Bước tới nội dung

ǎ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


ǎ U+01CE, ǎ
LATIN SMALL LETTER A WITH CARON
Composition:a [U+0061] + ̌ [U+030C]
Ǎ
[U+01CD]
Latin Extended-B Ǐ
[U+01CF]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu nón đảo ngược ◌̌ (caron).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghem

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    SǎemònSimon

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Lûk 5”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Awing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    akyǎmật

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005) Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 3
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)

Tiếng Bakaka

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu (◌̌).
    náʼáŋgǎnhư

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jean Etame Ewane (biên tập viên) (2018), “náʼáŋgǎnə”, trong Mkaaʼ – French lexicon and French - Mkaaʼ index. Second edition, SIL International

Tiếng Bangolan

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    wǎjwísư tử

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Basaa

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh hạ (◌̌).
    mǎnnhỏ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pierre Emmanuel Njock (2019) “mǎn”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International

Tiếng Bassa

[sửa]
Latinh Ǎ ǎ
Bassa Vah 𖫧𖫳

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh trung hạ (◌̌).
    Ké Gèɖèpɔ́ɔ̀ dyé ma ɖɛ séín ɓě ɔ ɖǎ ma nyuɛ kà wa nɔ̀mɔ̀ dyíin mìɔ kɛ. Ké zɔ̃ zɔ̃ ma, ké hwìo jǔ ma. Ɔ mɔ̀ wéɔ̀ mɛ̀nɛ̌ìn-ɖò nììnɔ̀.
    Đức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt-lành. Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ sáu. (Sáng thế Ký 1:31)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025) “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chatino cao nguyên Tây

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chatino cao nguyên Tây.
    Nde ndaꞌaǎn ska chaꞌ nu ngwaꞌu Jesucristo ꞌñaǎn. Xuwa lkaǎn. Ska chaꞌ nu ngwa kutsiꞌ ti nu ngwa ti sꞌni lka chaꞌ nu ndaꞌaǎn re. Ti kulo ytsaꞌ Ndiose chaꞌ kanꞌ ꞌin Jesús, chaꞌ kwaꞌu Ni ꞌin nten ꞌin Ni sa ñaꞌan chaꞌ tnun nu wa ndijyan chaꞌ ka lo chalyuu re bra kanꞌ. Loꞌo Jesús, wa ytsaꞌ Ni chaꞌ kanꞌ ꞌñaǎn bra nu msuꞌwa Ni ska angajle ꞌin Ni nu mdoꞌo nde niꞌ kwan yan lo chalyuu seꞌen ndiꞌiǐn re, chunꞌ ngiꞌniǐn tñan ꞌin Ni.
    Sự mặc-thị của Đức Chúa Jêsus-Christ mà Đức Chúa Trời đã ban cho Ngài đặng đem tỏ ra cùng tôi-tớ Ngài những đều kíp phải xảy đến, thì Ngài đã sai thiên-sứ đến tỏ những đều đó cho Giăng, tôi-tớ Ngài, (Khải huyền 1:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (1992) “El Apocalipsis 1”, trong Chatino, Zona Alta Occidental (bằng tiếng Chatino cao nguyên Tây)

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. (chuẩn quốc tế) Chữ cái a viết thường với dấu háček.

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • Chỉ xuất hiện giữa hoặc cuối từ.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Marcel Courthiade (2009) Melinda Rézműves (biên tập viên), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary and tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN

Tiếng Fe'fe'

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fur

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ghomala'

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
    ŋǎ'shwə̀thằng ngốc

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ǎ

  1. , này
    bàp, ǎ tsə́ te'.Lấy thịt ra, chín quá rồi.
    Ǎ pô' thế.

Từ liên hệ

[sửa]
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
Đại từ tân ngữ trực tiếp

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Hyam

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nigeria Bible Translation Trust (2017) “Matiiyu 2”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)

Tiếng Kenyang

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ a viết thường với dấu thanh điệu ◌̌ .
    Amǎ y nisi.Nó có thể từ chối.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mbuagbaw, Tanyi Eyong (1999) Kenyang orthography guide, Yaoundé, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (CABTAL), tr. 13
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2010) “Ɛkáti Bɛtɨk Bǒnto 2”, trong Kenyang (bằng tiếng Kenyang)

Tiếng Koonzime

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ a viết thường với dấu thanh thấp ◌̌ .
    bǎbxóm, thôn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Keith et Mary BEAVON (1996) Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 11
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)

Tiếng Kwanja

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ a viết thường với dấu thanh thăng ◌̌ .
    jwǎloài󠌋󠌋󠌋

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Limbum

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ a viết thường với dấu thanh thăng ◌̌ .
    Mbǒŋtu mi yu nè bèe ce a yu ŋgǎa fùp à yʉ', njobè' kʉʉ Nyʉ̀ yu yap.
    Phước cho những kẻ có lòng khó-khăn, vì nước thiên-đàng là của những kẻ ấy! (Ma-thi-ơ 5:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lingala

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    sǎnisụt lún

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ngiemboon

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.
    kǎdrất nhanh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập viên) (2016), “kǎd”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International

Tiếng Ngomba

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • a không chuẩn

Latinh hóa

[sửa]

ǎ (a3, chú âm ㄚˇ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của 𫮄
  3. Bính âm Hán ngữ của 𮥀

Tiếng Senoufo Nyarafolo

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǎ (chữ hoa Ǎ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senoufo Nyarafolo.
    Kányiʔɛ gī lé, Kulocɛliɛ wi 'jo yeli fǎa ga kákpuɔ yasɛngɛ káà káa lé ?
    Mà chi! Đức Chúa Trời há có phán dặn các ngươi không được phép ăn trái các cây trong vườn sao? (Sáng thế Ký 3:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “Sélimɛ 3”, trong Sénoufo, Nyarafolo (bằng tiếng Senoufo Nyarafolo)