Bước tới nội dung

ɖ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Ɖ

Chữ Latinh


ɖ U+0256, ɖ
LATIN SMALL LETTER D WITH TAIL
ɕ
[U+0255]
IPA Extensions ɗ
[U+0257]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA:(tập tin)

Mô tả

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái d có đuôi viết thường.

Ký tự

[sửa]

ɖ

  1. (IPA) Âm bật lưỡi hữu thanh.
  2. (viết trên ⟨𐞋⟩, IPA) [ɖ] mở đầu, nhả; thêm âm sắc hoặc nhẹ, thoáng qua hay vang.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adja.
    ɖáɖásắc bén

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nancy & Terry Sullivan (biên tập) (2015), “ɖ”, trong Ajagbe – French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Anii

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Anii.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Deborah C. Morton (2014), Anii Noun List

Tiếng Bassa

[sửa]
Latinh Ɖ ɖ
Bassa Vah 𖫞

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa.
    ɖǎ-ddao nhỏ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Ɖìvéɖékɔ̀ 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)

Tiếng Ede Ica

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ede Ica.
    ɖóotrông đợi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ewe

[sửa]
Wikipedia tiếng Ewe có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Ewe.
    ɖaseɖilasự làm chứng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fon.
    ɖɛ̆cọ sợi Raphia sudanica

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Benin (2025), “Ɖɛhan 1”, trong Mawuxówéma (bằng tiếng Fon)

Tiếng Gbe Saxwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gbe Saxwe.
    ɖiɖɔnếm, liếm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Virginia Beavon-Ham (2020), “ɖ”, trong Saxwe-French Dictionary, SIL Togo-Benin

Tiếng Gbe Waci

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gbe Waci.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gen.
    KòjoɖotɔwoCác Quan Xét

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Togo (2014), “Kòjoɖotɔwo 1”, trong GƐ̃GBE BIBLIA 2014 (bằng tiếng Gen)

Tiếng Ifè

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ifè.
    ɖíɖìđai, thắt lưng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mary Gardner & Elizabeth Graveling (biên tập) (2016), “ɖ”, trong Ife–French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Kabiye

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kabiye.
    ɖaakuɖerổ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ɖ”, trong Kabiye-French Dictionary, SIL International, 2014

Tiếng Lama Gur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lama Gur.
    haaɖǝquà

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Carol & Neal Brinneman (biên tập) (2015), “haaɖǝ”, trong Lama-French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Siwu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwu.
    Yesu Kristo gɔ nɖe Igara David ɔwa tɛtɛ, fiɛ David ɔ̃ wũ ɔɖe Abraham ɔwa ɔɣekparɛ i ngbe ne.
    Gia-phổ Đức Chúa Jêsus-Christ, con cháu Đa-vít và con cháu Áp-ra-ham. (Ma-thi-ơ 1:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008), “MATEO 1”, trong Siwu (bằng tiếng Siwu)

Tiếng Tem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɖ (chữ hoa Ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tem.
    Naanɩ́ Ɩsɔ́ɔ ɩlá ɖúúlínya taká nɛ́, waavʊ́ńdáa ɩlɩzɩ́ ɖáa ɩlá ɖáa ɖacɩrɩ‑cɩrɩ ɩráa ɩ́dánnaná wɛ nabʊ́rʊ bɩdakazɔ́ɔ waazá-daá, káma, ɖána Krísto ɖáálá kʊ́ɖʊḿ nɛ́.
    Trước khi sáng-thế, Ngài đã chọn chúng ta trong Đấng Christ, đặng làm nên thánh không chỗ trách được trước mặt Đức Chúa Trời, (Ê-phê-sô 1:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Association Bible Tem (2024), “Efɛ́ɛzɩ ńba 1”, trong Ɩsɔ́ɔ-dɛ́ɛ Tɔ́m Tákaraɖá (bằng tiếng Tem)