ǔ
Giao diện
Ngôn ngữ (20)
Tiếng Aghem • Tiếng Awing • Tiếng Bangolan • Tiếng Basaa • Tiếng Bassa • Tiếng Bench • Tiếng Chatino cao nguyên Tây • Tiếng Digan • Tiếng Fe'fe' • Tiếng Fur • Tiếng Ghomala' • Tiếng Istria Rumani • Tiếng Kenyang • Tiếng Koonzime • Tiếng Kwanja • Tiếng Limbum • Tiếng Lingala • Tiếng Ngiemboon • Tiếng Ngomba • Tiếng Quan Thoại
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ U): Úú Ùù Ŭŭ Ûû Ǔǔ Ůů Üü Ǘǘ Ǜǜ Ǚǚ Ǖǖ Űű Ũũ Ṹṹ Ųų Ūū Ṻṻ Ủủ Ȕȕ Ȗȗ Ưư Ứứ Ừừ Ữữ Ửử Ựự Ụụ Ṳṳ Ṷṷ Ṵṵ Ʉʉ ᵾ ᶙ ᴜ Uu Ꜷꜷ Ȣȣ ᵫ
- (Letters using háček sign): Ǎǎ Čč Ďď Ěě Ǧǧ Ȟȟ Ǐǐ J̌ǰ Ǩǩ Ľľ Ňň Ǒǒ Řř Šš Ťť Ǔǔ Ǚǚ Žž Ǯǯ DŽDždž DŽDždž
Tiếng Aghem
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
- Ghəa ù zoʼn mɛʼɛ̀ tsughu ghî ghò, ù n dzɛ̀ â Sǎemòn enyəa, “Sěe nyə kəŋo ndǔw nlǒ kwə̀n kò alo kətsə̀m, ghɛ̀ maʼa nyə tsughu ghuūw zɛʼɛ̄ zo, ghɛ̀ kwu tsəghaa to.”
- Khi Ngài phán xong thì biểu Si-môn rằng: Hãy chèo ra ngoài sâu, thả lưới mà đánh cá. (Lu-ca 5:4)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Lûk 5”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Awing
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
- Á nə ḿbə́ nə́ əlě pə́ wɨ́ lə́, Jɔn Əfɛ̂nkǐə a yǐ ńtə́ ə́sóŋə anǔəsê á kɔŋ məŋkwâʼlə̌ á Judya,
- Lúc ấy, Giăng Báp-tít đến giảng đạo trong đồng vắng xứ Giu-đê, (Ma-thi-ơ 3:1)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Awing) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ǝ (Ə́ ə́, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, ’, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)
Tiếng Bangolan
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bangolan) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Mathaus Njeck (1994), Bangolan orthography statement (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO)
Tiếng Basaa
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pierre Emmanuel Njock (2019), “blǔ”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International
Tiếng Bassa
[sửa]| Latinh | Ǔ ǔ |
|---|---|
| Bassa Vah | 𖫪𖫳 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh trung hạ (◌̌).
- Ké zɔ̃ zɔ̃ ma, ké hwìo jǔ ma.
- Vậy, có buổi chiều và buổi mai; (Sáng thế Ký 1:5)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â, Ã ã), B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɖ ɖ, Dy dy, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̃ ɛ̃), E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), F f, G g, Gb gb, Gm gm, H h, Hw hw, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î, Ĩ ĩ), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ny ny, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̃ ɔ̃), O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û, Ũ ũ), V v, W w, Xw xw, Z z
Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Liberia (2025), “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (Ã ã, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, By by, Bw bw, Č č, Čʼ čʼ, Dy dy, E e (Ẽ ẽ, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, Gy gy, Gw gw, H h, I i (Ĩ ĩ, Í í, Ī ī, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ), K k, K’ k’, Ky ky, Ky’ ky’, L l, M m, My my, N n, Ny ny, O o (Õ õ, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Py py, Pw pw, R r, S s, Sy sy, Sw sw, Š š, ʂ, T t, T’ t’, Ty ty, Ty’ ty’, Ts ts, Tsʼ tsʼ, Tʂ tʂ, Tʂ’ tʂ’, U u (Ũ ũ, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), Y y, Z z, Zy zy, Ž ž, ʐ, Ɂ ɂ, Ɂy ɂy, Ɂw ɂw
Tiếng Chatino cao nguyên Tây
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ cái thứ 31 viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chatino cao nguyên Tây.
- Bra nu naꞌaǎn ꞌin Ni, mlyuǔn lyuu tloo Ni siyaꞌ ti bra kanꞌ; wa mdsoꞌo ꞌñaǎn ñaꞌan tiꞌ neꞌ ngujwi, chunꞌ nu ytseěn ꞌaǎn. Kanꞌ mstya Ni yaꞌ Ni laꞌa seꞌen kwin chuǔnꞌ, loꞌo nde ndiya chaꞌ nu ykwiꞌ Ni loꞌoǔn:
- Vừa thấy người, tôi ngã xuống chơn người như chết; nhưng người đặt tay hữu lên trên tôi, mà rằng: (Khải huyền 1:17)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (1992), “El Apocalipsis 1”, trong Chatino, Zona Alta Occidental (bằng tiếng Chatino cao nguyên Tây)
Tiếng Digan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- (chuẩn quốc tế) Chữ cái u viết thường với dấu háček.
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Chỉ xuất hiện giữa hoặc cuối từ.
Xem thêm
[sửa]- (Latinh-script) A a, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, X x, I i, J j, K k, Kh kh, L l, M m, N n, O o, P p, Ph ph, R r, S s, T t, Th th, U u, V v, Z z. Tiêu chuẩn Quốc tế: (À à, Ä ä, Ǎ ǎ), Ć ć, Ćh ćh, (È è, Ë ë, Ě ě), (Ì ì, Ï ï, Ǐ ǐ), (Ò ò, Ö ö, Ǒ ǒ), Rr rr, Ś ś, (Ù ù, Ü ü, Ǔ ǔ), Ź ź, Ʒ ʒ, Q q, Ç ç, ϴ θ. Pan-Vlax: Č č, Čh čh, Dž dž, (Dź dź), Ř ř, Š š, (Ś ś), Ž ž, (Ź ź).
Tham khảo
[sửa]- Marcel Courthiade (2009), Melinda Rézműves (biên tập), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary và tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
Tiếng Fe'fe'
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Fur
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Fur) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), A̱ a̱ (Á̱ á̱, Â̱ â̱, Ǎ̱ ǎ̱), B b, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, Ny ny, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), W w, Y y, Z z
Tiếng Ghomala'
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá') A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â), B b, Bv bv, C c, D d, Dz dz, E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), Aə aə (Aə́ aə́, Aə̀ aə̀, Aə̌ aə̌, Aə̂ aə̂), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Nt nt, Ŋ ŋ, Ŋk ŋk, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, Mpf mpf, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, Z z, Zh zh, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Cameroon (2025), “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')
Tiếng Istria Rumani
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong trong bảng chữ cái hỗn hợp ghi lại tiếng Istria Rumani.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Croatia) A a, Å å, Â â, B b, C c, Č č, Ć ć, D d, Đ đ, E e, Ę ę, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, R r, S s, Š š, T t, U u, V v, Z z, Ž ž
- (Bảng chữ cái Rumani) A a, Ă ă, Â â, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, I i, Î î, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, Q q, R r, S s, Ș ș, T t, Ț ț, U u, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (hỗn hợp) A a, Å å, Â â, B b, C c, Č č, D d, Ḑ ḑ, E e, Ę ę, F f, G g, Γ γ, Ğ ğ, H h, I i, Ǐ ǐ, K k, L l, Ľ ľ, M m, N n, Ń ń, O o, P p, R r, S s, Ș ș, T t, Ț ț, U u, Ǔ ǔ, V v, Z z, Ž ž
Tiếng Kenyang
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ u viết thường với dấu thanh điệu ◌̌ .
- Mpok yɔ, bǒ abhɛn báfyɛ̀ bɛtaŋ bɛbhʉ̀rɛ bɛbhé bo Israɛl babhak Yerúsalɛm. Báfú ndǔ bɛyǎ bɛtɔk.
- Vả, bấy giờ có người Giu-đa, kẻ mộ đạo, từ các dân thiên-hạ đến, ở tại thành Giê-ru-sa-lem. (Công vụ 2:5)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Kenyang) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ), B b, Bh bh, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ŋ ŋ, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Mbuagbaw, Tanyi Eyong (1999), Kenyang orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (CABTAL)
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2010), “Ɛkáti Bɛtɨk Bǒnto 2”, trong Kenyang (bằng tiếng Kenyang)
Tiếng Koonzime
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Koonzime) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, Gh gh, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ, J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ø ø (Ǿ ǿ, Ø̂ ø̂, Ø̌ ø̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh phương ngữ Badwe'e) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Keith et Mary BEAVON (1996), Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 71
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)
Tiếng Kwanja
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ u viết thường với dấu thanh thăng ◌̌ .
- ngnagh mɨ̀ mà təəgh jə́jəm ndím ngnagh mí mà gə́ə, Wùàr mɨ̀ Yó bùàr hèé bɨ̀ gà mɨ̀ bíi mbìè̀r. yé gí lé tɨ̀ bɨ́n kə́əgh hèé mɨ́ nàhòmî, lósɨ̀ Wùà̀r mɨ̀ Yó bùàr fùón ŋgǎa gá mɨ̀ kǔk, kèndɨ̀ wo bíèr gà mɨ́ ndǔŋ?
- Tôi đi ra được đầy-dẫy, nhưng Đức Giê-hô-va dắc tôi về tay không. Đức Giê-hô-va đã giáng họa cho tôi, và Đấng Toàn-năng khiến tôi bị khốn-khổ, vậy còn gọi tôi là Na-ô-mi làm chi? (Ru-tơ 1:21)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Kwanja) A a (A̋ a̋, Á á, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, E e (E̋ e̋, É é, È è, Ȅ ȅ, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ̋ ɛ̋, Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̏ ɛ̏, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə̋ ə̋, Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̏ ə̏, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gb gb, H h, I i (I̋ i̋, Í í, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ̋ ɨ̋, Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̏ ɨ̏, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ő ő, Ó ó, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ̋ ɔ̋, Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̏ ɔ̏, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, T t, U u (Ű ű, Ú ú, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ̋ ʉ̋, Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̏ ʉ̏, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Joan & Martin Weber (2008), Précis d'orthographe pour la langue kwanja (dialecte súndànɨ́) (bằng tiếng Pháp), Cameroun: Eglise Evangélique Luthérienne du Cameroun, Association Nationale des Comités de Langues Camerounaises (ANACLAC)
- Wycliffe Associates (2022), “Derwa rúìt 1”, trong Ndung Regular Bible (bằng tiếng Kwanja), Bible in Every Language
Tiếng Limbum
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ u viết thường với dấu thanh thăng ◌̌ .
- “Wèe à yu' enɛ a m làa nè bèe elǔuŋgòŋ enɛ̂, ‘Fa yʉ ka', ŋwɛ̀ ce e ka' yʉ ŋwɛ̀ banɛ a be lòr ye à mnsa'.’
- Các ngươi có nghe lời phán cho người xưa rằng: Ngươi chớ giết ai; và rằng: Hễ ai giết người thì đáng bị tòa-án xử-đoán. (Ma-thi-ơ 5:21)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Cheffy, Ian P. (1992), Alphabet and orthography statement for Limbum (Donga-Mantung Division, North West Province) (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: Société Internationale de Linguistique
- Bible Society of Cameroon (2025), “Ñwaè' Matïìyoè 5”, trong Limbum New Testament (bằng tiếng Limbum)
Tiếng Lingala
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Lingala) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), K k, L l, M m, Mb mb, Mp mp, N n, Nd nd, Ng ng, Nk nk, Ns ns, Nt nt, Ny ny, Nz nz, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z
Tiếng Ngiemboon
[sửa]Mô tả
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ, Ȁ ȁ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě, Ȅ ȅ), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̏ ɛ̏), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ, Ȉ ȉ), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ, Ȍ ȍ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̏ ɔ̏), P p, R r, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ, Ȕ ȕ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̏ ʉ̏), V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Ÿ ÿ, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập) (2016), “jǔɔ”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International
Tiếng Ngomba
[sửa]Chữ cái
[sửa]ǔ (chữ hoa Ǔ)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.
- Pʉʉ kɛ́ ńjí ŋɡɔ ɑ sɛ́ ńtɔ́. A ɡʉ ńdɑ́Ꞌ ńtɔ́ pɔ tsɛt mɛlɑ́ɑ. Mbɑ wɔ̌ lɑ́ ɡʉ ńdɑ́Ꞌ ńzɑ́p lík nǔu wɛ́, tɛ mbɑ pʉɔ pi pɔ́p kɑ sɔpnɛ ɡúŋ ŋɡíi yɛ́. Pʉɔ ŋɡɔŋ nɛ́ ŋɡɔŋ ndǔ tsɛ́tsɑ́Ꞌ ɡʉ ńdɑ́Ꞌ ńzẅík ŋɡɔ́ɔ, ŋ́kʉ́ɔꞋ nɛvú ntɛ́ wɛ́. Ɔ́ɔŋ ɛ́ ɡʉ ńdɑ́Ꞌ ḿbɔ́ pɔ pɔ́Ꞌɔ, tɛ yúu pɔɔ nǔu kúpmɛ. Ɛ́ pɔ́ꞌɔ.
- Kìa, Ngài đến giữa những đám mây, mọi mắt sẽ trông thấy, cả đến những kẻ đã đâm Ngài cũng trông thấy; hết thảy các chi họ trong thế-gian sẽ than-khóc vì cớ Ngài. Quả thật vậy. A-men! (Khải huyền 1:7)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), Ʉ̈ ʉ̈, V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Z z, Ꞌ ꞌ
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017), “Mɛnu ɛ́ ńdɑ́Ꞌ ńcẅɛt 1”, trong Kɑɑ Fí (bằng tiếng Ngomba)
Tiếng Quan Thoại
[sửa]Latinh hóa
[sửa]- (ngữ âm) Nguyên âm u với thượng thanh.
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Aghem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awing
- Mục từ tiếng Awing
- Chữ cái tiếng Awing
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Awing
- Mục từ tiếng Bangolan
- Chữ cái tiếng Bangolan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bangolan
- Mục từ tiếng Basaa
- Chữ cái tiếng Basaa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Basaa
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bassa
- Mục từ tiếng Bassa
- Chữ cái tiếng Bassa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bassa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Chữ cái tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chatino cao nguyên Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Mục từ tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Cách viết chuẩn quốc tế trong tiếng Digan
- Mục từ tiếng Fe'fe'
- Chữ cái tiếng Fe'fe'
- Mục từ tiếng Fur
- Chữ cái tiếng Fur
- Mục từ tiếng Ghomala'
- Chữ cái tiếng Ghomala'
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ghomala'
- Mục từ tiếng Istria Rumani
- Chữ cái tiếng Istria Rumani
- Mục từ tiếng Kenyang
- Chữ cái tiếng Kenyang
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kenyang
- Mục từ tiếng Koonzime
- Chữ cái tiếng Koonzime
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koonzime
- Mục từ tiếng Kwanja
- Chữ cái tiếng Kwanja
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kwanja
- Mục từ tiếng Limbum
- Chữ cái tiếng Limbum
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Limbum
- Mục từ tiếng Lingala
- Chữ cái tiếng Lingala
- Mục từ tiếng Ngiemboon
- Chữ cái tiếng Ngiemboon
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngiemboon
- Mục từ tiếng Ngomba
- Chữ cái tiếng Ngomba
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Ngomba
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Chữ cái chữ Latinh