Bước tới nội dung

В

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: в, -в, в-, в., và В.

Chữ Kirin


В U+0412, В
CYRILLIC CAPITAL LETTER VE
← Б
[U+0411]
Cyrillic Г →
[U+0413]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

В (chữ thường в)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là ve.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là вѣдѣ (vědě), nghĩa là "ta biết".

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    Вагвы́ ― Vagʷə́ ― Gù

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin В
Latinh V
Gruzia Ⴅ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    Виетнам ― Vjetʼnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin В
Ả Rập ڤ (v)
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    Вьетнам ― Vʲetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    Ваз ― Vaz ― Mặt Trăng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “в”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    РАКӏВА ― RAKʼVA ― TIM

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    Вигʼэ ― Viʕe ― Cỏ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    Вошо ― Vošo ― Cậu bé

Xem thêm

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái В (V) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Иван Прушакевич (1867), Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr. 85
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    Вицӏ ― Wicʼ ― Mười

Xem thêm

Tham khảo

  1. Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “в”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin В
Ả Rập و (w)
Latinh W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    Вьетнам ― Wʲetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin В
Ả Rập و
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Выетнам ― Vyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. V tại Obastan.com

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    Ваша ― Vaša ― Cậu bé

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Baloch

Ả Rập و‎
Latinh W
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    Ват ― وت ― bản thân

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin В
Ả Rập و ۋ
Latinh V W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Вьетнам ― Vʹyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    АВА ― AVA ― CHA, BỐ

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    Вальҕрамкруонь ― Waļhramkruoņ ― Chín

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin В
Latinh V
Ả Rập ﻭ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    В’етнам ― Vʺjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    НАВИ ― NAVI ― THUYỀN

Xem thêm

Tham khảo

  • Маджид Шарипович Халилов (1995), Бежтинско–русский словарь (bằng tiếng Nga), Дагестанский научный центр Российской Академии Наук, tr. 88

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    Ваи ― Wai ― Rời, xuất hành

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary‎, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    Вак ― Vak ― Lợn

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin В
Hebrew ב
Latinh V
Ả Rập ﻭ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [v]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    Виетнам ― Vietnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 26

Tiếng Buryat

Kirin В
Latinh V
Mông Cổ ᠸ (w)

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Вьетнам ― Vʹjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    Вац ― Vac ― Anh em

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Chechen

Kirin В
Ả Rập ﻭ
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Вьетнам ― Vʲetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    Валы ― Valy ― Dao

Xem thêm

Tham khảo

  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    МУРАВЕЙ ― MURAVEY ― KIẾN

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

В

  1. Chữ cái Kirin В (V) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ЕВО ― YEVO ― MŨI

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường в

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    Вьетнам ― Vʹetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Chuvash People's Website (2006), Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dargwa

Kirin В
Latinh V
Ả Rập و‎

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    Варъа ― Varʾa ― Mật ong

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin В
Mãn Châu ᠸ
Latinh W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    Ваас ― Waas ― Tất

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    Вэш ― Veś ― Rừng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  3. Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018), “в”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    АЛФАВИТ ― ALFAVIT ― BẢNG CHỮ CÁI

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

В

  1. Chữ cái Kirin В (V) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ИВИ ― IVI ― TUẦN LỘC

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường в

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin В
Ả Rập ۋ‎ (w‎)
Latinh V W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    Вә ― We ― Và

Xem thêm

Tham khảo

  1. 菅原純 (2009), 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    Вурус ― Vurus ― Nga

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN, tr. 26

Tiếng Erzya

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    Вьетнам Мастор ― V jetnam Mastor ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin В
Latinh W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    Вөкес ― Wökes ― Băng, đá

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin В
Latinh W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    Ва̄мӣ ― Wāmī ― Giết

Xem thêm

Tham khảo

  1. Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh V
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    Ветнам ― Vyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    Винтӏи ― Vinṭi ― Vít

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Β (V)
Latinh V
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    Вроула ― Vroula ― Lửa

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Kirin В
Ả Rập و
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Вьетнам ― Vʲetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 345

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    Вач ― Vač ― Hòn đá

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin В
Latinh V
Ả Rập ۋ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    Виетнам ― Vjijetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin В
Mông Cổ ᠸ
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    Википеди ― Vikipedi ― Wikipedia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 98

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    Вьетнам ― Vʹetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin В
Latinh V
Hebrew ב

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    Вар ― Var ― Có

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(Б-В)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Kirin В
Ả Rập ۋ
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    Выетнам ― Vyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin В
Ả Rập ۆ (v)
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    Вьетнам ― Vʹyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    АВ ― AV ― CỦA TÔI

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    Воск ― Vosk ― Sáp

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Khanty

Kirin В
Latinh W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    Вон ― Won ― Vai

Xem thêm

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско»

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    Вацӏ ― Wac̣ ― Mặt Trăng

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    АВДУ ― AWDU ― ĐÂY, NÀY

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍮 (v)
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    Вин ― Vin ― Viên

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    Вьетнам ― Vjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    Ваят ― Vajat ― Dân

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    Ве ― Ve ― Và

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin В
Latinh V W
Ả Rập و

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    Ва ― wa ― Và

Xem thêm

Tham khảo

  1. Бамматов З. З (1960), Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва

Tiếng Kurd

Kirin В
Latinh V
Ả Rập ڤ
Yezidi 𐺚
Armenia Վ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Виуетнам ― Viyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Michael Goddard (2007), English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary (bằng tiếng Anh), London: Simon Wallenberg Press
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kurmanji

Kirin В
Latinh V
Ả Rập ڤ
Yezidi 𐺚 (𐺚)
Armenia Վ (V)

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    Вала ― Vala ― Rỗng

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin В
Latinh V
Ả Rập ﯞ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    Вьетнам ― Vyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Karl A. Krippes (1998), Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Ladino

Hebrew ו‎
Latinh V
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái Kirin В (V) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    Виетнам ― Vietnam ― Việt Nam

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin В
Latinh W
Ả Rập و‎
Gruzia Ⴣ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    Википедия ― Wikipediaˤ ― Wikipedia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin В
Latinh V
Ả Rập و

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    Вьетнам ― V’etnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    Виетнам ― Vietnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Вить ― Vitʹ ― Nước

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Вьетнам ― V’etnam ― Việt Nam
  2. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary‎, University of Vienna, 2022

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    Ве ― Ve ― Đêm

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin В
Mông Cổ ᠸ (w)
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    Вьетнам ― Vʹjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

В

  1. Chữ cái Kirin В (V) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    ХАВАРГУУН ― XAVARGUUN ― HƯƠU XẠ

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường в

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    Вилка ― Vilka ― Dĩa

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin В
Latinh V W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    Вата ― Vata ― Sóng

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    МЕВАН ― MEVAN ― TIM

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Ваˮ ― Waq ― Hàng rào

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    Верк ― Verk ― Gấu

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của В
Chữ Latinh
LHQ v
khoa học v
Anh v
Đức w
Việt v
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    Воронеж ― Voronež ― Voronezh

Cách viết khác

  • Ѵ (V) (cổ)

Xem thêm

Từ nguyên

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [vɐˈstok] (phonetic respelling: восто́к)

Danh từ

В (V)

  1. Dạng viết tắt của восто́к (vostók, “Đông”)

Cách viết khác

Xem thêm

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 80

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    Во ― Vo ― Làng

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    Вилка ― Vilka ― Dĩa

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

В

  1. Chữ cái Kirin В (V) dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    Вого ― Wogo ― Mặt

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường в

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    Ваӈита ― Vaŋita ― Vân sam

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin В
Latinh V
Gruzia Ⴅ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    Вьетнам ― Vʹetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 26

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh V
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    Виетнам ― Vietnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    В'єтнам ― Vʺjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 106

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    Вэ ― Ve ― Mày

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    Вэттэр ― Vetter ― tên nam giới Vetter

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Вэ̄рр ― Vērr ― Máu

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    Варӷ ― Warģ ― Lớn

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameters "language" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    Ваистину се роди ― Vaistinu se rodi ― Giáng sinh vui vẻ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Shor

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    СВЕЧИН ― SVEÇIN ― NẾN

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ Kirin cổ вѣдѣ (vědě) viết hoa.
    Ватрь ― Vatrĭ ― Bactria

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ Kirin cổ вѣдѣ (vědě) viết hoa.
    Виѥтнамъ ― Vijetnamŭ ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    ИВИ ― IVI ― TUẦN LỘC NUÔI

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia Ⴅ
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    Варе ― ვარე (vare) ― Râu

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    Ваз ― Vaz ― Mặt Trăng

Xem thêm

Tham khảo

  • Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin В
Ả Rập ﻭ
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    Вйетнам ― Vyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Talysh

Latinh V
Kirin В
Ả Rập و

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    Вjетнам ― Vjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh V
Kirin В
Hebrew ב‎ (v‎)

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    ШЭВ ― ŞƏV ― ĐÊM

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin В
Ả Rập ﻭ‎
Latinh W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    Вьетнам ― V’etnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Kirin В
Ả Rập ﻭ‎‎
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    Вьетнам ― Vyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    КҮВӘЛӘК ― KÜVÄLÄK ― BƯỚM

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    Во3 ― Wǒ ― Tôi

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    Bаьраьвуьрд ― ܘܪܘܘܪܕ ― Sự chú ý

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu ᠸ
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    Вехе ― ᡩ᠋ᡝ᠋ᡵᡥᡠᠸᡝ ― Đá

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    Вас-васи ― Vas-vasi ― Mối nghi ngờ

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary‎, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    Воскресенье ― Voskreseńye ― Chủ nhật

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Tsakhur

Latinh V
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    Ва ― Va ― Và

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “v”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin В
Ả Rập و
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    Вазир ― Vazir ― Tể tướng

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin В
Ả Rập و
Latinh W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Вйетнам ― Wýetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 59

Tiếng Tuva

Wikipedia tiếng Tuva có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Вермахт ― Vermaxt ― Wehrmacht

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ubykh

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    В'а ― V'a ― Râu mép

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin В
Latinh V
Armenia Վ
Gruzia Ⴅ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    Вел ― Vel ― Dê

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin В
Latinh W

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    Вайи ― Waji ― Hai mươi

Xem thêm

Tham khảo

  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Вьетнам ― V’etnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    В'єтнам ― Vʺjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “В”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • В tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    Ваӈба ― Vaŋba ― Rùa

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    Вахт ― Vaht ― Thời gian

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh V
Kirin В
Ả Rập ۋ

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    Ветнам ― Vyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Latinh V
Kirin В

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    Вйетнам ― Vjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    Венамаа ― Venamaa ― Nga

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin В
Ả Rập ڤ
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    Вул ― Vul ― Thơm

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “v”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    Вир ― Vir ― Chồng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin В
Latinh V

Cách phát âm

Chữ cái

В (chữ thường в)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Верхоянскай ― Verkhoyanskay ― Verkhoyansk

Xem thêm

Tham khảo