βάρβαρος
Giao diện
Tiếng Hy Lạp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Hy Lạp cổ βάρβαρος (bárbaros).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]βάρβαρος (várvaros) gđ (số nhiều βάρβαροι)
Biến cách
[sửa]Tính từ
[sửa]βάρβαρος (várvaros) gđ (giống cái βάρβαρη, giống trung βάρβαρο)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| giống đực | giống cái | giống trung | giống đực | giống cái | giống trung | ||
| danh cách | βάρβαρος • | βάρβαρη • | βάρβαρο • | βάρβαροι • | βάρβαρες • | βάρβαρα • | |
| sinh cách | βάρβαρου • | βάρβαρης • | βάρβαρου • | βάρβαρων • | βάρβαρων • | βάρβαρων • | |
| đối cách | βάρβαρο • | βάρβαρη • | βάρβαρο • | βάρβαρους • | βάρβαρες • | βάρβαρα • | |
| hô cách | βάρβαρε • | βάρβαρη • | βάρβαρο • | βάρβαροι • | βάρβαρες • | βάρβαρα • | |
Từ dẫn xuất:
So sánh hơn: πιο + dạng khẳng định (v.d. πιο βάρβαρος, v.v.)
So sánh nhất quan hệ: mạo từ xác định + πιο + dạng khẳng định (v.d. ο πιο βάρβαρος, v.v.)
Đồng nghĩa
[sửa]- απολίτιστος (apolítistos)
Trái nghĩa
[sửa]- πολιτισμένος (politisménos, Phân từ)
Từ liên hệ
[sửa]- βαρβαρικός (varvarikós)
- βαρβαρισμός gđ (varvarismós)
- βαρβαριστί (varvaristí, Phó từ)
- βαρβαρότητα gc (varvarótita)
- εκβαρβαρίζω (ekvarvarízo)
- εκβαρβαρισμός gđ (ekvarvarismós)
- εκβαρβαρώνω (ekvarvaróno)
- εκβαρβάρωση gc (ekvarvárosi)
- μειξοβάρβαρος (meixovárvaros)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hy Lạp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hy Lạp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp
- Mục từ tiếng Hy Lạp
- Danh từ tiếng Hy Lạp
- Danh từ giống đực tiếng Hy Lạp
- Danh từ tiếng Hy Lạp có biến cách như 'άνθρωπος'
- Tính từ tiếng Hy Lạp
- Tính từ với biến cách ος-η-ο tiếng Hy Lạp