Bước tới nội dung

țară

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Rumani

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh terra. Cùng gốc với tiếng Aromania tsarãtiếng Dalmatia tiara.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

țară gc (số nhiều țări)

  1. Đất
    Đồng nghĩa: pământ, tărâm, ținut
  2. Quốc gia
    Đồng nghĩa: stat

Biến cách

[sửa]
Biến cách của țară
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách țară țara țări țările
sinh cách/dữ cách țări țării țări țărilor
hô cách țaro țărilor

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]