Bước tới nội dung

Ɔ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ɔ [U+0254 LATIN SMALL LETTER OPEN O], ͻ [U+037B GREEK SMALL REVERSED LUNATE SIGMA SYMBOL], Ͻ [U+03FD GREEK CAPITAL REVERSED LUNATE SIGMA SYMBOL], [U+2183 ROMAN NUMERAL REVERSED ONE HUNDRED], [U+2184 LATIN SMALL LETTER REVERSED C]

Chữ Latinh


Ɔ U+0186, Ɔ
LATIN CAPITAL LETTER OPEN O
ƅ
[U+0185]
Latin Extended-B Ƈ
[U+0187]

Mô tả

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái O mở viết hoa.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adangme

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adangme.
    SUƆYÊU

Xem thêm

[sửa]

Trợ từ

[sửa]

Ɔ

  1. Xem ɔ

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Ghana (2025), “Fiɛlɔ 1”, trong BAIBLO ALOO NGMAMI KLƆUKLƆU Ɔ (bằng tiếng Adangme)

Tiếng Adja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adja.
    ƆjagbuXốt (không dầu)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nancy & Terry Sullivan (biên tập) (2015), “ɔ”, trong Ajagbe – French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Aghem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem.
    MUGHÙBÈ, ABUGHO GHÙ TSƏ̀M TSUGHU, GHÙ LÒ NÛ ALEBAĀŊ KƆʼ MUGHO, Ǹ ZƆLƆ̄ TSUGHU.
    LẠY CHÚA, NẾU CHÚA KHỨNG, CHẮC CÓ THỂ LÀM CHO TÔI ĐƯỢC SẠCH! (Lu-ca 5:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Lûk 5”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Akan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Akan.
    ƆdanPhòng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Akoose

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose.
    Ɔɔɔ́ɔɔ(Biểu thị ngạc nhiên)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Robert Hedinger (biên tập) (2020), “ɔ”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International

Tiếng Anii

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Anii.
    GAPƆƆDAO

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Deborah C. Morton (2014), Anii Noun List

Tiếng Awing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Awing.
    KƆKHÔNG

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 11
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)

Tiếng Bakaka

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bakaka.
    ƆndɔɔMột loài khỉ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jean Etame Ewane (biên tập) (2018), “ɔ”, trong Mkaaʼ – French lexicon and French - Mkaaʼ index. Second edition, SIL International

Tiếng Bambara

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bambara.
    NƆNƆSỮA

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bangolan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bangolan.
    NƆRẮN

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mathaus Njeck (1994), Bangolan orthography statement (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO), tr. 2

Tiếng Basaa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Basaa.
    Ɔdɓɛ̀ yàŋgà jâm i mbūs.
    Theo đuổi những thứ tầm thường.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pierre Emmanuel Njock (2019), “ɔ”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International

Tiếng Bassa

[sửa]
Latinh Ɔ ɔ
Bassa Vah 𖫨

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa.
    Ɔ jǔ kéNếu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • CEFL (2025), “Ɔ”, trong Bassa-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
  • Bible Society in Liberia (2025), “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)

Tiếng Bassari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari ở Guinea.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016), “Ɓërom 1”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)

Tiếng Beli

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Beli.
    ƆɔVâng, phải

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kol, Deng Gideon and John Majok Matuek (2016), “Ɔ”, trong Beli-English Dictionary, SIL International

Tiếng Bissa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh phương ngữ Lere và Lebir, chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái phương ngữ Barka.
    BADƆSỰ NGU DỐT

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Alphonse Bambara & Thomas Yembone (biên tập) (2016), “ɔ”, trong Bissa Barka – French Dictionary, SIL International

Tiếng Bokobaru

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Bokobaru.
    BƆNAXUẤT Ê-DÍP-TÔ KÝ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (2024), “BƆNA 1”, trong Bokobaru Bible (bằng tiếng Bokobaru)

Tiếng Busa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 32 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Busa.
    KƆLƆSEDENƆCÔ-LÔ-SE

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (2005), “KƆLƆSEDENƆ 1”, trong Bisã Bible (bằng tiếng Busa)

Tiếng Dagbani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dagbani.
    ƆfisVăn phòng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tony Naden (biên tập) (2020), “ɔ”, trong Dagbani - English Dictionary, SIL International

Tiếng Dan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia, thứ 24 tiếng Dan Tây và thứ 26 tiếng Dan Đông ở Bờ Biển Ngà.
    TAAGBƆTẨU

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Wrúfè 1”, trong Aaɓi Kwì (bằng tiếng Dan)
  • Wycliffe Bible Translators (1991), “Efɛzö 1”, trong Dan Blowo (Yacouba) Nouveau Testament (bằng tiếng Dan)

Tiếng Dangaléat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dangaléat.
    ƆriyroyVết sưng nhỏ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016), “ɔ”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa

Tiếng Dinka

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dinka.
    BƆƆTBỤI RẬM

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “Bản sao đã lưu trữ”, trong Dinka-English Dictionary, 2005, bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 2016, tr. 30

Tiếng Ede Ica

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ede Ica.
    ƆkànTim

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ewe

[sửa]
Wikipedia tiếng Ewe có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Ewe.
    ƆldzeriaAlgeria

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fon.
    ADƆVIRUỘT

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Benin (2025), “Ɖɛhan 1”, trong Mawuxówéma (bằng tiếng Fon)

Tiếng Ga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ga.
    ENYƆHAI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Bible Society of Ghana (2024), “1 Maŋtsɛmɛi 1”, trong ŊMALƐ KRƆŊKRƆŊ LƐ (bằng tiếng Ga)

Tiếng Gbe Saxwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 20 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gbe Saxwe.
    ƆnKhông (phủ định)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Virginia Beavon-Ham (2020), “ɔ”, trong Saxwe-French Dictionary, SIL Togo-Benin

Tiếng Gbe Waci

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gbe Waci.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gen.
    YƆBGIÓP

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Togo (2014), “Yɔb 1”, trong GƐ̃GBE BIBLIA 2014 (bằng tiếng Gen)

Tiếng Ghomala'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá'.
    GƆSẼ

Xem thêm

[sửa]

Từ hạn định

[sửa]

Ɔ

  1. Xem ɔ

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025), “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Gurenne

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 17 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gurenne.
    ƆɔrɔRét

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Idda & Urs Niggli (biên tập) (2016), “ɔ”, trong Ninkare – French Dictionary, SIL International

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hupdë

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hupdë.
    ƆwThằn lằn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ifè

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ifè.
    Ɔbɛ̀Xốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mary Gardner & Elizabeth Graveling (biên tập) (2016), “ɔ”, trong Ife–French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Ikposo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ikposo.
    ƖKPƆSƆTIẾNG IKPOSO

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kabiye

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (viết thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kabiye.
    CƆDƆLƆƆƆNHIỀU

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ɔ”, trong Kabiye-French Dictionary, SIL International, 2014

Tiếng Kenyang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kenyang.
    SƆTLẤY

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mbuagbaw, Tanyi Eyong (1999), Kenyang orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (CABTAL), tr. 5
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2010), “Ɛkáti Bɛtɨk Bǒnto 2”, trong Kenyang (bằng tiếng Kenyang)

Tiếng Koonzime

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Koonzime.
    KƆ́ƆNZIMETIẾNG KOONZIME

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

Ɔ

  1. Xem ɔ

Tham khảo

[sửa]
  • Keith et Mary BEAVON (1996), Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 107
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)

Tiếng Kpelle Guinea

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kpelle Guinea.
    GƆWƆ TƆƆISÁNG THẾ KÝ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Guinea-Conakry (2016), “Gɔwɔ tɔɔi 1”, trong Yálá laawoo hɛɓɛ (dc) (bằng tiếng Kpelle Guinea)

Tiếng Krio

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Krio.
    KƆFICÀ PHÊ󠌋󠌋󠌋

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Sierra Leone (2025), “Jɔn 1”, trong Krio Fɔs Oli Baybul (bằng tiếng Krio)

Tiếng Kwanja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kwanja.
    ROBERT MÁ MƗ̀ PATÚ, JÎ MƗ̀ JɄ́Ʉ́RÍ TAAR MƆƆ̀ WA.ROBERT NUÔI MỘT MÈO, MỘT CHÓ VÀ BA DÊ TRONG NHÀ󠌋󠌋󠌋

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lama Gur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lama Gur.
    CALƆSẬY

Xem thêm

[sửa]

Liên từ

[sửa]

Ɔ

  1. Xem ɔ

Tham khảo

[sửa]
  • Carol & Neal Brinneman (biên tập) (2015), “ɔ”, trong Lama-French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Latinh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
  • C ngược, 'C' là chỉ về Gaius.

Danh từ riêng

[sửa]

Ɔ gc (không biến cách)

  1. Bản mẫu:la-praenominal abbreviation of

Tiếng Lingala

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lingala.
    BƆNGƆ́NÃO

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Lobi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lobi.
    RƆMDARARÔ-MA

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • British & Foreign Bible Society (1985), “Rɔmdara 1”, trong Thãgbaa Ʋlfɛ Pha 1985 (bằng tiếng Lobi)

Tiếng Lukpa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lukpa.
    AMƆƆA-MỐT

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM (1999), “AMƆƆSƖ 1”, trong Piipili Ɩsɔ Tɔm Takǝlaɣa (bằng tiếng Lukpa)

Tiếng Maasai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maasai.
    Ɔtɨ́Cậu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Leonard Ole-Kotikash & Doris L. Payne (2008), “Ɔ - ɔ”, trong Maa dictionary

Tiếng Maya Yucatán

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. (Colonial-era texts) Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /t͡sʼ/ trong tiếng Maya Yucatán.
    HAƆUTZJATSʼUTSĐẸP

Tiếng Me'en

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Me'en.
    ƆktacThứ Sáu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Morokodo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Morokodo.
    ZI TËDÏ NA VO LÏTU EHE ZI LƆƆ PËTÏ YUDASI KO'DƆ.
    ĐẶNG DỰ VÀO CHỨC-VỤ SỨ-ĐỒ, THAY VÌ GIU-ĐA ĐÃ BỎ ĐẶNG ĐI NƠI CỦA NÓ. (Công vụ các Sứ đồ 1:25)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pioneer Bible Translators (2010), “Lïtuwë 1”, trong Morokodo (bằng tiếng Morokodo)

Tiếng Murle

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Murle.
    ƆɔrkɔrGia súc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ngiemboon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon.
    Ɔ̀ƆBẠN

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập) (2016), “ɔ”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International

Tiếng Ngomba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 16 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba.
    MⱭTɄ̈ƆMA-THI-Ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017), “Mɑtʉ̈ɔ 1”, trong Kɑɑ Fí (bằng tiếng Ngomba)

Tiếng Nuer

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nuer.
    BUƆTHNẠN ĐÓI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ɔ”, trong Nuer-English Dictionary, 2020

Tiếng Senoufo Nyarafolo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senoufo Nyarafolo.
    TƆ́RILƆDÂN SỐ KÝ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “Tɔ́rilɔ 1”, trong Sénoufo, Nyarafolo (bằng tiếng Senoufo Nyarafolo)

Tiếng Siwu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwu.
    KAƉIKATE ƆKOKHẢI HUYỀN

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008), “KAƉIKATE ƆKO 1”, trong Siwu (bằng tiếng Siwu)

Tiếng Tammari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tammari.
    ISƆBUGIÓP

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tem.
    WƖLƆƆ́NGÔI SAO

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Association Bible Tem (2024), “Efɛ́ɛzɩ ńba 1”, trong Ɩsɔ́ɔ-dɛ́ɛ Tɔ́m Tákaraɖá (bằng tiếng Tem)

Tiếng Yom

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yom.
    YISƆƔ-TƐƐ TAKƏLLAŊƲTRUYỀN ĐẠO

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yoruba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɔ (chữ thường ɔ)

  1. Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Benin.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution