Dz
Giao diện
Ngôn ngữ (29)
Tiếng Adzera • Tiếng Aghem • Tiếng Angami • Tiếng Apache Tây • Tiếng Avatime • Tiếng Belarus • Tiếng Denesuline • Tiếng Dogrib • Tiếng Ewe • Tiếng Franco-Provençal • Tiếng Ghomala' • Tiếng Gwichʼin • Tiếng Haida • Tiếng Hungary • Tiếng Ikposo • Tiếng Kwak'wala • Tiếng Matal • Tiếng Moglena-Rumani • Tiếng Navajo • Tiếng Nupe • Tiếng Seneca • Tiếng Siwu • Tiếng Slovak • Tiếng Slovene • Tiếng Tlingit • Tiếng Tuwuli • Tiếng Wymysorys • Tiếng Xhosa • Tiếng Zapotec Mitla
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||
Mô tả
[sửa]Dz (chữ thường dz)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ D): Ďď Ḋḋ Ḑḑ Ḍḍ Ḓḓ Ḏḏ Đđ D̦d̦ Ɖɖ Ɗɗ Ƌƌ ᵭ ᶁ ᶑ ȡ ᴅ Dd ȸ DZDzdz DZDzdz DŽDždž DŽDždž
- (Biến thể của chữ Z): Źź Ẑẑ Žž Żż Ẓẓ Ẕẕ Ƶƶ Ȥȥ Ⱬⱬ ᵶ ᶎ ʐ ʑ ɀ ᴢ Zz DZDzdz DZDzdz DŽDždž DŽDždž
- (Letter combinations): Ꜳꜳ Ææ ᴁᴭ Ǽǽ Ǣǣ Ꜵꜵ Åå Ꜷꜷ Ꜹꜹ Ꜻꜻ Ꜽꜽ ct ȸ DZDzdz DŽDždž ᴂᵆ ᴔ & ff fi ffi fl ffl ℔ IJij LJLjlj Ỻỻ Ŋŋ NJNjnj Œœ ɶ Ꝏꝏ Ȣȣᴕ ȹ ẞß ſtst ᵫ Ůů Ww Ꝡꝡ
Tiếng Adzera
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adzera.
- Dzi taŋin nam santan ntapan kapa nidzun mara maran da gai kapa nidzun mara maran isu agam naŋgam gadan.
- ta sẽ ban cho các ngươi mọi thứ cỏ kết hột mọc khắp mặt đất, và các loài cây sanh quả có hột giống; ấy sẽ là đồ-ăn cho các ngươi. (Sáng thế Ký 1:29)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2009) “Miamun 1”, trong Miamun (bằng tiếng Adzera)
Tiếng Aghem
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem.
- Dzɔ̌n ― Giăng
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Dzɔ̌n 1”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Angami
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 28 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Angami.
- Sitse Ukepenuopfüe kijü keso-u üse, Kijü mu dzü kengukelieko üse Dzükezha üdi kielie.
- Đức Chúa Trời đặt tên chỗ khô-cạn là đất, còn nơi nước tụ lại là biển. (Sáng thế Ký 1:10)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Angami) Ü ü, Üi üi, A a, Ai ai, I i, Ie ie, U u, Uo uo, E e, Ei ei, O o, Ou ou, K k, Kh kh, G g, Ng ng, C c, Ch ch, J j, Jh jh, Ny ny, T t, Th th, D d, N n, Ts ts, Tsh tsh, Dz dz, P p, Ph ph, B b, M m, Pf pf, Bv bv, Y y, Yh yh, R r, Rh rh, L l, Lh lh, F f, V v, W w, Wh wh, S s, Sh sh, Z z, Zh zh, H h
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2026) “Keriekitho 1”, trong Angami Naga CL (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Angami)
Tiếng Apache Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 7 viết hoa trong trong bộ chữ Latinh tiếng Apache Tây.
- Dził Bilátahgai ― tháng Một
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Apache Tây) ʼ, A a (Aa aa, Ą ą, Á á, Ą́ ą́, Ąą ąą), B b, Ch ch, Ch’ ch’, D d, Dl dl, Dz dz, E e (Ee ee, Ę ę, É é, Ę́ ę́, Ęę ęę), G g, Gh gh, H h, I i (Ii ii, Į į, Í í, Į́ į́, Įį įį), J j, K k, Kʼ kʼ, L l, Ł ł, M m, N n, O o (Oo oo, Ǫ ǫ, Ó ó, Ǫ́ ǫ́, Ǫǫ ǫǫ), P p, S s, Sh sh, T t, T’ t’, Tł tł, Tłʼ tłʼ, Ts ts, Ts’ ts’, U u (Ú ú), W w, Y y, Z z, Zh zh
Tham khảo
[sửa]- “dz”, trong Dilzhe'e Apache Dictionary Online (bằng tiếng Anh), Yavapai-Apache Nation, 2006
Tiếng Avatime
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Avatime.
- Dzɛ Kaʋaŋaa kalɛ nite: odziga ɔtɔ azɛɛpɛ ihwia kpakpa,
- Nước thiên-đàng lại giống như một người lái-buôn kiếm ngọc châu tốt, (Ma-thi-ơ 13:45)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017) “Mat 13”, trong KUNYANYA VUVU YƆ (bằng tiếng Avatime)
Tiếng Belarus
[sửa]| Kirin | Дз (Dz) |
|---|---|
| Latinh | Dz |
| Ả Rập | ࢮ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Denesuline
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 10 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Denesuline.
- Dzą ― Bùn
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Denesuline) ʔ, A a (Ą ą, Á á, Ą́ ą́), B b, Ch ch, Ch’ ch’, D d, Dh dh, Ddh ddh, Dl dl, Dz dz, E e (Ę ę, É é, Ę́ ę́), Ë ë (Ë́ ë́), G g, Gh gh, H h, I i (Į į, Í í, Į́ į́), J j, K k, Kʼ kʼ, L l, Ł ł, M m, N n, O o (Ǫ ǫ, Ó ó, Ǫ́ ǫ́), R r, S s, Sh sh, T t, T’ t’, Th th, Tł tł, Tłʼ tłʼ, Ts ts, Ts’ ts’, Tth tth, Tth’ tth’, U u (Ų ų, Ú ú, Ų́ ų́), W w, X x, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- First Voices (2025) “dz”, trong Dene (bằng tiếng Anh)
Tiếng Dogrib
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bộ chữ Latinh tiếng Dogrib.
- Dzęndeà Zaà ― tháng Tám
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dogrib) ʔ, A a (Ą ą, À à, Ą̀ ą̀), B b, Ch ch, Ch’ ch’, D d, Dl dl, Dz dz, E e (Ę ę, È è, Ę̀ ę̀), G g, Gh gh, Gw gw, H h, I i (Į į, Ì ì, Į̀ į̀), J j, K k, Kʼ kʼ, Kw kw, Kwʼ kwʼ, L l, Ł ł, M m, Mb mb, N n, Nd nd, O o (Ǫ ǫ, Ò ò, Ǫ̀ ǫ̀), R r, S s, Sh sh, T t, T’ t’, Tł tł, Tłʼ tłʼ, Ts ts, Ts’ ts’, W w, Wh wh, X x, Y y, Z z, Zh zh
Tham khảo
[sửa]- Dogrib Divisional Board of Education (1996) Tłı̨chǫ Yatıì Enı̨htł’è - A Dogrib Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 22
Tiếng Ewe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Franco-Provençal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ ghép viết hoa thể hiện phụ âm /d͡z/ trong tiếng Franco-Provençal.
- Dzoà ― Trò chơi
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Franco-Provençal) A a (Â â, An an), B b, C c (Ç ç), D d (Dj dj, Dz dz), E e (É é, È è, Eù eù, Eû eû), F f, G g (Gu gu), H h, I i (Ie ie, Ill ill, In in), J j, K k, L l (Ly ly), M m, N n (Ny ny), O o (Ô ô, On on, Ou ou), P p, Q q (Qu qu), R r, S s (Sh sh, Ss ss), T t (Tch tch, Ts ts), U u (Û û), V v, Y y, Z z
Tiếng Ghomala'
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá'.
- Dzə Yohane lə́ bɑ dzə mnəŋ Kamelo, tap e pɑ vʉ' e bɑ gwɔp. Ywətsʉ́ e lə bɑ gam biŋ gə ŋwa' gó.
- Vả, Giăng mặc áo bằng lông lạc-đà, buộc dây lưng bằng da; ăn, thì ăn những châu-chấu và mật ong rừng. (Ma-thi-ơ 3:4)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá') A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â), B b, Bv bv, C c, D d, Dz dz, E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), Aə aə (Aə́ aə́, Aə̀ aə̀, Aə̌ aə̌, Aə̂ aə̂), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Nt nt, Ŋ ŋ, Ŋk ŋk, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, Mpf mpf, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, Z z, Zh zh, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 3”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')
Tiếng Gwichʼin
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ts/ trong tiếng Gwichʼin.
- Dzan ― Chuột xạ hương
Xem thêm
[sửa]- (Nguyên âm tiếng Gwichʼin) A a (À à), E e (È è), I i (Ì ì), O o (Ò ò), U u (Ù ù), Aa aa (Àa àa), Ee ee (Èe èe), I i (Ìi ìi), O o (Òo òo), U u (Ùu ùu)
- (Nguyên âm mũi hóa tiếng Gwichʼin) Ą ą (Ą̀ ą̀), Ę ę (Ę̀ ę̀), Į į (Į̀ ì), Ǫ ǫ (Ǫ̀ ǫ̀), Ų ų (Ų̀ ų̀), Ąą ąą (Ą̀ą àą), Ęę ęę (Ę̀ę ę̀ę), Įį įį (Į̀į į̀į), Ǫǫ ǫǫ (Ǫ̀ǫ ǫ̀ǫ), Ųų ųų (Ų̀ų ų̀ų)
- (Phụ âm tiếng Gwichʼin) B b, Ch ch, Ch’ ch’, D d, Dr dr, Dh dh, Ddh ddh, Dj dj, Dl dl, Dz dz, F f, G g, Gw gw, Gh gh, Ghw ghw, H h, K k, Kw kw, Kh kh, Khw khw, K’ k’, L l, Ł ł, M m, N n, Nd nd, Nh nh, Nj nj, R r, Rh rh, S s, Sh sh, Shr shr, T t, T’ t’, Th th, Ttth tth, Tth’ tth’, Tl tl, Tl’ tl’, Tr tr, Tr’ tr’, Ts ts, Ts’ ts’, V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, Zhr zhr, ’
Tham khảo
[sửa]- “dz”, trong Alaskan Gwichʼin Dictionary (bằng tiếng Anh), Beaver Village Council and Gwich'in Social & Cultural Institute of Alaska, 2026
Tiếng Haida
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Haida.
Xem thêm
[sửa]- (Latinh-script) A a, Aa aa (Á á), B b (Ch ch, Chʼ chʼ), D d, Dl dl, Dz dz, E e, Ei ei (É é), G g, G̱ g̱, Ĝ ĝ, H h, Hl hl, I i, Ii ii (Í í), J j, K k, Kʼ kʼ, Ḵ ḵ, Ḵʼ ḵʼ, L l, ʼL ʼl, M m, ʼM ʼm, N n, ʼN ʼn, Ng ng, P p, Pʼ pʼ, S s, T t, Tʼ tʼ, Tl tl, Tlʼ tlʼ, Ts ts, Tsʼ tsʼ, U u, Uu uu (Ú ú), W w, X x, X̂ x̂, X̱ x̱, Y y, ʼ
Tiếng Hungary
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | Dz | Dz-k |
| acc. | Dz-t | Dz-ket |
| dat. | Dz-nek | Dz-knek |
| ins. | Dz-vel | Dz-kkel |
| cfi. | Dz-ért | Dz-kért |
| tra. | Dz-vé | Dz-kké |
| ter. | Dz-ig | Dz-kig |
| esf. | Dz-ként | Dz-kként |
| esm. | — | — |
| ine. | Dz-ben | Dz-kben |
| spe. | Dz-n | Dz-ken |
| ade. | Dz-nél | Dz-knél |
| ill. | Dz-be | Dz-kbe |
| sbl | Dz-re | Dz-kre |
| all. | Dz-hez | Dz-khez |
| ela. | Dz-ből | Dz-kből |
| del. | Dz-ről | Dz-kről |
| abl. | Dz-től | Dz-ktől |
| sở hữu - số ít không có tính thuộc ngữ |
Dz-é | Dz-ké |
| sở hữu - số nhiều không có tính thuộc ngữ |
Dz-éi | Dz-kéi |
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ikposo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ikposo.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kwak'wala
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- ⟨Dᶻ⟩ trong bảng chữ cái phương ngữ Liq̓ʷala
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- (Uʼmista) Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh.
- Dzag̱wił ― than
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Uʼmista) A a, A̱ a̱, B b, D d, Dł dł, Dz dz, E e, G g, Gw gw, G̱ g̱, G̱w g̱w, H h, I i, K k, Kw kw, K̓ k̓, K̓w k̓w, Ḵ ḵ, Ḵw ḵw, Ḵ̓ ḵ̓, Ḵ̓w ḵ̓w, L l, ʼL ʼl, Ł ł, M m, ʼM ʼm, N n, ʼN ʼn, O o, P p, P̓ p̓, S s, T t, T̓ t̓, Tł tł, T̓ł t̓ł, Ts ts, T̓s t̓s, U u, W w, ʼW ʼw, X x, Xw xw, X̱ x̱, X̱w x̱w, Y y, ʼY ʼy, ʼ
- (Bảng chữ cái phương ngữ Liq̓ʷala) A a, Ə ə, B b, D d, , Dᶻ dᶻ, E e, G g, Gʷ gʷ, Ǧ ǧ, Ǧʷ ǧʷ, H h, I i, K k, Kʷ kʷ, K̓ k̓, K̓ʷ k̓ʷ, Q q, Qʷ qʷ, Q̓ q̓, Q̓ʷ q̓ʷ, L l, L̓ l̓, Ł ł, M m, M̓ m̓, N n, N̓ n̓, O o, P p, P̓ p̓, S s, T t, T̓ t̓, ƛ, ̓ ƛ̓, C c, C̓ c̓, U u, W w, W̓ w̓, X x, Xʷ xʷ, X̌ x̌, X̌ʷ x̌ʷ, Y y, Y̓ y̓, ʔ
Tham khảo
[sửa]- First Voices (2000-2025) “dz”, trong Kwak̓wala (bằng tiếng Anh)
Tiếng Matal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Matal.
- Dza uwanay kà bəzi gay ləv gulo, gəf marabay gulo la madzugway gulo kà à masla à afik
- Nầy là Con yêu-dấu của ta, đẹp lòng ta mọi đàng. (Ma-thi-ơ 3:17)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Arjan Branger (2016) Proposition d'orthographe pour la langue matal (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 6
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2019) “Mata 3”, trong Wakità Zəzagəla Wakità Aŋa Makəs Vok Slawda Mawga (Cameroun) (bằng tiếng Matal)
Tiếng Moglena-Rumani
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Navajo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 14 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Navajo.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Navajo) ʼ, A a, Á á, Ą ą, Ą́ ą́, Aa aa, Áá áá, Ąą ąą, Ą́ą́ ą́ą́, B b, Ch ch, Ch’ ch’, D d, Dl dl, Dz dz, E e, É é, Ę ę, Ę́ ę́, Ee ee, Ęę ęę, Ę́ę́ ę́ę́, G g, Gh gh, H h, Hw hw, I i, Í í, Į į, Į́ į́, Ii ii, Įį įį, Į́į́ į́į́, J j, K k, Kʼ kʼ, Kw kw, L l, Ł ł, M m, N n, Nd nd, O o, Ó ó, Ǫ ǫ, Ǫ́ ǫ́, Oo oo, Óó óó, Ǫǫ ǫǫ, Ǫ́ǫ́ ǫ́ǫ́, S s, Sh sh, T t, T’ t’, Tł tł, Tłʼ tłʼ, Ts ts, Ts’ ts’, W w, X x, Y y, Z z, Zh zh
Tiếng Nupe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA: /d͡z/
Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nupe.
- Dzo ― Chơi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Seneca
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Phụ âm thứ 3 bằng chữ Latinh viết hoa trong tiếng Seneca.
- Dzoʼä꞉gaʼ ― Gấu trúc
Xem thêm
[sửa]Tiếng Siwu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwu.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008) “KAƉIKATE ƆKO 1”, trong Siwu (bằng tiếng Siwu)
Tiếng Slovak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovak.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Slovene
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kenda-Jež, Karmen (27/02/2017) Fonetična trankripcija (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, tr. 27–30
- Steenwijk, Han (1994) Ortografia resiana = Tö jošt rozajanskë pïsanjë (bằng tiếng Ý and tiếng Slovene), Padua: CLEUP
Tiếng Tlingit
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 9 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tlingit.
- Dzántikʼi Héeni ― Juneau, Alaska
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Tlingit tại Canada) A a, Á á, À à, Â â, Ch ch, Chʼ chʼ, D d, Dł dł, Dz dz, E e, É é, È è, Ê ê, G g, Gw gw, Gh gh, Ghw ghw, H h, I i, Í í, Ì ì, Î î, J j, K k, Kw kw, Kʼ kʼ, Kʼw kʼw, Kh kh, Khw khw, Khʼ khʼ, Khʼw khʼw (L l), Ł ł, Łʼ łʼ (M m), N n (O o), S s, Sʼ sʼ, Sh sh, T t, Tʼ tʼ, Tl tl, Tlʼ tlʼ, Ts ts, Tsʼ tsʼ, U u, Ú ú, Ù ù, Û û, W w, X x, Xw xw, Xʼ xʼ, Xʼw xʼw, Xh xh, Xhw xhw, Xhʼ xhʼ, Xhʼw xhʼw, Y y (Ÿ ÿ), ․
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Tlingit tại Hoa Kỳ) A a, Á á, Aa aa, Áa áa, Ch ch, Chʼ chʼ, D d, Dl dl, Dz dz, E e, É é, Ee ee, Ée ée, Ei ei, Éi éi, G g, Gw gw, G̱ g̱, G̱w g̱w, H h, I i, Í í, J j, K k, Kw kw, Kʼ kʼ, Kʼw kʼw, Ḵ ḵ, Ḵw ḵw, Ḵʼ ḵʼ, Ḵʼw ḵʼw, L l, Lʼ lʼ (Ḻ ḻ, M m), N n (O o), Oo oo, Óo óo, S s, Sʼ sʼ, Sh sh, T t, Tʼ tʼ, Tl tl, Tlʼ tlʼ, Ts ts, Tsʼ tsʼ, U u, Ú ú, W w, X x, Xw xw, Xʼ xʼ, Xʼw xʼw, X̱ x̱, X̱w x̱w, X̱ʼ x̱ʼ, X̱ʼw x̱ʼw, Y y (Ÿ ÿ, Y̱ y̱), ․
Tiếng Tuwuli
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 25 viết hoa trong tiếng Tuwuli.
- Dzi nɛ yĩ sɔmɔna ― Hãy ngồi bên hữu ta, (Ma-thi-ơ 22:44)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008) “MATEO 22”, trong Tuwuli (bằng tiếng Tuwuli)
Tiếng Wymysorys
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /dz/ trong tiếng Wymysorys.
- Dziada ― Ông
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Wymysorys) A a (Ȧ ȧ, Ȧj ȧj), Ao ao, B b, C c, Ć ć, D d (Dz dz, Dź dź, DZ DŹ), E e (Ej ej), F f, G g (Gj gj), H h, I i (Iö iö, Iöe iöe), J j (Jy jy), K k (Kj kj), L l, Ł ł, M m, N n (Ng ng), Ń ń, O o (Oj oj, Oü oü), Ö ö, P p, Q q, R r, S s, Ś ś, T t, U u, Ü ü, V v, W w, Y y, Z z, Ź ź, Ż ż
Tham khảo
[sửa]- Alexander Andrason & Tymoteusz Król (2016) A Grammar of Wymysorys (bằng tiếng Anh), Duke University: Slavic and East European Language Resource Center – SEELRC, tr. 22
Tiếng Xhosa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 9 viết trong bảng chữ cái Latinh tiếng Xhosa.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Xhosa) A a, B b, Bh bh, C c, Ch ch, D d, Dl dl, Dy dy, Dz dz, E e, F f, G g, Gc gc, Gq gq, Gr gr, Gx gx, H h, Hh hh, Hl hl, I i, J j, K k, kc, Kh kh, kq, Kr kr, kx, L l, Lh lh, M m, Mh mh, N n, Nc nc, Ng ng, Ngc ngc, Ngh ngh, Ngq ngq, Ngx ngx, Nh nh, Nq nq, Nx nx, Ny ny, Nyh nyh, O o, P p, Ph ph, Q q, Qh qh, R r, Rh rh, S s, Sh sh, T t, Th th, Ths ths, Thsh thsh, Ts ts, Tsh tsh, Ty ty, Tyh tyh, U u, V v, W w, Wh wh, X x, Xh xh, Y y, Yh yh, Z z, Zh zh
Tiếng Zapotec Mitla
[sửa]Chữ cái
[sửa]Dz (chữ thường dz)
- Chữ cái thứ 8 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Zapotec Mitla.
- Dzujḻ ― Chảo
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Elizabeth González Olivera (2012) El alfabeto del zapoteco de Mitla (bằng tiếng Tây Ban Nha), México, D.F.: Instituto Lingüístico de Verano, A.C., tr. 2
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2006) “San Mateo 1”, trong Zapotec, Mitla (bằng tiếng Zapotec Mitla)
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Adzera
- Mục từ tiếng Adzera
- Chữ cái tiếng Adzera
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Adzera
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Avatime
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aghem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Angami
- Mục từ tiếng Angami
- Chữ cái tiếng Angami
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Angami
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Apache Tây
- Mục từ tiếng Apache Tây
- Chữ cái tiếng Apache Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Apache Tây
- Mục từ tiếng Avatime
- Chữ cái tiếng Avatime
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Avatime
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Chữ cái tiếng Belarus
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Denesuline
- Mục từ tiếng Denesuline
- Chữ cái tiếng Denesuline
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Denesuline
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogrib
- Mục từ tiếng Dogrib
- Chữ cái tiếng Dogrib
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogrib
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ewe
- Mục từ tiếng Ewe
- Chữ cái tiếng Ewe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ewe
- Mục từ tiếng Franco-Provençal
- Chữ cái tiếng Franco-Provençal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Franco-Provençal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ghomala'
- Mục từ tiếng Ghomala'
- Chữ cái tiếng Ghomala'
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Ghomala'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gwichʼin
- Mục từ tiếng Gwichʼin
- Chữ cái tiếng Gwichʼin
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gwichʼin
- Mục từ tiếng Haida
- Chữ cái tiếng Haida
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hungary
- Mục từ tiếng Hungary có cách phát âm IPA nhập thủ công
- Mục từ tiếng Hungary
- Chữ cái tiếng Hungary
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hungary
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ikposo
- Mục từ tiếng Ikposo
- Chữ cái tiếng Ikposo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kwak'wala
- Mục từ tiếng Kwak'wala
- Chữ cái tiếng Kwak'wala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kwak'wala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Matal
- Mục từ tiếng Matal
- Chữ cái tiếng Matal
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Matal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ tiếng Moglena-Rumani
- Chữ cái tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Navajo
- Mục từ tiếng Navajo
- Chữ cái tiếng Navajo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Navajo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Seneca
- Mục từ tiếng Seneca
- Chữ cái tiếng Seneca
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Seneca
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Siwu
- Mục từ tiếng Siwu
- Chữ cái tiếng Siwu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Slovak
- Chữ cái tiếng Slovak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovene
- Từ 1 âm tiết tiếng Slovene
- Vần:Tiếng Slovene/ə
- Vần:Tiếng Slovene/eː
- Mục từ tiếng Slovene
- Chữ cái tiếng Slovene
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slovene
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tlingit
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tlingit
- Mục từ tiếng Tuwuli
- Chữ cái tiếng Tuwuli
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tuwuli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wymysorys
- Mục từ tiếng Wymysorys
- Chữ cái tiếng Wymysorys
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wymysorys
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Xhosa
- Mục từ tiếng Xhosa
- Chữ cái tiếng Xhosa
- Mục từ tiếng Zapotec Mitla
- Chữ cái tiếng Zapotec Mitla
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Zapotec Mitla
