Bước tới nội dung

Ʉ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


Ʉ U+0244, Ʉ
LATIN CAPITAL LETTER U BAR
Ƀ
[U+0243]
Latin Extended-B Ʌ
[U+0245]

Mô tả

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái U viết hoa với nét sổ ngang giữa chữ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghem

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 33 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Agem.
    GHÎ YI M BVɄ Â WƏ̄N ENYƏA
    CHÚNG BÈN HỎI GIĂNG RẰNG (Lu-ca 3:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Lûk 3”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Arhuaco

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 19 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Arhuaco.
    IKɄTIẾNG ARHUACO

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lundquest, Paul (biên tập viên) (1992), Arhuaco Dictionary (bằng tiếng Tây Ban Nha), tr. 102

Tiếng Bắc Emberá

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Emberá tại Colombia, tương ứng với Ʌ tại Panama.
    ɄrʉaɅrʌaThô, nhám

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mortensen, Charles A. (biên tập viên) (2016), “ʌ”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International

Tiếng Comanche

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comanche.
    Ʉkʉ Tomopʉ̠Ngày đầu năm

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

Ʉ

  1. Xem ʉ

Tham khảo

[sửa]
  • Comanche Language and Cultural Preservation Committee (2020) “ʉ”, trong Comanche - English Dictionary, SIL International

Tiếng Ejagham

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 26 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ejagham.
    JɄTGIU-ĐE

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2015) “Jʉt, echî 1”, trong Ejagham New Testament (bằng tiếng Ejagham)

Tiếng Fe'fe'

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fe'fe'.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fur

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fur.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ghomala'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 36 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomala'.
    GɄƆ̀KHÁCH

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025) “Matio 1”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Kanakanavu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 17 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kanakanavu.
    VɄCɄKɄBỤNG

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kenyang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 28 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kenyang.
    ƐKPɄMÓN ĂN BẢN ĐỊA

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mbuagbaw, Tanyi Eyong (1999) Kenyang orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (CABTAL), tr. 6
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2010) “Ɛkáti Bɛtɨk Bǒnto 1”, trong Kenyang (bằng tiếng Kenyang)

Tiếng Koonzime

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Koozime.
    YÉSɄSGIÊ-SU

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Keith et Mary BEAVON (1996) Lexique Koonzime - Français, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 120
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matthieu 1”, trong Kálar Nzyɛ̌m : Ejwán é Sáá (bằng tiếng Koonzime)

Tiếng Limbum

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Limbum.
    LɄ'TENÓI LẮP

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Maasai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maasai.
    DɄKɄ́YATRƯỚC

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Leonard Ole-Kotikash & Doris L. Payne (2008) “ʉ”, trong Maa dictionary

Tiếng Ngiemboon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon.
    GɄGŸƐ́BƯỚM

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập viên) (2016), “gʉgÿɛ́”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International

Tiếng Ngomba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 24 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba.
    Ɛ́BƐLɄɄHÊ-BƠ-RƠ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017) “Ɛ́bɛlʉʉ 1”, trong Kɑɑ Fí (bằng tiếng Ngomba)

Tiếng Pinyin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ʉ (chữ thường ʉ)

  1. Chữ cái thứ 27 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Pinyin.
    LɄƏTÚI MẬT

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anderson, Stephen C., Njeck, Mathaus (2005) The Pinyin orthography guide (bằng tiếng Anh), Yaounde, Cameroon: Cameroon Association for Bible Translation (CABTAL), tr. 6
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017) “Matyù 1”, trong Pinyin (bằng tiếng Pinyin)