Bước tới nội dung

ʔ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ɂ, Ɂ, ˀ, ʡ, ʕ

Chữ Latinh


ʔ U+0294, ʔ
LATIN LETTER GLOTTAL STOP
ʓ
[U+0293]
IPA Extensions ʕ
[U+0295]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA:(tập tin)

Mô tả

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái Latinh thể hiện âm tắc thanh hầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Assiniboine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái FPCC, tương ứng với trong các bảng chữ cái FB & SICC.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Native American Vocabulary: Assiniboine (Nakota) Words (bằng tiếng Anh), Native Languages of the Americas, 2020

Tiếng Chilcotin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Phụ âm thứ 46 trong bộ chữ Latinh tiếng Chilcotin.
    ʔibentạp dề

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2025) “ʔ”, trong Tsilhqot'in (Xeni Gwet'in) (bằng tiếng Anh)

Tiếng Comanche

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comanche.
    moʔotay

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Comanche Language and Cultural Preservation Committee (2020) “moʔo”, trong Comanche - English Dictionary, SIL International

Tiếng Comox

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái thứ 59 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comox.
    ʔayʔaǰuθəmComox

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Cowlitz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái thứ nhất trong bảng chữ cái Latinh tiếng Cowlitz.
    ʔáʔqiʔgiòi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cowlitz Indian Tribe (2023) “ʔ”, trong Cowlitz Coast Salish Dictionary, Cowlitz Salish Dictionary

Tiếng Denesuline

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái đầu tiên trong bộ chữ Latinh tiếng Denesuline.
    ʔıquần áo (nữ)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2025) “ʔ”, trong Dene (bằng tiếng Anh)

Tiếng Ditidaht

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái thứ 51 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ditidaht.
    ʔadaklửa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • FirstVoices (2024) “ʔ”, trong diiɁdiitidq

Tiếng Guajá

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái IPA thể hiện phụ âm /ʔ/ trong tiếng Guajá.
    ʔɨnước

Tiếng Halkomelem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái thứ 36 trong bảng chữ cái Musqueam.
    ʔeꭓeʔngỗng Canada

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Heiltsuk

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Heiltsuk.
    buíxvʔit thai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025) “ʔ”, trong Haíɫzaqv (Heiltsuk) Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Hu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái IPA thể hiện phụ âm /ʔ/ trong tiếng Hu.
    ʔíʔngười

Tiếng Kashaya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kashaya.
    ʔihsulkền kền

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ktunaxa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ktunaxa.
    ʔa¢iʔtmuchị dâu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2016) “ʔ”, trong Ktunaxa

Tiếng Kumbewaha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái IPA thể hiện phụ âm /ʔ/ trong tiếng Kumbewaha.
    ʔo'alutám

Tiếng Kwak'wala

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • ʼ trong bảng chữ cái Uʼmista (Kwakʼwala chuẩn)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. (Phương ngữ Liqʼwala) Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh.
    ʔlapa'lapađào bằng xẻng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025) “ʼ”, trong Kwak̓wala (bằng tiếng Anh)

Tiếng Lasalimu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái IPA thể hiện phụ âm /ʔ/ trong tiếng Lasalimu.
    ʔalu'pulunước

Tiếng Lushootseed

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái thứ nhất trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lushootseed.
    ʔalʔalngôi nhà

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nuu-chah-nulth

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nuu-chah-nulth.
    ʔaḥʔaaʔaaƛ rồi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mary Ritchie Key (2023) Nuu-chah-nulth dictionary (The Intercontinental Dictionary Series), Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology

Tiếng Okanagan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Okanagan.
    χaʔχaʔúlaʔrắn chuông

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Osage

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Osage.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sechelt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sechelt.
    ʔál-láwíʔcủ cải

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025) “ʔ”, trong she shashishalhem (bằng tiếng Anh)

Tiếng Senoufo Nyarafolo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senoufo Nyarafolo.
    Fànʔa KajuʔuloPhục truyền Luật lệ Ký

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “Fànʔa Kajuʔulo 1”, trong Sénoufo, Nyarafolo (bằng tiếng Senoufo Nyarafolo)

Tiếng Seze

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái IPA thể hiện phụ âm /ʔ/ trong tiếng Seze.
    ʔìʃílèmột

Tiếng Shompen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm cuối cùng trong tiếng Shompen.
    ʔeemxương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roger Blench (2007) The language of the Shom Pen: a language isolate in the Nicobar islands (bằng tiếng Anh)

Tiếng Tapirapé

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái IPA thể hiện phụ âm /ʔ/ trong tiếng Tapirapé.
    ʔɨnước

Tiếng Tashelhit

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tashelhit.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thompson

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Latinh tiếng Thompson.
    ʔeʔúym̓cười

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025) “ʔ”, trong nɬeʔkepmxcin (bằng tiếng Anh)

Tiếng Tsat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ʔ

  1. Chữ cái IPA thể hiện phụ âm /ʔ/ trong tiếng Tsat.
    ʔia³³nước