Bước tới nội dung

Ɗ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ɗ

Chữ Latinh


Ɗ U+018A, Ɗ
LATIN CAPITAL LETTER D WITH HOOK
Ɖ
[U+0189]
Latin Extended-B Ƌ
[U+018B]

Mô tả

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái D móc viết hoa.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bacama

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Bacama.
    Gə mye doro vor Malɨmtɨ Ɗəmɗəmtə atɨ,vì có chép rằng: (Lu-ca 4:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Luka 4”, trong Ɓwaatiye New Testament (bằng tiếng Bacama)

Tiếng Bana

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bana.
    ƊìYêu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Martha Giger & Ruth Lienhard (2003) Bana provisional lexicon (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 5
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2005) “Matiye 1”, trong Zliya Yǝwǝn kwǝma wǝzǝ naa dzǝkǝn Yesǝw Kǝristǝw (bằng tiếng Bana)

Tiếng Bassari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong cả 2 bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari.
    Ɗek oparëxanda fo nde exëni?Có phải cả thảy là sứ-đồ sao? (I Cô-rinh-tô 12:29)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016) “1 Ɓëkoreŋët 12”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)

Tiếng Bắc Emberá

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Emberá tại Colombia, tương ứng với Đ tại Panama.
    EƊAEADƯỚI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mortensen, Charles A. (biên tập viên) (2016), “ed̶a”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International

Tiếng Boghom

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ɗ/ trong tiếng Boghom.
    Ɗyaakˈu gulas oba ngɨlɨsas tǝiya, tɨ nyangbǝi shepyokˈa tɨn yok yisɨm Bapyiya.
    Tức thì miệng người mở ra, lưỡi được thong-thả, nói và ngợi-khen Đức Chúa Trời. (Lu-ca 1:64)

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2022) “Luka 1”, trong BUX (Boghom) NT Portions (bằng tiếng Boghom)

Tiếng Comoros Maore

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comoros Maore.
    Ɗe hari mwa wakati uwo, ɗe Yahaya Muɓaĩshizi andra padzaju Yudeya, akoĩdhia
    Lúc ấy, Giăng Báp-tít đến giảng đạo trong đồng vắng xứ Giu-đê, (Ma-thi-ơ 3:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021) “Matiyo 3”, trong Ha`bari Ndjema ya I Maore (bằng tiếng Comoros Maore)

Tiếng Dan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025) “Wrúfè 1”, trong Aaɓi Kwì (bằng tiếng Dan)
  • Wycliffe Bible Translators (1991) “Efɛzö 1”, trong Dan Blowo (Yacouba) Nouveau Testament (bằng tiếng Dan)

Tiếng Dangaléat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dangaléat.
    Ɗarɗuwartên thành phố

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016) “Ɗarɗuwar”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa

Tiếng Dar Daju Daju

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dar Daju Daju.
    ƊebaKhó

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Emberá-Chamí

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Emberá-Chamí.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Emberá-Tadó

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Emberá-Tadó.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enrique Valencia Karampaima, Francisco Euau, Carlos Duave Muñoz, Dioselina Valencia Hokí, David Pickens (1992) Lista Swadesh Rowe - ëpẽra pedea (bằng tiếng Tây Ban Nha), Colombia: SIL International

Tiếng Fula

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fula.
    Ɗo lanna jippotoo Da NangSân bay quốc tế Đà Nẵng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gabri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gabri.
    Kumu lee gɨ cɨndɨge lugudoŋ daa bɨ,
    Ɗe gɨ ɨrɨmedɨge ma bɨ,
    Ɗe gɨ cɨndɨge na sɔlɛ kɨɗɨn̰ naŋ bɨ,
    Ɗe kan na solɨn̰ge te hɨnga naŋ bɨ,
    Gajanaŋ kan na da bɨle gɨye-lɔɔdɨge,
    Ma mayi na da poɗɨge.
    Ngài đã khiến mắt họ mù, lòng họ cứng,
    Hầu cho mắt chẳng thấy, lòng chẳng hiểu,
    Không tự hối-cải,
    Và ta chẳng chữa lành cho. (Giăng 12:40)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Ja̰ 12”, trong Gabri Maja (bằng tiếng Gabri)

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.
    ƊiliBột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hausa

[sửa]
Wikipedia tiếng Hausa có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hausa.
    Ɗan AdamNgười

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Heiban

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Heiban.
    ƊebraBông tai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kuo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kuo.
    Ɗo faa mbḭw munu nda̰w, zaɗka ì kɔ fe niri key na riw bele tḭi lɛ, ì kɔ nda̰w mii, ɓi *Vu Nzoɓ na mì ɗo ɗi ya deɓ ɓay ví; mì ɗo faa hul ro.
    Cũng vậy, khi các ngươi thấy mọi đều ấy, khá biết rằng Con người gần đến, Ngài đương ở trước cửa. (Ma-thi-ơ 24:33)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2013) “Matiye 24”, trong Kuo

Tiếng Laalaa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Laalaa.
    ƊiiKhuỷu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ɗ/ trong tiếng Mangas.
    ƊeerNồi

Tiếng Matal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Matal.
    Delga kawùlla à uda, Ɗahàŋ kiya uwaga zlà, kadàɓəz sifa uwana adəv à gay aw.
    Ngươi đáp phải lắm; hãy làm đều đó, thì được sống. (Lu-ca 10:28)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mpade

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Mpade.
    ƊoMang

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ngas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngas.
    Ɗo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Noon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Noon.
    Ɗí ennda daama bi sammba kimaañ, ɗí ɓewukka, ɗí kaꞌta Yéerúsaleem.
    Qua những ngày đó, chúng ta sắm-sửa, rồi lên thành Giê-ru-sa-lem. (Công vụ các Sứ đồ 21:15)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025) “Tumeen 21”, trong Noon (bằng tiếng Noon)

Tiếng Palor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Palor.
    ƊafasNỗi sợ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Serer

[sửa]
Latinh Ɗ ɗ
Ả Rập ط‎

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɗ (chữ thường ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Serer.
    A PAƊAX ALELÊ-VI KÝ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eglise luthérienne du Sénégal (2025) “A paɗax ale 1”, trong NQAARIIT NE ROOG (bằng tiếng Serer)