Bước tới nội dung

dz

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

dz U+01F3, dz
LATIN SMALL LETTER DZ
Dz
[U+01F2]
Latin Extended-B Ǵ
[U+01F4]

Mô tả

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ ghép d thường với z thường.

Xem thêm

[sửa]

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Dạng cắt từ của Dzongkha, từ tiếng Dzongkha རྫོང་ཁ (rdzong kha).

Ký tự

[sửa]

dz

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-1 cho tiếng Dzongkha

Từ nguyên 2

[sửa]

Ký tự

[sửa]

dz

  1. (IPA, NAPA) Âm tắc xát ⟨d͡z⟩
    Đồng nghĩa: ʒ, dz, ƻ

Tiếng Adzera

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adzera.
    Nam dzidziwandan nawaʼPhải có sự sáng; (Sáng thế Ký 1:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2009) “Miamun 1”, trong Miamun (bằng tiếng Adzera)

Tiếng Aghem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem.
    Ghuūghùe u wə̄n u fə̀ yo dzə tsə̀ è te, u fə̀ fɛ bugho ko aleteso dzâa wô fwàʼ kə tsə̂ è te.
    Chính người chẳng phải là sự sáng, song người phải làm chứng về sự sáng. (Giăng 1:8)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Dzɔ̌n 1”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Angami

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 28 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Angami.
    SeyiedzeSử ký

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2026) “Seyiedze Kerieu 1”, trong Angami Naga CL (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Angami)

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

dz (số nhiều dzs)

  1. Dạng viết tắt của dozen.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Apache Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong trong bộ chữ Latinh tiếng Apache Tây.
    dznúi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • dz”, trong Dilzhe'e Apache Dictionary Online (bằng tiếng Anh), Yavapai-Apache Nation, 2006

Tiếng Avatime

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 30 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Avatime.
    Yesu ebu abee dzedze aki ba si,
    Đức Chúa Jêsus phán ví-dụ khác cùng chúng rằng: (Ma-thi-ơ 13:24)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017) “Mat 13”, trong KUNYANYA VUVU YƆ (bằng tiếng Avatime)

Tiếng Bana

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bana.
    dzàxàlbướu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Martha Giger & Ruth Lienhard (2003) Bana provisional lexicon (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 4
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2005) “Matiye 1”, trong Zliya Yǝwǝn kwǝma wǝzǝ naa dzǝkǝn Yesǝw Kǝristǝw (bằng tiếng Bana)

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Kirin дз (dz)
Latinh dz
Ả Rập ࢮ‎

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Łacinka.
    dzicjaдзіцяtrẻ em

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chilcotin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz

  1. Phụ âm thứ 18 trong bộ chữ Latinh tiếng Chilcotin.
    dzinngày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2025) “dz”, trong Tsilhqot'in (Xeni Gwet'in) (bằng tiếng Anh)

Tiếng Denesuline

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 10 viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Denesuline.
    dzenchuột xạ hương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2025) “dz”, trong Dene (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dogrib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 8 viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Dogrib.
    dzęngày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ewe

[sửa]
Wikipedia tiếng Ewe có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Ewe.
    dzibệnh viện

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Franco-Provençal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ ghép viết thường thể hiện phụ âm /d͡z/ trong tiếng Franco-Provençal.
    dztrò chơi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ghomala'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá'.
    dzʉ̌ngày, thời tiết

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 3”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Gwichʼin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /ts/ trong tiếng Gwichʼin.
    vadzaihtuần lộc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • dz”, trong Alaskan Gwichʼin Dictionary (bằng tiếng Anh), Beaver Village Council and Gwich'in Social & Cultural Institute of Alaska, 2026

Tiếng Haida

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Haida.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hungary

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hungary.
    dzsesszjazz

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, front unrounded harmony)
số ít số nhiều
nom. dz dz-k
acc. dz-t dz-ket
dat. dz-nek dz-knek
ins. dz-vel dz-kkel
cfi. dz-ért dz-kért
tra. dz-vé dz-kké
ter. dz-ig dz-kig
esf. dz-ként dz-kként
esm.
ine. dz-ben dz-kben
spe. dz-n dz-ken
ade. dz-nél dz-knél
ill. dz-be dz-kbe
sbl dz-re dz-kre
all. dz-hez dz-khez
ela. dz-ből dz-kből
del. dz-ről dz-kről
abl. dz-től dz-ktől
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
dz-é dz-ké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
dz-éi dz-kéi
Dạng sở hữu của dz
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
dz-m dz-im
ngôi 2
số ít
dz-d dz-id
ngôi 3
số ít
dz-je dz-i
ngôi 1
số nhiều
dz-nk dz-ink
ngôi 2
số nhiều
dz-tek dz-itek
ngôi 3
số nhiều
dz-jük dz-ik

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ikposo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ikposo.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kwak'wala

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • dᶻ trong bảng chữ cái phương ngữ Liq̓ʷala

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. (Uʼmista) Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh.
    dzadza̱'wa̱nx̱tháng Hai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025) “dz”, trong Kwak̓wala (bằng tiếng Anh)

Tiếng Matal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Matal.
    dzehalngủ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Moglena-Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái Latinh viết thường biểu thị phụ âm /d͡z/ trong tiếng Moglena-Rumani.
    mǫndzngựa non

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Navajo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 14 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Navajo.
    dzidzétsohcây đào

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nupe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 564: Substitution data 'nup-sortkey' does not match an existing module..

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nupe.
    dzukóchợ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Seneca

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Phụ âm thứ 3 bằng chữ Latinh viết thường trong tiếng Seneca.
    dzcỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Siwu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwu.
    Mme Yohanes lotsɛrɛ ɔko gɔgbe nto lotã mi mafɔɖedze akuri akɔdzɛ wa mpia i Asia karɔ̃ iso.
    Giăng gởi cho bảy Hội-thánh ở xứ A-si: (Khải huyền 1:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008) “KAƉIKATE ƆKO 1”, trong Siwu (bằng tiếng Siwu)

Tiếng Slovak

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovak.
    dzanábóng ném

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slovene

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Chữ ghép đôi dz.

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ ghép viết thường thể hiện phụ âm /d͡z/ trong tiếng Slovene.
    nadzorgiám sát

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kenda-Jež, Karmen (27/02/2017) Fonetična trankripcija (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, tr. 27–30
  • Steenwijk, Han (1994) Ortografia resiana = Tö jošt rozajanskë pïsanjë (bằng tiếng Ý and tiếng Slovene), Padua: CLEUP

Tiếng Tafi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tafi.
    edzisinh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025) “Mateo 1”, trong ONUGBÙ NYƐNYÃ VUVƆ (bằng tiếng Tafi)

Tiếng Tlingit

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tlingit.
    át sh kawdudziyéediphong cầm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tuwuli

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 25 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tuwuli.
    AdzumaCông vụ các Sứ đồ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008) “ADZUMA 1”, trong Tuwuli (bằng tiếng Tuwuli)

Tiếng Wymysorys

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /dz/ trong tiếng Wymysorys.
    JyndziydüfAndrychów

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Alexander Andrason & Tymoteusz Król (2016) A Grammar of Wymysorys (bằng tiếng Anh), Duke University: Slavic and East European Language Resource Center – SEELRC, tr. 22

Tiếng Xhosa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /d̥zʱ/, còn trong từ mượn là /dz/

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 9 viết trong bảng chữ cái Latinh tiếng Xhosa.
    ídzédzebọ chét

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Zapotec Mitla

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

dz (chữ hoa Dz)

  1. Chữ cái thứ 8 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Zapotec Mitla.
    bedzếch

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Elizabeth González Olivera (2012) El alfabeto del zapoteco de Mitla (bằng tiếng Tây Ban Nha), México, D.F.: Instituto Lingüístico de Verano, A.C., tr. 7
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2006) “San Mateo 1”, trong Zapotec, Mitla (bằng tiếng Zapotec Mitla)