Bước tới nội dung

ǔ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


ǔ U+01D4, ǔ
LATIN SMALL LETTER U WITH CARON
Composition:u [U+0075] + ̌ [U+030C]
Ǔ
[U+01D3]
Latin Extended-B Ǖ
[U+01D5]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu nón đảo ngược ◌̌ (caron).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghem

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    Ghəa ù zoʼn mɛʼɛ̀ tsughu ghî ghò, ù n dzɛ̀ â Sǎemòn enyəa, “Sěe nyə kəŋo ndǔw nlǒ kwə̀n kò alo kətsə̀m, ghɛ̀ maʼa nyə tsughu ghuūw zɛʼɛ̄ zo, ghɛ̀ kwu tsəghaa to.”
    Khi Ngài phán xong thì biểu Si-môn rằng: Hãy chèo ra ngoài sâu, thả lưới mà đánh cá. (Lu-ca 5:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Lûk 5”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Awing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    Á nə ḿbə́ nə́ əlě pə́ wɨ́ lə́, Jɔn Əfɛ̂nkǐə a yǐ ńtə́ ə́sóŋə anǔəsê á kɔŋ məŋkwâʼlə̌ á Judya,
    Lúc ấy, Giăng Báp-tít đến giảng đạo trong đồng vắng xứ Giu-đê, (Ma-thi-ơ 3:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)

Tiếng Bangolan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh lên (◌̌).
    kǔchạm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mathaus Njeck (1994), Bangolan orthography statement (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO)

Tiếng Basaa

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh hạ (◌̌).
    blǔxanh lam

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pierre Emmanuel Njock (2019), “blǔ”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International

Tiếng Bassa

[sửa]
Latinh Ǔ ǔ
Bassa Vah 𖫪𖫳

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh trung hạ (◌̌).
    Ké zɔ̃ zɔ̃ ma, ké hwìo jǔ ma.
    Vậy, có buổi chiều và buổi mai; (Sáng thế Ký 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chatino cao nguyên Tây

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái thứ 31 viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chatino cao nguyên Tây.
    Bra nu naꞌaǎn ꞌin Ni, mlyuǔn lyuu tloo Ni siyaꞌ ti bra kanꞌ; wa mdsoꞌo ꞌñaǎn ñaꞌan tiꞌ neꞌ ngujwi, chunꞌ nu ytseěn ꞌaǎn. Kanꞌ mstya Ni yaꞌ Ni laꞌa seꞌen kwin chuǔnꞌ, loꞌo nde ndiya chaꞌ nu ykwiꞌ Ni loꞌoǔn:
    Vừa thấy người, tôi ngã xuống chơn người như chết; nhưng người đặt tay hữu lên trên tôi, mà rằng: (Khải huyền 1:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (1992), “El Apocalipsis 1”, trong Chatino, Zona Alta Occidental (bằng tiếng Chatino cao nguyên Tây)

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. (chuẩn quốc tế) Chữ cái u viết thường với dấu háček.

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • Chỉ xuất hiện giữa hoặc cuối từ.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Marcel Courthiade (2009), Melinda Rézműves (biên tập), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary và tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN

Tiếng Fe'fe'

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fur

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ghomala'

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu lên ◌̌.
    ntǔŋcái cổ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025), “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Istria Rumani

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong trong bảng chữ cái hỗn hợp ghi lại tiếng Istria Rumani.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kenyang

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ u viết thường với dấu thanh điệu ◌̌ .
    Mpok yɔ, bǒ abhɛn báfyɛ̀ bɛtaŋ bɛbhʉ̀rɛ bɛbhé bo Israɛl babhak Yerúsalɛm. Báfú ndǔ bɛyǎ bɛtɔk.
    Vả, bấy giờ có người Giu-đa, kẻ mộ đạo, từ các dân thiên-hạ đến, ở tại thành Giê-ru-sa-lem. (Công vụ 2:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mbuagbaw, Tanyi Eyong (1999), Kenyang orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (CABTAL)
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2010), “Ɛkáti Bɛtɨk Bǒnto 2”, trong Kenyang (bằng tiếng Kenyang)

Tiếng Koonzime

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ u viết thường với dấu thanh thấp ◌̌ .
    kǔmgốc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Keith et Mary BEAVON (1996), Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 71
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)

Tiếng Kwanja

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ u viết thường với dấu thanh thăng ◌̌ .
    ngnagh mɨ̀ mà təəgh jə́jəm ndím ngnagh mí mà gə́ə, Wùàr mɨ̀ Yó bùàr hèé bɨ̀ gà mɨ̀ bíi mbìè̀r. yé gí lé tɨ̀ bɨ́n kə́əgh hèé mɨ́ nàhòmî, lósɨ̀ Wùà̀r mɨ̀ Yó bùàr fùón ŋgǎa gá mɨ̀ kǔk, kèndɨ̀ wo bíèr gà mɨ́ ndǔŋ?
    Tôi đi ra được đầy-dẫy, nhưng Đức Giê-hô-va dắc tôi về tay không. Đức Giê-hô-va đã giáng họa cho tôi, và Đấng Toàn-năng khiến tôi bị khốn-khổ, vậy còn gọi tôi là Na-ô-mi làm chi? (Ru-tơ 1:21)
    󠌋󠌋󠌋

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Limbum

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ u viết thường với dấu thanh thăng ◌̌ .
    “Wèe à yu' enɛ a m làa nè bèe elǔuŋgòŋ enɛ̂, ‘Fa yʉ ka', ŋwɛ̀ ce e ka' yʉ ŋwɛ̀ banɛ a be lòr ye à mnsa'.’
    Các ngươi có nghe lời phán cho người xưa rằng: Ngươi chớ giết ai; và rằng: Hễ ai giết người thì đáng bị tòa-án xử-đoán. (Ma-thi-ơ 5:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lingala

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh lên (◌̌).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ngiemboon

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.
    jǔɔhôm qua

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập) (2016), “jǔɔ”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International

Tiếng Ngomba

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ǔ (chữ hoa Ǔ)

  1. Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu ◌̌.
    Pʉʉ kɛ́ ńjí ŋɡɔ ɑ sɛ́ ńtɔ́. A ɡʉ ńdɑ́Ꞌ ńtɔ́ pɔ tsɛt mɛlɑ́ɑ. Mbɑ wɔ̌ lɑ́ ɡʉ ńdɑ́Ꞌ ńzɑ́p lík nǔu wɛ́, tɛ mbɑ pʉɔ pi pɔ́p kɑ sɔpnɛ ɡúŋ ŋɡíi yɛ́. Pʉɔ ŋɡɔŋ nɛ́ ŋɡɔŋ ndǔ tsɛ́tsɑ́Ꞌ ɡʉ ńdɑ́Ꞌ ńzẅík ŋɡɔ́ɔ, ŋ́kʉ́ɔꞋ nɛvú ntɛ́ wɛ́. Ɔ́ɔŋ ɛ́ ɡʉ ńdɑ́Ꞌ ḿbɔ́ pɔ pɔ́Ꞌɔ, tɛ yúu pɔɔ nǔu kúpmɛ. Ɛ́ pɔ́ꞌɔ.
    Kìa, Ngài đến giữa những đám mây, mọi mắt sẽ trông thấy, cả đến những kẻ đã đâm Ngài cũng trông thấy; hết thảy các chi họ trong thế-gian sẽ than-khóc vì cớ Ngài. Quả thật vậy. A-men! (Khải huyền 1:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

ǔ (u3, chú âm ㄨˇ)

  1. (ngữ âm) Nguyên âm u với thượng thanh.