Bước tới nội dung

ɂ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ʔ [U+0294 LATIN LETTER GLOTTAL STOP] ʻ [U+02BB MODIFIER LETTER TURNED COMMA]

Chữ Latinh


ɂ U+0242, ɂ
LATIN SMALL LETTER GLOTTAL STOP
Ɂ
[U+0241]
Latin Extended-B Ƀ
[U+0243]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA:(tập tin)

Mô tả

[sửa]

ɂ (chữ hoa Ɂ)

  1. Chữ cái âm tắc thanh hầu ʔ viết thường.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng 'Are'are

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɂ (chữ hoa Ɂ)

  1. Chữ cái cuối cùng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng 'Are'are.
    Mane ɂe ka rao hura puri ɂaku, ɂe paina rikaɂa taroriu nau. Na mae hatonana tau ana toɂiha ɂana, ɂihaitaa ɂe toɂiha ɂuria poruruha hana hoɂe ana sanitoro maania ɂaɂena.
    Có Đấng quyền-phép hơn ta đến sau ta; ta không đáng cúi xuống mở dây giày Ngài. (Mác 1:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Maki 1”, trong 'Are'are (bằng tiếng 'Are'are)

Tiếng Bắc Slavey

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɂ (chữ hoa Ɂ)

  1. Chữ cái cuối cùng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Slavey.
    ɂhgwáe khô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Cahuilla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɂ (chữ hoa Ɂ)

  1. Chữ cái thứ 35 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Cahuilla.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Denesuline

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɂ (chữ hoa Ɂ)

  1. Chữ cái đầu tiên viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Denesuline.
    ʔaihgiày đi tuyết

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Chỉ phân biệt chữ hoa chữ thường ở Lãnh thổ Tây Bắc. Tại Saskatchewan dùng ʔ không phân biệt chữ hoa chữ thường.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2025) “ʔ”, trong Dene (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dogrib

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɂ (chữ hoa Ɂ)

  1. Chữ cái thứ nhất viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dogrib.
    ɂechàváy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mendankwe-Nkwen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɂ (chữ hoa Ɂ)

  1. Chữ cái cuối cùng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Mendankwe-Nkwen.
    dədoɂoếch

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nam Slavey

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɂ (chữ hoa Ɂ)

  1. Chữ cái cuối cùng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nam Slavey.
    ɂóegió lốc

Xem thêm

[sửa]