ǎ
Giao diện
Ngôn ngữ (22)
Tiếng Aghem • Tiếng Awing • Tiếng Bakaka • Tiếng Bangolan • Tiếng Basaa • Tiếng Bassa • Tiếng Bench • Tiếng Chatino cao nguyên Tây • Tiếng Digan • Tiếng Fe'fe' • Tiếng Fur • Tiếng Ghomala' • Tiếng Hyam • Tiếng Kenyang • Tiếng Koonzime • Tiếng Kwanja • Tiếng Limbum • Tiếng Lingala • Tiếng Ngiemboon • Tiếng Ngomba • Tiếng Quan Thoại • Tiếng Senoufo Nyarafolo
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ A): Áá Àà Ââ Ǎǎ Ăă Ãã Ảả Ȧȧ Ạạ Ää Åå Ḁḁ Āā Ąą ᶏ Ⱥⱥ Ȁȁ Ấấ Ầầ Ẫẫ Ẩẩ Ậậ Ắắ Ằằ Ẵẵ Ẳẳ Ặặ Ǻǻ Ǡǡ Ǟǟ Ȁȁ Ȃȃ Ɑɑ ᴀ Ɐɐ ɒ Aa Ææ Ǽǽ Ǣǣ Ꜳꜳ Ꜵꜵ Ꜷꜷ Ꜹꜹ Ꜻꜻ
- (Letters using háček sign): Ǎǎ Čč Ďď Ěě Ǧǧ Ȟȟ Ǐǐ J̌ǰ Ǩǩ Ľľ Ňň Ǒǒ Řř Šš Ťť Ǔǔ Ǚǚ Žž Ǯǯ DŽDždž DŽDždž
Tiếng Aghem
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Lûk 5”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Awing
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Awing) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ǝ (Ə́ ə́, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, ’, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005) Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 3
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)
Tiếng Bakaka
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jean Etame Ewane (biên tập viên) (2018), “náʼáŋgǎnə”, trong Mkaaʼ – French lexicon and French - Mkaaʼ index. Second edition, SIL International
Tiếng Bangolan
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bangolan) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Mathaus Njeck (1994) Bangolan orthography statement, Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO), tr. 2
Tiếng Basaa
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pierre Emmanuel Njock (2019) “mǎn”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International
Tiếng Bassa
[sửa]| Latinh | Ǎ ǎ |
|---|---|
| Bassa Vah | 𖫧𖫳 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- Chữ cái a viết thường với dấu thanh trung hạ (◌̌).
- Ké Gèɖèpɔ́ɔ̀ dyé ma ɖɛ séín ɓě ɔ ɖǎ ma nyuɛ kà wa nɔ̀mɔ̀ dyíin mìɔ kɛ. Ké zɔ̃ zɔ̃ ma, ké hwìo jǔ ma. Ɔ mɔ̀ wéɔ̀ mɛ̀nɛ̌ìn-ɖò nììnɔ̀.
- Đức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt-lành. Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ sáu. (Sáng thế Ký 1:31)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â, Ã ã), B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɖ ɖ, Dy dy, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̃ ɛ̃), E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), F f, G g, Gb gb, Gm gm, H h, Hw hw, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î, Ĩ ĩ), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ny ny, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̃ ɔ̃), O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û, Ũ ũ), V v, W w, Xw xw, Z z
Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Liberia (2025) “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (Ã ã, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, By by, Bw bw, Č č, Čʼ čʼ, Dy dy, E e (Ẽ ẽ, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, Gy gy, Gw gw, H h, I i (Ĩ ĩ, Í í, Ī ī, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ), K k, K’ k’, Ky ky, Ky’ ky’, L l, M m, My my, N n, Ny ny, O o (Õ õ, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Py py, Pw pw, R r, S s, Sy sy, Sw sw, Š š, ʂ, T t, T’ t’, Ty ty, Ty’ ty’, Ts ts, Tsʼ tsʼ, Tʂ tʂ, Tʂ’ tʂ’, U u (Ũ ũ, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), Y y, Z z, Zy zy, Ž ž, ʐ, Ɂ ɂ, Ɂy ɂy, Ɂw ɂw
Tiếng Chatino cao nguyên Tây
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- Chữ cái thứ 3 viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chatino cao nguyên Tây.
- Nde ndaꞌaǎn ska chaꞌ nu ngwaꞌu Jesucristo ꞌñaǎn. Xuwa lkaǎn. Ska chaꞌ nu ngwa kutsiꞌ ti nu ngwa ti sꞌni lka chaꞌ nu ndaꞌaǎn re. Ti kulo ytsaꞌ Ndiose chaꞌ kanꞌ ꞌin Jesús, chaꞌ kwaꞌu Ni ꞌin nten ꞌin Ni sa ñaꞌan chaꞌ tnun nu wa ndijyan chaꞌ ka lo chalyuu re bra kanꞌ. Loꞌo Jesús, wa ytsaꞌ Ni chaꞌ kanꞌ ꞌñaǎn bra nu msuꞌwa Ni ska angajle ꞌin Ni nu mdoꞌo nde niꞌ kwan yan lo chalyuu seꞌen ndiꞌiǐn re, chunꞌ ngiꞌniǐn tñan ꞌin Ni.
- Sự mặc-thị của Đức Chúa Jêsus-Christ mà Đức Chúa Trời đã ban cho Ngài đặng đem tỏ ra cùng tôi-tớ Ngài những đều kíp phải xảy đến, thì Ngài đã sai thiên-sứ đến tỏ những đều đó cho Giăng, tôi-tớ Ngài, (Khải huyền 1:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (1992) “El Apocalipsis 1”, trong Chatino, Zona Alta Occidental (bằng tiếng Chatino cao nguyên Tây)
Tiếng Digan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- (chuẩn quốc tế) Chữ cái a viết thường với dấu háček.
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Chỉ xuất hiện giữa hoặc cuối từ.
Xem thêm
[sửa]- (Latinh-script) A a, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, X x, I i, J j, K k, Kh kh, L l, M m, N n, O o, P p, Ph ph, R r, S s, T t, Th th, U u, V v, Z z. Tiêu chuẩn Quốc tế: (À à, Ä ä, Ǎ ǎ), Ć ć, Ćh ćh, (È è, Ë ë, Ě ě), (Ì ì, Ï ï, Ǐ ǐ), (Ò ò, Ö ö, Ǒ ǒ), Rr rr, Ś ś, (Ù ù, Ü ü, Ǔ ǔ), Ź ź, Ʒ ʒ, Q q, Ç ç, ϴ θ. Pan-Vlax: Č č, Čh čh, Dž dž, (Dź dź), Ř ř, Š š, (Ś ś), Ž ž, (Ź ź).
Tham khảo
[sửa]- Marcel Courthiade (2009) Melinda Rézműves (biên tập viên), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary and tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
Tiếng Fe'fe'
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Fur
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Fur) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), A̱ a̱ (Á̱ á̱, Â̱ â̱, Ǎ̱ ǎ̱), B b, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, Ny ny, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), W w, Y y, Z z
Tiếng Ghomala'
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá') A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â), B b, Bv bv, C c, D d, Dz dz, E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), Aə aə (Aə́ aə́, Aə̀ aə̀, Aə̌ aə̌, Aə̂ aə̂), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Nt nt, Ŋ ŋ, Ŋk ŋk, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, Mpf mpf, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, Z z, Zh zh, ʼ
Đại từ
[sửa]ǎ
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')
Tiếng Hyam
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nigeria Bible Translation Trust (2017) “Matiiyu 2”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)
Tiếng Kenyang
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- Chữ a viết thường với dấu thanh điệu ◌̌ .
- Amǎ y nisi. ― Nó có thể từ chối.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Kenyang) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ), B b, Bh bh, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ŋ ŋ, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Mbuagbaw, Tanyi Eyong (1999) Kenyang orthography guide, Yaoundé, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (CABTAL), tr. 13
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2010) “Ɛkáti Bɛtɨk Bǒnto 2”, trong Kenyang (bằng tiếng Kenyang)
Tiếng Koonzime
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Koonzime) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, Gh gh, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ, J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ø ø (Ǿ ǿ, Ø̂ ø̂, Ø̌ ø̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh phương ngữ Badwe'e) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Keith et Mary BEAVON (1996) Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 11
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)
Tiếng Kwanja
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Kwanja) A a (A̋ a̋, Á á, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, E e (E̋ e̋, É é, È è, Ȅ ȅ, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ̋ ɛ̋, Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̏ ɛ̏, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə̋ ə̋, Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̏ ə̏, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gb gb, H h, I i (I̋ i̋, Í í, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ̋ ɨ̋, Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̏ ɨ̏, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ő ő, Ó ó, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ̋ ɔ̋, Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̏ ɔ̏, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, T t, U u (Ű ű, Ú ú, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ̋ ʉ̋, Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̏ ʉ̏, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Joan & Martin Weber (2008) Précis d'orthographe pour la langue kwanja (dialecte súndànɨ́) (bằng tiếng Pháp), Cameroun: Eglise Evangélique Luthérienne du Cameroun, Association Nationale des Comités de Langues Camerounaises (ANACLAC), tr. 5
- Wycliffe Associates (2022) “Derwa rúìt 1”, trong Ndung Regular Bible (bằng tiếng Kwanja), Bible in Every Language
Tiếng Limbum
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- Chữ a viết thường với dấu thanh thăng ◌̌ .
- Mbǒŋtu mi yu nè bèe ce a yu ŋgǎa fùp à yʉ', njobè' kʉʉ Nyʉ̀ yu yap.
- Phước cho những kẻ có lòng khó-khăn, vì nước thiên-đàng là của những kẻ ấy! (Ma-thi-ơ 5:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Cheffy, Ian P. (1992) Alphabet and orthography statement for Limbum (Donga-Mantung Division, North West Province), Yaoundé, Cameroon: Société Internationale de Linguistique
- Bible Society of Cameroon (2025) “Ñwaè' Matïìyoè 5”, trong Limbum New Testament (bằng tiếng Limbum)
Tiếng Lingala
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Lingala) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), K k, L l, M m, Mb mb, Mp mp, N n, Nd nd, Ng ng, Nk nk, Ns ns, Nt nt, Ny ny, Nz nz, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z
Tiếng Ngiemboon
[sửa]Mô tả
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ, Ȁ ȁ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě, Ȅ ȅ), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̏ ɛ̏), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ, Ȉ ȉ), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ, Ȍ ȍ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̏ ɔ̏), P p, R r, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ, Ȕ ȕ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̏ ʉ̏), V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Ÿ ÿ, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập viên) (2016), “kǎd”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International
Tiếng Ngomba
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), Ʉ̈ ʉ̈, V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Z z, Ꞌ ꞌ
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017) “Mɛnu ɛ́ ńdɑ́Ꞌ ńcẅɛt 1”, trong Kɑɑ Fí (bằng tiếng Ngomba)
Tiếng Quan Thoại
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- a — không chuẩn
Latinh hóa
[sửa]- Bính âm Hán ngữ của 啊
- Bính âm Hán ngữ của 𫮄
- Bính âm Hán ngữ của 𮥀
Tiếng Senoufo Nyarafolo
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǎ (chữ hoa Ǎ)
- Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senoufo Nyarafolo.
- Kányiʔɛ gī lé, Kulocɛliɛ wi 'jo yeli fǎa ga kákpuɔ yasɛngɛ káà káa lé ?
- Mà chi! Đức Chúa Trời há có phán dặn các ngươi không được phép ăn trái các cây trong vườn sao? (Sáng thế Ký 3:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “Sélimɛ 3”, trong Sénoufo, Nyarafolo (bằng tiếng Senoufo Nyarafolo)
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Từ đa ngữ đánh vần với ◌̌
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aghem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awing
- Mục từ tiếng Awing
- Chữ cái tiếng Awing
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Awing
- Mục từ tiếng Bakaka
- Chữ cái tiếng Bakaka
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bakaka
- Mục từ tiếng Bangolan
- Chữ cái tiếng Bangolan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bangolan
- Mục từ tiếng Basaa
- Chữ cái tiếng Basaa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Basaa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bassa
- Mục từ tiếng Bassa
- Chữ cái tiếng Bassa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bassa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Chữ cái tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Mục từ tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Cách viết chuẩn quốc tế trong tiếng Digan
- Mục từ tiếng Fe'fe'
- Chữ cái tiếng Fe'fe'
- Mục từ tiếng Fur
- Chữ cái tiếng Fur
- Mục từ tiếng Ghomala'
- Chữ cái tiếng Ghomala'
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ghomala'
- Đại từ tiếng Ghomala'
- Mục từ tiếng Hyam
- Chữ cái tiếng Hyam
- Mục từ tiếng Kenyang
- Chữ cái tiếng Kenyang
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kenyang
- Mục từ tiếng Koonzime
- Chữ cái tiếng Koonzime
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koonzime
- Mục từ tiếng Kwanja
- Chữ cái tiếng Kwanja
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kwanja
- Mục từ tiếng Limbum
- Chữ cái tiếng Limbum
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Limbum
- Mục từ tiếng Lingala
- Chữ cái tiếng Lingala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lingala
- Mục từ tiếng Ngiemboon
- Chữ cái tiếng Ngiemboon
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngiemboon
- Mục từ tiếng Ngomba
- Chữ cái tiếng Ngomba
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Senoufo Nyarafolo
- Chữ cái tiếng Senoufo Nyarafolo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Senoufo Nyarafolo