Н

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: н, њ, , H, Η,

Chữ Kirin[sửa]


Н U+041D, Н
CYRILLIC CAPITAL LETTER EN
М
[U+041C]
Cyrillic О
[U+041E]

Từ nguyên[sửa]

Từ chữ Hy Lạp Η. (nu)

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là en.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là нашь (našĭ), nghĩa là "của chúng ta".

Hình ảnh[sửa]

Tiếng Abaza[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    НоябрьNojabrʲtháng Mười một

Xem thêm[sửa]

Tiếng Abkhaz[sửa]

Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin Н
Latinh N
Gruzia

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    НикарагуаNikʼaragwaNicaragua

Xem thêm[sửa]

Tiếng Adygea[sửa]

Kirin Н
Ả Rập ن‎ (n)
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    НорвегиеNworveɣijeNa Uy

Xem thêm[sửa]

Tiếng Aghul[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    НарNarLựu

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Roman Kim (2016), Агульско-русский словарь, н, SIL International

Tiếng Ainu[sửa]

Katakana
Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. () Chữ cái Kirin Н ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    ШИНИМЕСАМПЕSHINIBESAM-PESỐ 9

Tham khảo[sửa]

  1. Палласъ П. С. (1791) Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: С-Ф. Часть четвертая, СПб., tr. 54

Tiếng Ainu Kuril[sửa]

Katakana
Latinh n
Kirin Н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. () Chữ cái Kirin Н (N) ở dạng viết hoa dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Kuril, đã tuyệt chủng năm 1962.

Tiếng Ainu Sakhalin[sửa]

Katakana
Latinh n
Kirin Н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. () Chữ cái Kirin Н (N) ở dạng viết hoa dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    НанӄынNanqənDạ dày

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái Н (N) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "work" is not used by this template..
  2. Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 51 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    НохNoxHang

Xem thêm[sửa]

Tiếng Avar[sửa]

Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin Н
Ả Rập ن‎ (n)
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    НорвегияNorvegiiaNa Uy

Xem thêm[sửa]

Tiếng Azerbaijan[sửa]

Kirin Н
Ả Rập ن
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    НамүрNamürNamur

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. N tại Obastan.com

Tiếng Bashkir[sửa]

Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin Н
Ả Rập ن‎
Latinh N
Turk cổ 𐰣

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    НорвегияNorvegiyaNa Uy

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    НенъNenʺTay áo

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    АМУНAMUNXƯƠNG

Xem thêm[sửa]

Tiếng Belarus[sửa]

Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin Н
Latinh N
Ả Rập

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    НамібіяNamibijaNamibia

Xem thêm[sửa]

Tiếng Budukh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    НикNikCánh đồng

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bulgari[sửa]

Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    НорвегияNorvegijaNa Uy

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Buryat[sửa]

Kirin Н
Latinh N
Mông Cổ (n)

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    НγхэдэйNγxedejhuyện Nukutsky

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chechen[sửa]

Kirin Н
Ả Rập ن (n)
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    НидерландашNiderlandašHà Lan

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Chukot[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    НэнэныNenenəĐứa trẻ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Chulym[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    КӰНNTRỜI

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chuvan[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    НываNyvaTên gọi

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường н

Tiếng Chuvash[sửa]

Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    НидерландNiderlandHà Lan

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Dargwa[sửa]

Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    НиъNSữa

Xem thêm[sửa]

Tiếng Daur[sửa]

Kirin Н
Mãn Châu
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    НамурNamurMùa thu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Digan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    НавNavDanh tính
  2. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "website" is not used by this template..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  3. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "editor-last" is not used by this template..
  4. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nhật" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Dolgan[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    НаадалаакNaadalaakCần thiết

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dukha[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    НогаанNogaanXanh lục

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường н

Tham khảo[sửa]

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ[sửa]

Kirin Н
Ả Rập ن‎ (n‎)
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    НисбәтәнNisbetenTương đối

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nhật" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Đông Can[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    Ни хоNi hoXin chào

Xem thêm[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    НауNauTừ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Enets rừng[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    НԑзаNəzaSố 9

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    НикарагуаN ikaraguaNicaragua

Xem thêm[sửa]

Tiếng Even[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    НямаNamaTrăm

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk[sửa]

Kirin Н
Mông Cổ
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    НюӈунŅuŋunSố 6

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Gagauz[sửa]

Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    НепалNepalNepal

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Каранфил, Гюллю (2016), Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению, Türkologiya (bằng tiếng Nga), issue 4, tr. 75

Tiếng Hy Lạp Pontos[sửa]

Hy Lạp Ν (N)
Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    Неро́нΝερόν (Nerón)Nước

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Pontos World (2012), “Ν - ν”, Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Ingush[sửa]

Wikipedia tiếng Ingush có bài viết về:
Kirin Н
Ả Rập ن
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    НоргехьеNorgeḥʳeNa Uy

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 302

Tiếng Itelmen[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    НучNCửa

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN, tr. 61

Tiếng Kabardia[sửa]

Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    НоруегиэNworujeɣiɛNa Uy

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk[sửa]

Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin Н
Mông Cổ
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    НиншаNinşaNinh Hạ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Kamassia[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    НагурNagurSố 3

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường н

Tham khảo[sửa]

  1. Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    НарсанаNarsanaKislovodsk

Xem thêm[sửa]

Tiếng Karaim[sửa]

Kirin Н
Latinh N
Hebrew נ‎ ן‎

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    НаNaCủa anh đây! Lấy đi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kale (2009), Русско-караимский словарь, (М-Н)

Tiếng Karakalpak[sửa]

Kirin Н
Ả Rập ن‎
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    НөкисNókisNukus

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kazakh[sửa]

Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Kirin Н
Ả Rập ن‎‎ (ن‎‎)
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    НорвегияNorvegiäNa Uy

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ket[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    О’НO’NSỐ 7

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas[sửa]

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    НымырхаNımırxaTrứng

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Marc Marti (2021) Khakas-English Dictionary

Tiếng Khinalug[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    НимцӏNimc̣Rận, chấy

Xem thêm[sửa]

Tiếng Khvarshi[