ɂ
Giao diện
Chữ Latinh
| ||||||||
Cách phát âm
[sửa]IPA: (tập tin)
Mô tả
[sửa]ɂ (chữ hoa Ɂ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng 'Are'are
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɂ (chữ hoa Ɂ)
- Chữ cái cuối cùng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng 'Are'are.
- Mane ɂe ka rao hura puri ɂaku, ɂe paina rikaɂa taroriu nau. Na mae hatonana tau ana toɂiha ɂana, ɂihaitaa ɂe toɂiha ɂuria poruruha hana hoɂe ana sanitoro maania ɂaɂena.
- Có Đấng quyền-phép hơn ta đến sau ta; ta không đáng cúi xuống mở dây giày Ngài. (Mác 1:7)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Maki 1”, trong 'Are'are (bằng tiếng 'Are'are)
Tiếng Bắc Slavey
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɂ (chữ hoa Ɂ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sahtú Divisional Education Council (2012) Sahtúot’įnę Gokedé (Délįnę Dictionary) (bằng tiếng Anh), tr. 10
Tiếng Cahuilla
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɂ (chữ hoa Ɂ)
- Chữ cái thứ 35 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Cahuilla.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Denesuline
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɂ (chữ hoa Ɂ)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Chỉ phân biệt chữ hoa chữ thường ở Lãnh thổ Tây Bắc. Tại Saskatchewan dùng ⟨ʔ⟩ không phân biệt chữ hoa chữ thường.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Denesuline) ʔ, A a (Ą ą, Á á, Ą́ ą́), B b, Ch ch, Ch’ ch’, D d, Dh dh, Ddh ddh, Dl dl, Dz dz, E e (Ę ę, É é, Ę́ ę́), Ë ë (Ë́ ë́), G g, Gh gh, H h, I i (Į į, Í í, Į́ į́), J j, K k, Kʼ kʼ, L l, Ł ł, M m, N n, O o (Ǫ ǫ, Ó ó, Ǫ́ ǫ́), R r, S s, Sh sh, T t, T’ t’, Th th, Tł tł, Tłʼ tłʼ, Ts ts, Ts’ ts’, Tth tth, Tth’ tth’, U u (Ų ų, Ú ú, Ų́ ų́), W w, X x, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- First Voices (2025) “ʔ”, trong Dene (bằng tiếng Anh)
Tiếng Dogrib
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɂ (chữ hoa Ɂ)
- Chữ cái thứ nhất viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dogrib.
- ɂechà ― váy
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tłı̨chǫ Community Services Agency (2006) Tłı̨chǫ Yatıı̀ Enı̨htł’è/ Dogrib Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Mendankwe-Nkwen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɂ (chữ hoa Ɂ)
- Chữ cái cuối cùng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Mendankwe-Nkwen.
- dədoɂo ― ếch
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- General Education For All and Entertainment (2000) Nkwen Language Alphabet (bằng tiếng Anh)
Tiếng Nam Slavey
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɂ (chữ hoa Ɂ)
- Chữ cái cuối cùng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nam Slavey.
- ɂóe ― gió lốc
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ có liên kết âm thanh đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng 'Are'are
- Mục từ tiếng 'Are'are
- Chữ cái tiếng 'Are'are
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng 'Are'are
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Slavey
- Mục từ tiếng Bắc Slavey
- Chữ cái tiếng Bắc Slavey
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Slavey
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Cahuilla
- Mục từ tiếng Cahuilla
- Chữ cái tiếng Cahuilla
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Denesuline
- Mục từ tiếng Denesuline
- Chữ cái tiếng Denesuline
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Denesuline
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogrib
- Mục từ tiếng Dogrib
- Chữ cái tiếng Dogrib
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogrib
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mendankwe-Nkwen
- Mục từ tiếng Mendankwe-Nkwen
- Chữ cái tiếng Mendankwe-Nkwen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mendankwe-Nkwen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Slavey
- Mục từ tiếng Nam Slavey
- Chữ cái tiếng Nam Slavey
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nam Slavey