Bước tới nội dung

μήλο

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
μήλο

Kế thừa từ tiếng Hy Lạp cổ μῆλον (mêlon).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

μήλο (mílo) gt (số nhiều μήλα)

  1. Táo, táo tây.
  2. (ở dạng số nhiều) Bóng né.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của μήλο
số ít số nhiều
danh cách μήλο (mílo) μήλα (míla)
sinh cách μήλου (mílou) μήλων (mílon)
đối cách μήλο (mílo) μήλα (míla)
hô cách μήλο (mílo) μήλα (míla)

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • μήλο trên Wikipedia tiếng Hy Lạp.