Ɗ
Giao diện
Xem thêm: ɗ
Ngôn ngữ (25)
Tiếng Bacama • Tiếng Bana • Tiếng Bassari • Tiếng Bắc Emberá • Tiếng Boghom • Tiếng Comoros Maore • Tiếng Dan • Tiếng Dangaléat • Tiếng Dar Daju Daju • Tiếng Emberá-Chamí • Tiếng Emberá-Tadó • Tiếng Fula • Tiếng Gabri • Tiếng Hamer-Banna • Tiếng Hausa • Tiếng Heiban • Tiếng Kuo • Tiếng Laalaa • Tiếng Mangas • Tiếng Matal • Tiếng Mpade • Tiếng Ngas • Tiếng Noon • Tiếng Palor • Tiếng Serer
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||
Mô tả
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bacama
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Bacama.
- Gə mye doro vor Malɨmtɨ Ɗəmɗəmtə atɨ, ― vì có chép rằng: (Lu-ca 4:10)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Luka 4”, trong Ɓwaatiye New Testament (bằng tiếng Bacama)
Tiếng Bana
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bana.
- Ɗì ― Yêu
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Martha Giger & Ruth Lienhard (2003) Bana provisional lexicon (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 5
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2005) “Matiye 1”, trong Zliya Yǝwǝn kwǝma wǝzǝ naa dzǝkǝn Yesǝw Kǝristǝw (bằng tiếng Bana)
Tiếng Bassari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong cả 2 bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari.
- Ɗek oparëxanda fo nde exëni? ― Có phải cả thảy là sứ-đồ sao? (I Cô-rinh-tô 12:29)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái ở Senegal) A a, B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɗ ɗ, E e, Ë ë, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, Ñ ñ, Ŋ ŋ, O o, P p, R r, S s, Ŝ ŝ, T t, U u, W w, X x, Y y, Ƴ ƴ
- (Bảng chữ cái ở Guinea) A a, B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɗ ɗ, Ǝ ə, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gw gw, H h, Hw hw, I i, J j, Ɉ ɉ, K k, Kw kw, L l, M m, Mb mb, N n, Nd nd, Ng ng, Ngw ngw, Nj nj, Ñ ñ, Ŋ ŋ, Ŋw ŋw, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Ʃ ʃ, T t, U u, W w, Y y, Ƴ ƴ
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016) “1 Ɓëkoreŋët 12”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)
Tiếng Bắc Emberá
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Colombia) A a, Ã ã, B b, Ɓ ɓ, C c, Ch ch, D d, Dj dj, Ɗ ɗ, E e, Ẽ ẽ, G g, I i, Ĩ ĩ, J j, M m, N n, O o, Õ õ, P p, Qu qu, R r, S s, T t, U u, Ũ ũ, Ʉ ʉ, Ʉ̃ ʉ̃, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Panama) A a, Ã ã, B b, Ƀ ƀ, Ch ch, D d, Dy dy, Đ đ, E e, Ẽ ẽ, G g, I i, Ĩ ĩ, J j, K k, L l, M m, N n, O o, Õ õ, P p, R r, Rr rr, S s, T t, U u, Ũ ũ, Ʌ ʌ, Ʌ̃ ʌ̃, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Mortensen, Charles A. (biên tập viên) (2016), “ed̶a”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International
Tiếng Boghom
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ɗ/ trong tiếng Boghom.
- Ɗyaakˈu gulas oba ngɨlɨsas tǝiya, tɨ nyangbǝi shepyokˈa tɨn yok yisɨm Bapyiya.
- Tức thì miệng người mở ra, lưỡi được thong-thả, nói và ngợi-khen Đức Chúa Trời. (Lu-ca 1:64)
Tham khảo
[sửa]- The Seed Company (2022) “Luka 1”, trong BUX (Boghom) NT Portions (bằng tiếng Boghom)
Tiếng Comoros Maore
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comoros Maore.
- Ɗe hari mwa wakati uwo, ɗe Yahaya Muɓaĩshizi andra padzaju Yudeya, akoĩdhia
- Lúc ấy, Giăng Báp-tít đến giảng đạo trong đồng vắng xứ Giu-đê, (Ma-thi-ơ 3:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021) “Matiyo 3”, trong Ha`bari Ndjema ya I Maore (bằng tiếng Comoros Maore)
Tiếng Dan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan ở Liberia) A a, B b, Ɓ ɓ, D d, Ɗ ɗ, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, GB gb, H h, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NW nw, NY ny, Ŋ ŋ, O o, Ɔ ɔ, Ə ə, Ɵ ɵ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɥ ɥ, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Tây ở Bờ Biển Ngà) A a, AƆ aɔ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ɛ ɛ, Ë ë, ƐA ɛa, F f, G g, GB gb, GW gw, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NG ng, O o, Ɔ ɔ, Ö ö, P p, R r, S s, T t, U u, Ü ü, V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Đông ở Bờ Biển Ngà) A a, Œ œ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ʌ ʌ, Ɛ ɛ, Æ æ, F f, G g, GB gb, GW gw, H h, I i, Ɩ ɩ, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, O o, ɤ, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɯ ɯ, Ʋ ʋ, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]Tiếng Dangaléat
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dangaléat.
- Ɗarɗuwar ― tên thành phố
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016) “Ɗarɗuwar”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa
Tiếng Dar Daju Daju
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dar Daju Daju.
- Ɗeba ― Khó
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Association pour le Développement et la Promotion de la Langue Dadjo (2011) Diksiyoneri Dɑjiŋɡe - Iŋglisi, tr. 23
Tiếng Emberá-Chamí
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Emberá-Chamí.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Carlos Patiño Roselli (1980-1982) Cuestionario para transcripción - Ẽmbẽra Chamí (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Colombia: SIL
Tiếng Emberá-Tadó
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Emberá-Tadó.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Enrique Valencia Karampaima, Francisco Euau, Carlos Duave Muñoz, Dioselina Valencia Hokí, David Pickens (1992) Lista Swadesh Rowe - ëpẽra pedea (bằng tiếng Tây Ban Nha), Colombia: SIL International
Tiếng Fula
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fula.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Gabri
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gabri.
- Kumu lee gɨ cɨndɨge lugudoŋ daa bɨ,
Ɗe gɨ ɨrɨmedɨge ma bɨ,
Ɗe gɨ cɨndɨge na sɔlɛ kɨɗɨn̰ naŋ bɨ,
Ɗe kan na solɨn̰ge te hɨnga naŋ bɨ,
Gajanaŋ kan na da bɨle gɨye-lɔɔdɨge,
Ma mayi na da poɗɨge.- Ngài đã khiến mắt họ mù, lòng họ cứng,
Hầu cho mắt chẳng thấy, lòng chẳng hiểu,
Không tự hối-cải,
Và ta chẳng chữa lành cho. (Giăng 12:40)
- Ngài đã khiến mắt họ mù, lòng họ cứng,
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Ja̰ 12”, trong Gabri Maja (bằng tiếng Gabri)
Tiếng Hamer-Banna
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.
- Ɗili ― Bột
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Yona Takahashi (2015) “A Small Dictionary of Hamar with Some Lexical Notes on Banna and Karo”, trong Studies in Ethiopia Languages (bằng tiếng Anh), số 4, tr. 49
Tiếng Hausa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Heiban
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Heiban.
- Ɗebra ― Bông tai
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Elizabeth Guest (1997) Heiban Grammar (bằng tiếng Anh), tr. 2
Tiếng Kuo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kuo.
- Ɗo faa mbḭw munu nda̰w, zaɗka ì kɔ fe niri key na riw bele tḭi lɛ, ì kɔ nda̰w mii, ɓi *Vu Nzoɓ na mì ɗo ɗi ya deɓ ɓay ví; mì ɗo faa hul ro.
- Cũng vậy, khi các ngươi thấy mọi đều ấy, khá biết rằng Con người gần đến, Ngài đương ở trước cửa. (Ma-thi-ơ 24:33)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2013) “Matiye 24”, trong Kuo
Tiếng Laalaa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Laalaa.
- Ɗii ― Khuỷu
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christina Thornell (biên tập viên) (2016), Lexique: Langue cangin laalaa-français (bằng tiếng Pháp), SIL, tr. 20
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
Tiếng Matal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Matal.
- Delga kawùlla à uda, Ɗahàŋ kiya uwaga zlà, kadàɓəz sifa uwana adəv à gay aw.
- Ngươi đáp phải lắm; hãy làm đều đó, thì được sống. (Lu-ca 10:28)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Arjan Branger (2016) Proposition d'orthographe pour la langue matal (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 4
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2019) “Luka 10”, trong Wakità Zəzagəla Wakità Aŋa Makəs Vok Slawda Mawga (Cameroun) (bằng tiếng Matal)
Tiếng Mpade
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Mpade.
- Ɗo ― Mang
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- S. Allison, Makary Kotoko Provisional Lexicon (SIL), trang 12
Tiếng Ngas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngas.
- Ɗo ― Là
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Donald Bourquest, Ishaku Bulus Kubgak (2015) Ngas dictionary table (bằng tiếng Anh), tr. 7
Tiếng Noon
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Noon.
- Ɗí ennda daama bi sammba kimaañ, ɗí ɓewukka, ɗí kaꞌta Yéerúsaleem.
- Qua những ngày đó, chúng ta sắm-sửa, rồi lên thành Giê-ru-sa-lem. (Công vụ các Sứ đồ 21:15)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025) “Tumeen 21”, trong Noon (bằng tiếng Noon)
Tiếng Palor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christina Thornell (biên tập viên) (2016), Lexique Langue cangin paloor-français (bằng tiếng Pháp), SIL, ASPAD, tr. 18
Tiếng Serer
[sửa]| Latinh | Ɗ ɗ |
|---|---|
| Ả Rập | ط |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɗ (chữ thường ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Serer.
- A PAƊAX ALE ― LÊ-VI KÝ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Eglise luthérienne du Sénégal (2025) “A paɗax ale 1”, trong NQAARIIT NE ROOG (bằng tiếng Serer)
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bacama
- Mục từ tiếng Bacama
- Chữ cái tiếng Bacama
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bacama
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bana
- Mục từ tiếng Bana
- Chữ cái tiếng Bana
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bana
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bassari
- Mục từ tiếng Bassari
- Chữ cái tiếng Bassari
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bassari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Emberá
- Mục từ tiếng Bắc Emberá
- Chữ cái tiếng Bắc Emberá
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Emberá
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Boghom
- Mục từ tiếng Boghom
- Chữ cái tiếng Boghom
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Boghom
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Comoros Maore
- Mục từ tiếng Comoros Maore
- Chữ cái tiếng Comoros Maore
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Comoros Maore
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dan
- Mục từ tiếng Dan
- Chữ cái tiếng Dan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dangaléat
- Mục từ tiếng Dangaléat
- Chữ cái tiếng Dangaléat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dangaléat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dar Daju Daju
- Mục từ tiếng Dar Daju Daju
- Chữ cái tiếng Dar Daju Daju
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dar Daju Daju
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Emberá-Chamí
- Mục từ tiếng Emberá-Chamí
- Chữ cái tiếng Emberá-Chamí
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Emberá-Tadó
- Mục từ tiếng Emberá-Tadó
- Chữ cái tiếng Emberá-Tadó
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Fula
- Mục từ tiếng Fula
- Chữ cái tiếng Fula
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Fula
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gabri
- Mục từ tiếng Gabri
- Chữ cái tiếng Gabri
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gabri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hamer-Banna
- Mục từ tiếng Hamer-Banna
- Chữ cái tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hausa
- Mục từ tiếng Hausa
- Chữ cái tiếng Hausa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hausa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Heiban
- Mục từ tiếng Heiban
- Chữ cái tiếng Heiban
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Heiban
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kuo
- Mục từ tiếng Kuo
- Chữ cái tiếng Kuo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kuo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Laalaa
- Mục từ tiếng Laalaa
- Chữ cái tiếng Laalaa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Laalaa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Mangas
- Chữ cái tiếng Mangas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Matal
- Mục từ tiếng Matal
- Chữ cái tiếng Matal
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Matal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mpade
- Mục từ tiếng Mpade
- Chữ cái tiếng Mpade
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mpade
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ngas
- Mục từ tiếng Ngas
- Chữ cái tiếng Ngas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Noon
- Mục từ tiếng Noon
- Chữ cái tiếng Noon
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Noon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Palor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serer
- Mục từ tiếng Serer
- Chữ cái tiếng Serer
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Serer
