ươm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨəm˧˧ɨəm˧˥ɨəm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

ươm

  1. Đem hạt giống cho lên mầm, làm cho bột dậy men, nuôi dưỡngấp một điều gì trong giai đoạn đầu.

Đồng nghĩa[sửa]