Bước tới nội dung

Dz

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

Dz U+01F2, Dz
LATIN CAPITAL LETTER D WITH SMALL LETTER Z
DZ
[U+01F1]
Latin Extended-B dz
[U+01F3]

Mô tả

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ ghép D hoa với z thường.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adzera

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adzera.
    Dzi taŋin nam santan ntapan kapa nidzun mara maran da gai kapa nidzun mara maran isu agam naŋgam gadan.
    ta sẽ ban cho các ngươi mọi thứ cỏ kết hột mọc khắp mặt đất, và các loài cây sanh quả có hột giống; ấy sẽ là đồ-ăn cho các ngươi. (Sáng thế Ký 1:29)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2009) “Miamun 1”, trong Miamun (bằng tiếng Adzera)

Tiếng Aghem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem.
    Dzɔ̌nGiăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Dzɔ̌n 1”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Angami

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 28 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Angami.
    Sitse Ukepenuopfüe kijü keso-u üse, Kijü mu dzü kengukelieko üse Dzükezha üdi kielie.
    Đức Chúa Trời đặt tên chỗ khô-cạn là đất, còn nơi nước tụ lại là biển. (Sáng thế Ký 1:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2026) “Keriekitho 1”, trong Angami Naga CL (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Angami)

Tiếng Apache Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong trong bộ chữ Latinh tiếng Apache Tây.
    Dził Bilátahgaitháng Một

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • dz”, trong Dilzhe'e Apache Dictionary Online (bằng tiếng Anh), Yavapai-Apache Nation, 2006

Tiếng Avatime

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Avatime.
    Dzɛ Kaʋaŋaa kalɛ nite: odziga ɔtɔ azɛɛpɛ ihwia kpakpa,
    Nước thiên-đàng lại giống như một người lái-buôn kiếm ngọc châu tốt, (Ma-thi-ơ 13:45)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017) “Mat 13”, trong KUNYANYA VUVU YƆ (bằng tiếng Avatime)

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Kirin Дз (Dz)
Latinh Dz
Ả Rập ࢮ‎

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Łacinka.
    DzjaržavaДзяржаваNhà nước

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Denesuline

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 10 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Denesuline.
    DząBùn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2025) “dz”, trong Dene (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dogrib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Dogrib.
    Dzęndeà Zaàtháng Tám

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ewe

[sửa]
Wikipedia tiếng Ewe có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Ewe.
    DzamanyaĐức

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Franco-Provençal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ ghép viết hoa thể hiện phụ âm /d͡z/ trong tiếng Franco-Provençal.
    DzTrò chơi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ghomala'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá'.
    Dzə Yohane lə́ bɑ dzə mnəŋ Kamelo, tap e pɑ vʉ' e bɑ gwɔp. Ywətsʉ́ e lə bɑ gam biŋ gə ŋwa' gó.
    Vả, Giăng mặc áo bằng lông lạc-đà, buộc dây lưng bằng da; ăn, thì ăn những châu-chấu và mật ong rừng. (Ma-thi-ơ 3:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 3”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Gwichʼin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ts/ trong tiếng Gwichʼin.
    DzanChuột xạ hương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • dz”, trong Alaskan Gwichʼin Dictionary (bằng tiếng Anh), Beaver Village Council and Gwich'in Social & Cultural Institute of Alaska, 2026

Tiếng Haida

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Haida.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hungary

[sửa]
Wikipedia tiếng Hungary có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 7 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hungary.
    DzsibutiDjibouti

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, front unrounded harmony)
số ít số nhiều
nom. Dz Dz-k
acc. Dz-t Dz-ket
dat. Dz-nek Dz-knek
ins. Dz-vel Dz-kkel
cfi. Dz-ért Dz-kért
tra. Dz-vé Dz-kké
ter. Dz-ig Dz-kig
esf. Dz-ként Dz-kként
esm.
ine. Dz-ben Dz-kben
spe. Dz-n Dz-ken
ade. Dz-nél Dz-knél
ill. Dz-be Dz-kbe
sbl Dz-re Dz-kre
all. Dz-hez Dz-khez
ela. Dz-ből Dz-kből
del. Dz-ről Dz-kről
abl. Dz-től Dz-ktől
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
Dz-é Dz-ké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
Dz-éi Dz-kéi
Dạng sở hữu của Dz
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
Dz-m Dz-im
ngôi 2
số ít
Dz-d Dz-id
ngôi 3
số ít
Dz-je Dz-i
ngôi 1
số nhiều
Dz-nk Dz-ink
ngôi 2
số nhiều
Dz-tek Dz-itek
ngôi 3
số nhiều
Dz-jük Dz-ik

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ikposo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ikposo.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kwak'wala

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • Dᶻ trong bảng chữ cái phương ngữ Liq̓ʷala

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. (Uʼmista) Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh.
    Dzag̱wiłthan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025) “dz”, trong Kwak̓wala (bằng tiếng Anh)

Tiếng Matal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Matal.
    Dza uwanay kà bəzi gay ləv gulo, gəf marabay gulo la madzugway gulo kà à masla à afik
    Nầy là Con yêu-dấu của ta, đẹp lòng ta mọi đàng. (Ma-thi-ơ 3:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arjan Branger (2016) Proposition d'orthographe pour la langue matal (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 6
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2019) “Mata 3”, trong Wakità Zəzagəla Wakità Aŋa Makəs Vok Slawda Mawga (Cameroun) (bằng tiếng Matal)

Tiếng Moglena-Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa biểu thị phụ âm /d͡z/ trong tiếng Moglena-Rumani.
    DzeadzirĐông lạnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Navajo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 14 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Navajo.
    Dzítso Hatsohnii BikéyahUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nupe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nupe.
    DzoChơi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Seneca

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Phụ âm thứ 3 bằng chữ Latinh viết hoa trong tiếng Seneca.
    Dzoʼä꞉gaʼGấu trúc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Siwu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008) “KAƉIKATE ƆKO 1”, trong Siwu (bằng tiếng Siwu)

Tiếng Slovak

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovak có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovak.
    DzeržinskDzerzhinsk, Nga

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slovene

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Chữ ghép đôi Dz.

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ ghép viết hoa thể hiện phụ âm /d͡z/ trong tiếng Slovene.
    Dzuo DžuanTả truyện

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kenda-Jež, Karmen (27/02/2017) Fonetična trankripcija (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, tr. 27–30
  • Steenwijk, Han (1994) Ortografia resiana = Tö jošt rozajanskë pïsanjë (bằng tiếng Ý and tiếng Slovene), Padua: CLEUP

Tiếng Tlingit

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tlingit.
    Dzántikʼi HéeniJuneau, Alaska

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tuwuli

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 25 viết hoa trong tiếng Tuwuli.
    Dzi nɛ yĩ sɔmɔnaHãy ngồi bên hữu ta, (Ma-thi-ơ 22:44)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008) “MATEO 22”, trong Tuwuli (bằng tiếng Tuwuli)

Tiếng Wymysorys

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /dz/ trong tiếng Wymysorys.
    DziadaÔng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Alexander Andrason & Tymoteusz Król (2016) A Grammar of Wymysorys (bằng tiếng Anh), Duke University: Slavic and East European Language Resource Center – SEELRC, tr. 22

Tiếng Xhosa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /d̥zʱ/, còn trong từ mượn là /dz/

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 9 viết trong bảng chữ cái Latinh tiếng Xhosa.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Zapotec Mitla

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Dz (chữ thường dz)

  1. Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Zapotec Mitla.
    DzujḻChảo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Elizabeth González Olivera (2012) El alfabeto del zapoteco de Mitla (bằng tiếng Tây Ban Nha), México, D.F.: Instituto Lingüístico de Verano, A.C., tr. 2
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2006) “San Mateo 1”, trong Zapotec, Mitla (bằng tiếng Zapotec Mitla)