Ʉ
Giao diện
Ngôn ngữ (16)
Chữ Latinh
| ||||||||
Mô tả
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ U): Úú Ùù Ŭŭ Ûû Ǔǔ Ůů Üü Ǘǘ Ǜǜ Ǚǚ Ǖǖ Űű Ũũ Ṹṹ Ųų Ūū Ṻṻ Ủủ Ȕȕ Ȗȗ Ưư Ứứ Ừừ Ữữ Ửử Ựự Ụụ Ṳṳ Ṷṷ Ṵṵ Ʉʉ ᵾ ᶙ ᴜ Uu Ꜷꜷ Ȣȣ ᵫ
- (Letters using stroke sign): Ⱥⱥ Ƀƀ Ȼȼ Đđ Ɇɇ Ǥǥ Ħħ Ɨɨ Ɉɉ Ꝁꝁ Łł Øø Ᵽᵽ Ɍɍ Ŧŧ Ʉʉ Ɏɏ Ƶƶ Ꝥꝥ
Tiếng Aghem
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 33 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Agem.
- GHÎ YI M BVɄ Â WƏ̄N ENYƏA
- CHÚNG BÈN HỎI GIĂNG RẰNG (Lu-ca 3:10)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Lûk 3”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Arhuaco
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Arhuaco.
- IKɄ ― TIẾNG ARHUACO
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lundquest, Paul (biên tập viên) (1992), Arhuaco Dictionary (bằng tiếng Tây Ban Nha), tr. 102
Tiếng Bắc Emberá
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Colombia) A a, Ã ã, B b, Ɓ ɓ, C c, Ch ch, D d, Dj dj, Ɗ ɗ, E e, Ẽ ẽ, G g, I i, Ĩ ĩ, J j, M m, N n, O o, Õ õ, P p, Qu qu, R r, S s, T t, U u, Ũ ũ, Ʉ ʉ, Ʉ̃ ʉ̃, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Panama) A a, Ã ã, B b, Ƀ ƀ, Ch ch, D d, Dy dy, Đ đ, E e, Ẽ ẽ, G g, I i, Ĩ ĩ, J j, K k, L l, M m, N n, O o, Õ õ, P p, R r, Rr rr, S s, T t, U u, Ũ ũ, Ʌ ʌ, Ʌ̃ ʌ̃, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Mortensen, Charles A. (biên tập viên) (2016), “ʌ”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International
Tiếng Comanche
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
Xem thêm
[sửa]Đại từ
[sửa]Ʉ
- Xem ʉ
Tham khảo
[sửa]- Comanche Language and Cultural Preservation Committee (2020) “ʉ”, trong Comanche - English Dictionary, SIL International
Tiếng Ejagham
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ejagham.
- JɄT ― GIU-ĐE
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Cameroon (2015) “Jʉt, echî 1”, trong Ejagham New Testament (bằng tiếng Ejagham)
Tiếng Fe'fe'
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fe'fe'.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Fur
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fur.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Fur) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), A̱ a̱ (Á̱ á̱, Â̱ â̱, Ǎ̱ ǎ̱), B b, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, Ny ny, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), W w, Y y, Z z
Tiếng Ghomala'
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 36 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomala'.
- GɄƆ̀ ― KHÁCH
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá') A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â), B b, Bv bv, C c, D d, Dz dz, E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), Aə aə (Aə́ aə́, Aə̀ aə̀, Aə̌ aə̌, Aə̂ aə̂), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Nt nt, Ŋ ŋ, Ŋk ŋk, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, Mpf mpf, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, Z z, Zh zh, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')
Tiếng Kanakanavu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kenyang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Kenyang) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ), B b, Bh bh, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ě ě), Ɛ ɛ, Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ŋ ŋ, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Mbuagbaw, Tanyi Eyong (1999) Kenyang orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (CABTAL), tr. 6
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2010) “Ɛkáti Bɛtɨk Bǒnto 1”, trong Kenyang (bằng tiếng Kenyang)
Tiếng Koonzime
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Koozime.
- YÉSɄS ― GIÊ-SU
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Koonzime) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), F f, G g, Gh gh, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ, J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ø ø (Ǿ ǿ, Ø̂ ø̂, Ø̌ ø̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh phương ngữ Badwe'e) A a (Á á,  â, Ǎ ǎ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Œ œ (Œ́ œ́, Œ̂ œ̂, Œ̌ œ̌), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Keith et Mary BEAVON (1996) Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 120
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)
Tiếng Limbum
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Limbum.
- LɄ'TE ― NÓI LẮP
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Cheffy, Ian P. (1992) Alphabet and orthography statement for Limbum (Donga-Mantung Division, North West Province) (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: Société Internationale de Linguistique, tr. 4
- Bible Society of Cameroon (2025) “Ñwaè' Matïìyoè 2”, trong Limbum New Testament (bằng tiếng Limbum)
Tiếng Maasai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maasai.
- DɄKɄ́YA ― TRƯỚC
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Maasai) A a (Á á, À à, Â â), B b, C c, D d, E e (É é, È è, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̂ ɛ̂), G g, H h, I i (Í í, Ì ì, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ò ò, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, Rr rr, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̂ ʉ̂), W w, Wu wu, Y y, Yi yi, '
Tham khảo
[sửa]Tiếng Ngiemboon
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon.
- GɄGŸƐ́ ― BƯỚM
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ, Ȁ ȁ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě, Ȅ ȅ), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̏ ɛ̏), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ, Ȉ ȉ), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ, Ȍ ȍ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̏ ɔ̏), P p, R r, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ, Ȕ ȕ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̏ ʉ̏), V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Ÿ ÿ, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập viên) (2016), “gʉgÿɛ́”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International
Tiếng Ngomba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba.
- Ɛ́BƐLɄɄ ― HÊ-BƠ-RƠ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), Ʉ̈ ʉ̈, V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Z z, Ꞌ ꞌ
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017) “Ɛ́bɛlʉʉ 1”, trong Kɑɑ Fí (bằng tiếng Ngomba)
Tiếng Pinyin
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ʉ (chữ thường ʉ)
- Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Pinyin.
- LɄƏ ― TÚI MẬT
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Anderson, Stephen C., Njeck, Mathaus (2005) The Pinyin orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaounde, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation (CABTAL), tr. 6
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017) “Matyù 1”, trong Pinyin (bằng tiếng Pinyin)
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Aghem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Arhuaco
- Mục từ tiếng Arhuaco
- Chữ cái tiếng Arhuaco
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Arhuaco
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Emberá
- Mục từ tiếng Bắc Emberá
- Chữ cái tiếng Bắc Emberá
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Emberá
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Comanche
- Mục từ tiếng Comanche
- Chữ cái tiếng Comanche
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Comanche
- Đại từ tiếng Comanche
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ejagham
- Mục từ tiếng Ejagham
- Chữ cái tiếng Ejagham
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ejagham
- Mục từ tiếng Fe'fe'
- Chữ cái tiếng Fe'fe'
- Mục từ tiếng Fur
- Chữ cái tiếng Fur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ghomala'
- Mục từ tiếng Ghomala'
- Chữ cái tiếng Ghomala'
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ghomala'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kanakanavu
- Mục từ tiếng Kanakanavu
- Chữ cái tiếng Kanakanavu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kanakanavu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kenyang
- Mục từ tiếng Kenyang
- Chữ cái tiếng Kenyang
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kenyang
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koonzime
- Mục từ tiếng Koonzime
- Chữ cái tiếng Koonzime
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koonzime
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Limbum
- Mục từ tiếng Limbum
- Chữ cái tiếng Limbum
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Limbum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maasai
- Mục từ tiếng Maasai
- Chữ cái tiếng Maasai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maasai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ngiemboon
- Mục từ tiếng Ngiemboon
- Chữ cái tiếng Ngiemboon
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngiemboon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ngomba
- Mục từ tiếng Ngomba
- Chữ cái tiếng Ngomba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngomba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pinyin
- Mục từ tiếng Pinyin
- Chữ cái tiếng Pinyin
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pinyin
- Chữ cái chữ Latinh