Bước tới nội dung

А

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: а

Chữ Kirin


А U+0410, А
CYRILLIC CAPITAL LETTER A
Џ
[U+040F]
Cyrillic Б
[U+0411]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là A.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là азъ

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    АбазаAbazaAbaza

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    АбзагәAbzagʷtên nam giới Abzagʷ

Xem thêm

Tiếng Adygea

Wikipedia tiếng Adygea có một bài viết về:
Kirin А
Ả Rập ا
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    АдэмAdɛmtên nam giới Adam

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    Агъул чӏалAğul čʼaltiếng Aghul

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “а”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    Ашwалӏи мицӏиAšwaᵏlli micʼitiếng Akhvakh

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    АчиханахAchixanaxGiáo viên

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    Алуталг’уAlutalʕuAlutor

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    АнзиAnziTuyết

Xem thêm

Tiếng Anh Solombala

Mô tả

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái А (A) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    АсейAsejThủy thủ

Xem thêm

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    Аршаттен чӏатAršatten čʼattiếng Archi

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “а”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin А
Ả Rập ا
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    Авар мацӏAwar macʼtiếng Avar

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin А
Ả Rập آ
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    АзәрбајҹанAzərbaycanAzerbaijan

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    АлAl

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    АнбXoài

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    АзияAziyachâu Á

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    АлтайAltayAltai

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    АнемгуровAnemgurowhọ Anemgurov

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    АҥньархааAŋņarqaasông Aŋņarqaa trong huyền thoại

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A
Ả Rập ا

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    АўстраліяAŭstralijaÚc

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    АвтобусAvtobusBuýt

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary, IDS

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    Аллагьашуб харчашуAllahašub xarčašucầu vồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    АлAlĐỏ

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin А
Hebrew א
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    АвAvNước

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    АзияAzijachâu Á

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 1

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    АзиAzichâu Á

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    АмAmMái nhà

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A
Ả Rập آ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    АвстралиAvstraliÚc

Xem thêm

Tiếng Chukot

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    АтэBố

Xem thêm

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    АяқAyaqCốc

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    АгамоAgamoBạn bè

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    АвстриAvstriÁo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    АрцанArcanChim

Xem thêm

Tham khảo

  • Sergey N. Sychev (2019), “а”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

Kirin А
Latinh A
Mãn Châu

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    АрлArltrấn A Nhĩ Lạp

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Digan.
    АлеманяAlemányaĐức

Xem thêm

Tiếng Dolgan

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    АгаAgaBố

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    АккөлAkkölTsagaannuur

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin А
Ả Rập ئا
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    АлмутаAlmutaAlmaty

Xem thêm

Tiếng Đông Can

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    АзербайҗянAzi͡ərbayži͡anAzerbaijan

Xem thêm

Tiếng Đông Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Surgut.
    АсAssông Obi

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    Ане’Anjeʔ

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    АмуAmuLòng bàn tay

Xem thêm

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    АвстралияA vstraľijaÚc

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    АйAjTốt

Xem thêm

Tiếng Evenk

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    АгдыAgdithần sấm Agdy

Xem thêm

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    АфрикаAfrikachâu Phi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    АллагьAllagʹChúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hinukh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    АхуAxuGiọt

Xem thêm

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    АхъеAhʺePhụ nữ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Α
Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    АтоΑτό (A)Này

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ingush

Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    АстриAstriÁo

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 27

Tiếng Ishkashim

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
    АриAriCông việc

Xem thêm

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    АсӄAsqCao

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Kirin А
Latinh A
Ả Rập ا

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    АзиэAziɛchâu Á

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kaitag

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    АлбухарAlbuχarBukhara

Xem thêm

Tham khảo

  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “А”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

Wikipedia tiếng Kalmyk có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    АюкаAyukatên nam giới Ayuka

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 1

Tiếng Kamassia

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    АмитхунAmithunSố 9

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    АфрикаAfrikachâu Phi

Xem thêm

Tiếng Karaim

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    АмерикаAmyerikaMỹ

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(А-Б)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    АюпAjupGióp

Xem thêm

Tham khảo

  • Институт перевода Библии (2002), “Аюп 1”, trong Мухаддес Китап (bằng tiếng Karakalpak)

Tiếng Karata

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    АллагьAllagʹChúa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Karelia

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    АвстрииAvstriiÁo

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ا (a)
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    АзияAzıyachâu Á

Xem thêm

Tiếng Kerek

Cách phát âm

Ký hiệu

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kerek.
    АвʼиAwiÓc

Tiếng Ket

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    АӈDây

Xem thêm

Danh từ

А (Ā) gt (không số nhiều)

  1. Xem а

Động từ

А (Ā)

  1. Xem а

Số từ

А (Ā)

  1. Xem а

Tiếng Khakas

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    АғбанAğbanAbakan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    АсAssông Obi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    АлAlĐỏ

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    АсAsMây

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Koibal

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    АmnыzetъAmnuzǝtKhông sừng

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍐
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    Ай𐍐𐍙 (aj)Cha

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    АмерикаAmerikachâu Mỹ

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    АрменияArmeńijaArmenia

Xem thêm

Tiếng Koryak

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    АняAnya

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    АхйарAhyarSevastopol

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

Tiếng Kubachi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    АллагьAllagʹChúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    АтлыбоюнAtlıboyunđô thị Leninkent, Dagestan, Nga

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin А
Latinh A
Ả Rập ا‎
Armenia Ա
Yazidi 𐺀

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    АлманиаAlmanyaĐức

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin А
Latinh A
Ả Rập ا
Armenia Ա
Yazidi 𐺀

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    АдарAdartháng Ba

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    АзияAziyachâu Á

Xem thêm

Tiếng Ladino

Hebrew א
Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    АлеманиаAlemaniaĐức

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A
Ả Rập آ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    АьрасатNga

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    АзербайжанAzerbajžanAzerbaijan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lyydi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    АбуAbuGiúp

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [a]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    АлбанијаAlbanijaAlbania

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Thán từ

А (A)

  1. Xem а

Trợ từ

А (A)

  1. Xem а

Tiếng Mansi

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    АмAmTôi

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “А”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Англичан йылмеAngĺičan jylmetiếng Anh

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Thán từ

А (A)

  1. Xem а

Trợ từ

А (A)

  1. Xem а

Tiếng Mari Tây

Wikipedia tiếng Mari Tây có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    Англ йӹлмӹAngl jÿlmÿtiếng Anh

Xem thêm

Tham khảo

  • а”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    АйбаAjbaĐầu

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    АвстралиеAvstralieÚc

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    АрменArmenArmenia

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    АраAraRừng

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    АлтайAltayAltai

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    АлмэAlmePháp sư

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nanai

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    АяAjaKhỏe

Xem thêm

Tham khảo

  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “а”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Naukan

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Naukan.
    Ата́сиқ иӷны́ӷа та̄wа́ кийими саги́қаҳта̄қуқ қу́йңиҳқуӷлуни.
    Con trai duy nhất của ông luôn một mình đi chăn tuần lộc

Xem thêm

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    АсахӣAsaxīCánh

Xem thêm

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    АнтантаAntantaKhối Đồng Minh

Xem thêm

Từ nguyên

Viết tắt của ампер (amper).

Cách phát âm

Danh từ

А (A)  vs (không biến cách) (chỉ viết hoa)

  1. A, ampere

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 23

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    АсяAsjaDolgan

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    АӈAŋAi

Xem thêm

Danh từ

А (A)

  1. Xem а

Tiếng Nogai

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    АскартавAskartavđỉnh Elbrus

Xem thêm

Tiếng Novgorod cổ

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin cổ А viết hoa.
    АньгелеAnĭgeleThiên sứ

Xem thêm

Tiếng Omok

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    АиггъAiggMiệng

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    ТУӇАTUŊA5

Xem thêm

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    АгӡиAgʒiSấm

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    АвстриAvstriÁo

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 23

Tiếng Parya

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Parya.
    АкLửa

Xem thêm

Tham khảo

  • а”, trong Parya – Tajik – English Dictionary, SIL International®, 2024

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    АустралиаAustraliaÚc

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    АлбанияAlbanijaAlbania

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Thán từ

А (A)

  1. Xem а

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 27

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    АвстріяAvstrijaÁo

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 41

Tiếng Ruthenia cổ

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin cổ А viết hoa.
    АзовскїйAzovskijBiển Azov

Xem thêm

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    АллагьAllagʹChúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    Аһккэла саамь кииллAhkkela saam' kiilltiếng Sami Akkala

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    АббьрAbb’rMưa

Xem thêm

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    АминAminA men

Xem thêm

Tham khảo

  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Sarikol

Ả Rập ئە
Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /ɑ/ trong tiếng Sarikol.
    АноAnoMẹ

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    АӄAqMiệng

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    АрменијаArmenijaArmenia

Xem thêm

Liên từ

А

  1. Xem а

Thán từ

А

  1. Xem а

Tiếng Shor

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    Апшый СооқApşıy SooqÔng già Tuyết

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    Ака̄AAnh em

Xem thêm

Tiếng Sirenik

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    Ася́AsjáĐất

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin cổ А viết hoa.
    АлъваньꙗAlŭvanĭjaAlbania

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin cổ А viết hoa.
    АсїꙗAsijachâu Á

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    АқAqTrắng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    АнсAnsChúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    АгъзурAġzurMột nghìn

Xem thêm

Tham khảo

  • Sabrina Shikhalieva (2019), “а”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

Wikipedia tiếng Tajik có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    АфриқоAfriqochâu Phi

Xem thêm

Tiếng Talysh

Latinh A
Kirin А
Ả Rập آ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    АвропаAvropachâu Âu

Xem thêm

Tiếng Tat

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
    АвгустAvgustTháng Tám

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    Амбарאַמבּאַר (ambar)Nhiều

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    АлманияAlmaniyäĐức

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    АлманияAlmaniyaĐức

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    АуAuLưới

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    АракиAr'akiRượu

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    АбаܐܒܐCha

Xem thêm

Tham khảo

  • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܐ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    АбаᠠᠪᠠChuyến đi săn

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    АллагьавAllagʹavChúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    АӄAqTrắng

Xem thêm

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    АмAmTôi

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    АварAvarAvar

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “a”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    АллагьAllagʹChúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Tsez (Sagada dialect) Dictionary

Tiếng Turk Khorasan

Kirin А
Ả Rập ا
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    АйAyTrăng

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    АлжирAlžirAlgeria

Xem thêm

Tham khảo

  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “a”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Ак-ДовуракAk-DovurakAk-Dovurak

Xem thêm

Tiếng Ubykh

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    АаӷәаAağʷahọ

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin А
Latinh A
Armenia Ա
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    АзадAzadTự do

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    АӈмаAŋmaMiệng

Xem thêm

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    АнглияAngľijaAnh

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    АвстраліяAvstralijaÚc

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Thán từ

А (A)

  1. Xem а

Trợ từ

А (A)

  1. Xem а

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “А”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    АсиAsiVợ

Xem thêm

Tiếng Urum

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2008.
    АбAbNhà

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Wikipedia tiếng Uzbek có một bài viết về:
Latinh A
Kirin А
Ả Rập ا

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    АрктикаArktikaBắc Cực

Xem thêm

Tiếng Veps

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    АмерикAmerikchâu Mỹ

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    АнкоAnkoChĩa

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhaats ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    Ав̌лиAv̌liSân

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “u”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    АмерикаAmerikaMỹ

Xem thêm

Tham khảo

  • “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong А - а, 2024

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Алдан улууһаAldan uluuhahuyện Aldansky

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yazghulom

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    АрабArabẢ Rập

Xem thêm

Tham khảo

  • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “а”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yugh

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    АтAtTôi

Tham khảo

Tiếng Yupik Trung Siberia

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    Кияӷныӷым Атамта, Атанымталъю Иисус Христосым наңлъыклъисилъю, ныкыхмылъылгуслъисилъю.
    nguyền xin anh em được ân-điển và sự bình-an ban cho bởi Đức Chúa Trời, Cha chúng ta, và bởi Đức Chúa Jêsus-Christ! (Phi-líp 1:2)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)