry (2016), “Gɔwɔ tɔɔi 1”, trong Yálá laawoo hɛɓɛ (dc) (bằng tiếng Kpelle Guinea)
Tiếng Krio
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Sierra Leone (2025), “Jɔn 1”, trong Krio Fɔs Oli Baybul (bằng tiếng Krio)
Tiếng Kwanja
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kwanja.
- ROBERT MÁ MƗ̀ PATÚ, JÎ MƗ̀ JɄ́Ʉ́RÍ TAAR MƆƆ̀ WA. ― ROBERT NUÔI MỘT MÈO, MỘT CHÓ VÀ BA DÊ TRONG NHÀ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Kwanja) A a (A̋ a̋, Á á, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, E e (E̋ e̋, É é, È è, Ȅ ȅ, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ̋ ɛ̋, Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̏ ɛ̏, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə̋ ə̋, Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̏ ə̏, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gb gb, H h, I i (I̋ i̋, Í í, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ̋ ɨ̋, Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̏ ɨ̏, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ő ő, Ó ó, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ̋ ɔ̋, Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̏ ɔ̏, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, T t, U u (Ű ű, Ú ú, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ̋ ʉ̋, Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̏ ʉ̏, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Joan & Martin Weber (2008), Précis d'orthographe pour la langue kwanja (dialecte súndànɨ́) (bằng tiếng Pháp), Cameroun: Eglise Evangélique Luthérienne du Cameroun, Association Nationale des Comités de Langues Camerounaises (ANACLAC), tr. 21
- Wycliffe Associates (2022), “Derwa rúìt 1”, trong Ndung Regular Bible (bằng tiếng Kwanja), Bible in Every Language
Tiếng Lama Gur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lama Gur.
- CALƆ ― SẬY
Xem thêm
[sửa]Liên từ
[sửa]Ɔ
- Xem ɔ
Tham khảo
[sửa]- Carol & Neal Brinneman (biên tập) (2015), “ɔ”, trong Lama-French-English Dictionary, SIL International
Tiếng Latinh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Ɔ gc (không biến cách)
Tiếng Lingala
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Lingala) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), K k, L l, M m, Mb mb, Mp mp, N n, Nd nd, Ng ng, Nk nk, Ns ns, Nt nt, Ny ny, Nz nz, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z
Tiếng Lobi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lobi.
- RƆMDARA ― RÔ-MA
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- British & Foreign Bible Society (1985), “Rɔmdara 1”, trong Thãgbaa Ʋlfɛ Pha 1985 (bằng tiếng Lobi)
Tiếng Lukpa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lukpa.
- AMƆƆSƖ ― A-MỐT
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- SIM (1999), “AMƆƆSƖ 1”, trong Piipili Ɩsɔ Tɔm Takǝlaɣa (bằng tiếng Lukpa)
Tiếng Maasai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Maasai) A a (Á á, À à, Â â), B b, C c, D d, E e (É é, È è, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̂ ɛ̂), G g, H h, I i (Í í, Ì ì, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ò ò, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, Rr rr, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̂ ʉ̂), W w, Wu wu, Y y, Yi yi, '
Tham khảo
[sửa]Tiếng Maya Yucatán
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- (Colonial-era texts) Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /t͡sʼ/ trong tiếng Maya Yucatán.
- HAƆUTZ ― JATSʼUTS ― ĐẸP
Tiếng Me'en
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Me'en.
- Ɔktac ― Thứ Sáu
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tuluwa Amaro & Fajiyo Mekonen (biên tập) (2015), Dikshinaride Mɛ'ɛnɛnun de kesude Icɔcɔnun (bằng tiếng Anh), Ethiopia: SIL Bench Maji Multilingual Education Project, tr. 312
Tiếng Morokodo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Morokodo.
- ZI TËDÏ NA VO LÏTU EHE ZI LƆƆ PËTÏ YUDASI KO'DƆ.
- ĐẶNG DỰ VÀO CHỨC-VỤ SỨ-ĐỒ, THAY VÌ GIU-ĐA ĐÃ BỎ ĐẶNG ĐI NƠI CỦA NÓ. (Công vụ các Sứ đồ 1:25)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Morokodo) A a, Ä ä, B b, Br br, ’B ’b, C c, D d, Dr dr, ’D ’d, E e, Ë ë, F f, G g, Gb gb, H h, Hw hw, I i, Ï ï, J j, ’J ’j, K k, Kp kp, L l, M m, Mb mb, Mv mv, N n, Nd nd, Ndr ndr, Nj nj, Ny ny, Nz nz, Ŋ ŋ, Ŋb ŋb, Ŋg ŋg, O o, Ö ö, Ɔ ɔ, P p, Pr pr, R r, Ṛ ṛ, S s, T t, Tr tr, Tw tw, U u, V v, W w, Y y, Z z, ’
Tham khảo
[sửa]- Pioneer Bible Translators (2010), “Lïtuwë 1”, trong Morokodo (bằng tiếng Morokodo)
Tiếng Murle
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Murle.
- Ɔɔrkɔr ― Gia súc
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jeremiah Lotiboi & Joseph Moti (2020), Wɛrɛgɛ O Uruuvu Murleye, ấn bản 2, SIL South Sudan, tr. 20
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “ƐƐNYCAN O LOOCU 3”, trong Murle (bằng tiếng Murle)
Tiếng Ngiemboon
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ, Ȁ ȁ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě, Ȅ ȅ), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̏ ɛ̏), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ, Ȉ ȉ), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ, Ȍ ȍ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̏ ɔ̏), P p, R r, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ, Ȕ ȕ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̏ ʉ̏), V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Ÿ ÿ, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập) (2016), “ɔ”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International
Tiếng Ngomba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 16 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba.
- MⱭTɄ̈Ɔ ― MA-THI-Ơ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), Ʉ̈ ʉ̈, V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Z z, Ꞌ ꞌ
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017), “Mɑtʉ̈ɔ 1”, trong Kɑɑ Fí (bằng tiếng Ngomba)
Tiếng Nuer
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “Ɔ”, trong Nuer-English Dictionary, 2020
Tiếng Senoufo Nyarafolo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senoufo Nyarafolo.
- TƆ́RILƆ ― DÂN SỐ KÝ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “Tɔ́rilɔ 1”, trong Sénoufo, Nyarafolo (bằng tiếng Senoufo Nyarafolo)
Tiếng Siwu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwu.
- KAƉIKATE ƆKO ― KHẢI HUYỀN
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008), “KAƉIKATE ƆKO 1”, trong Siwu (bằng tiếng Siwu)
Tiếng Tammari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tammari.
- ISƆBU ― GIÓP
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Tammari) A a (À à, Á á, Ã ã, Ã̀ ã̀, Ã́ ã́), B b, C c, D d, E e (È è, É é), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ́ ɛ́, Ɛ̃ ɛ̃, Ɛ̃̀ ɛ̃̀, Ɛ̃́ ɛ̃́), F f, H h, I i (Ì ì, Í í, Ĩ ĩ, Ĩ̀ ĩ̀, Ĩ́ ĩ́), K k, Kp kp, M m (Ḿ ḿ, M̀ m̀), N n (Ń ń, Ǹ ǹ), O o (Ò ò, Ó ó), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ́ ɔ́, Ɔ̃ ɔ̃, Ɔ̃̀ ɔ̃̀, Ɔ̃́ ɔ̃́), P p, R r, S s, T t, U u (Ù ù, Ú ú, Ũ ũ, Ũ̀ ũ̀, Ṹ ṹ), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Annelore Zürcher (1983), Les phonèmes segmentaux du ditammari: Rapport de recherches (bằng tiếng Pháp), Lomé: Société Internationale de Linguistique
- L’Alliance Biblique du Bénin (2001), “ISƆBU 1”, trong Bibiri - Kuyie Nnaanti Patiri (bằng tiếng Tammari)
Tiếng Tem
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Association Bible Tem (2024), “Efɛ́ɛzɩ ńba 1”, trong Ɩsɔ́ɔ-dɛ́ɛ Tɔ́m Tákaraɖá (bằng tiếng Tem)
Tiếng Yom
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yom.
- YISƆƔ-TƐƐ TAKƏLLAŊƲ ― TRUYỀN ĐẠO
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- SIM International (2017), “Yisɔɣ-tɛɛ takəllaŋʋ 1”, trong 2017 SIM (bằng tiếng Yom)
Tiếng Yoruba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɔ (chữ thường ɔ)
- Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Benin.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Nigeria) lẹ́tà; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ, M̀ m̀, M̄ m̄), N n (Ń ń, Ǹ ǹ, N̄ n̄), O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, S s, Ṣ ṣ, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Benin) lɛ́tà, A a, B b, D d, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Sh sh, T t, U u, W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 59 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Adangme
- Mục từ tiếng Adangme
- Chữ cái tiếng Adangme
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Adangme
- Trợ từ tiếng Adangme
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Adja
- Mục từ tiếng Adja
- Chữ cái tiếng Adja
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Adja
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Aghem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akan
- Mục từ tiếng Akan
- Chữ cái tiếng Akan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Akan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akoose
- Mục từ tiếng Akoose
- Chữ cái tiếng Akoose
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Akoose
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anii
- Mục từ tiếng Anii
- Chữ cái tiếng Anii
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anii
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awing
- Mục từ tiếng Awing
- Chữ cái tiếng Awing
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Awing
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bakaka
- Mục từ tiếng Bakaka
- Chữ cái tiếng Bakaka
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bakaka
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bambara
- Mục từ tiếng Bambara
- Chữ cái tiếng Bambara
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bambara
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bangolan
- Mục từ tiếng Bangolan
- Chữ cái tiếng Bangolan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bangolan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Basaa
- Mục từ tiếng Basaa
- Chữ cái tiếng Basaa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Basaa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bassa
- Mục từ tiếng Bassa
- Chữ cái tiếng Bassa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bassa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bassari
- Mục từ tiếng Bassari
- Chữ cái tiếng Bassari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Beli
- Mục từ tiếng Beli
- Chữ cái tiếng Beli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Beli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bissa
- Mục từ tiếng Bissa
- Chữ cái tiếng Bissa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bissa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bokobaru
- Mục từ tiếng Bokobaru
- Chữ cái tiếng Bokobaru
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bokobaru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Busa
- Mục từ tiếng Busa
- Chữ cái tiếng Busa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Busa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dagbani
- Mục từ tiếng Dagbani
- Chữ cái tiếng Dagbani
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dagbani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dan
- Mục từ tiếng Dan
- Chữ cái tiếng Dan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dangaléat
- Mục từ tiếng Dangaléat
- Chữ cái tiếng Dangaléat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dangaléat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dinka
- Mục từ tiếng Dinka
- Chữ cái tiếng Dinka
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dinka
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ede Ica
- Mục từ tiếng Ede Ica
- Chữ cái tiếng Ede Ica
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ede Ica
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ewe
- Mục từ tiếng Ewe
- Chữ cái tiếng Ewe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ewe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Fon
- Mục từ tiếng Fon
- Chữ cái tiếng Fon
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Fon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ga
- Mục từ tiếng Ga
- Chữ cái tiếng Ga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gbe Saxwe
- Mục từ tiếng Gbe Saxwe
- Chữ cái tiếng Gbe Saxwe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Gbe Saxwe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gbe Saxwe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gbe Waci
- Mục từ tiếng Gbe Waci
- Chữ cái tiếng Gbe Waci
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gen
- Mục từ tiếng Gen
- Chữ cái tiếng Gen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ghomala'
- Mục từ tiếng Ghomala'
- Chữ cái tiếng Ghomala'
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ghomala'
- Từ hạn định tiếng Ghomala'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gurenne
- Mục từ tiếng Gurenne
- Chữ cái tiếng Gurenne
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gurenne
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hamer-Banna
- Mục từ tiếng Hamer-Banna
- Chữ cái tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hupdë
- Mục từ tiếng Hupdë
- Chữ cái tiếng Hupdë
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hupdë
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ifè
- Mục từ tiếng Ifè
- Chữ cái tiếng Ifè
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kabiye
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ikposo
- Mục từ tiếng Ikposo
- Chữ cái tiếng Ikposo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ikposo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabiye
- Mục từ tiếng Kabiye
- Chữ cái tiếng Kabiye
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kenyang
- Mục từ tiếng Kenyang
- Chữ cái tiếng Kenyang
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kenyang
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koonzime
- Mục từ tiếng Koonzime
- Chữ cái tiếng Koonzime
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koonzime
- Thán từ tiếng Koonzime
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kpelle Guinea
- Mục từ tiếng Kpelle Guinea
- Chữ cái tiếng Kpelle Guinea
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kpelle Guinea
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Krio
- Mục từ tiếng Krio
- Chữ cái tiếng Krio
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Krio
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kwanja
- Mục từ tiếng Kwanja
- Chữ cái tiếng Kwanja
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kwanja
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lama Gur
- Mục từ tiếng Lama Gur
- Chữ cái tiếng Lama Gur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lama Gur
- Liên từ tiếng Lama Gur
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh không có biến cách
- Danh từ giống cái tiếng Latinh không có biến cách
- Danh từ giống cái tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lingala
- Mục từ tiếng Lingala
- Chữ cái tiếng Lingala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lingala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lobi
- Mục từ tiếng Lobi
- Chữ cái tiếng Lobi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lobi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lukpa
- Mục từ tiếng Lukpa
- Chữ cái tiếng Lukpa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lukpa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maasai
- Mục từ tiếng Maasai
- Chữ cái tiếng Maasai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maasai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maya Yucatán
- Mục từ tiếng Maya Yucatán
- Chữ cái tiếng Maya Yucatán
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maya Yucatán
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Me'en
- Mục từ tiếng Me'en
- Chữ cái tiếng Me'en
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Me'en
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Morokodo
- Mục từ tiếng Morokodo
- Chữ cái tiếng Morokodo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Morokodo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Murle
- Mục từ tiếng Murle
- Chữ cái tiếng Murle
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Murle
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ngiemboon
- Mục từ tiếng Ngiemboon
- Chữ cái tiếng Ngiemboon
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngiemboon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ngomba
- Mục từ tiếng Ngomba
- Chữ cái tiếng Ngomba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngomba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nuer
- Mục từ tiếng Nuer
- Chữ cái tiếng Nuer
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nuer
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Senoufo Nyarafolo
- Mục từ tiếng Senoufo Nyarafolo
- Chữ cái tiếng Senoufo Nyarafolo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Senoufo Nyarafolo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Siwu
- Mục từ tiếng Siwu
- Chữ cái tiếng Siwu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Siwu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tammari
- Mục từ tiếng Tammari
- Chữ cái tiếng Tammari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tammari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tem
- Mục từ tiếng Tem
- Chữ cái tiếng Tem
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yom
- Mục từ tiếng Yom
- Chữ cái tiếng Yom
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yom
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yoruba
- Mục từ tiếng Yoruba
- Chữ cái tiếng Yoruba
