Bước tới nội dung

Н

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: н, њ, , H, Η,

Chữ Kirin


Н U+041D, Н
CYRILLIC CAPITAL LETTER EN
М
[U+041C]
Cyrillic О
[U+041E]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp Η. (nu)

Chuyển tự

Mô tả

Н (chữ thường н)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là en.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là нашь (našĭ), nghĩa là "của chúng ta".

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    НоябрьNojabrʲtháng Mười một

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin Н
Latinh N
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    НикарагуаNikʼaragwaNicaragua

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin Н
Ả Rập ن‎ (n)
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    НорвегиеNworveɣijeNa Uy

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    НарNarLựu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong н, SIL International

Tiếng Ainu

Katakana
Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. () Chữ cái Kirin Н ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    ШИНИМЕСАМПЕSHINIBESAM-PESỐ 9

Tham khảo

  1. Палласъ П. С. (1791), Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: С-Ф. Часть четвертая, СПб., tr. 54

Tiếng Ainu Sakhalin

Katakana
Latinh n
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. () Chữ cái Kirin Н (N) ở dạng viết hoa dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    НанӄынNanqənDạ dày

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái Н (N) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 51 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    НохNoxHang

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin Н
Ả Rập ن‎ (n)
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    НорвегияNorvegiiaNa Uy

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin Н
Ả Rập ن
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    НамүрNamürNamur

Xem thêm

Tham khảo

  1. N tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Н
Ả Rập ن‎
Latinh N
Turk cổ 𐰣

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    НорвегияNorvegiyaNa Uy

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    НенъNenʺTay áo

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    АМУНAMUNXƯƠNG

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin Н
Latinh N
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    НамібіяNamibijaNamibia

Xem thêm

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    НикNikCánh đồng

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    НорвегияNorvegijaNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Kirin Н
Latinh N
Mông Cổ (n)

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    НγхэдэйNγxedejhuyện Nukutsky

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin Н
Ả Rập ن (n)
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    НидерландашNiderlandašHà Lan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chukot

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    НэнэныNenenəĐứa trẻ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    КӰНNTRỜI

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    НываNyvaTên gọi

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường н

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    НидерландNiderlandHà Lan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    НиъNSữa

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin Н
Mãn Châu
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    НамурNamurMùa thu

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    НавNavDanh tính
  2. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    НаадалаакNaadalaakCần thiết

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    НогаанNogaanXanh lục

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường н

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin Н
Ả Rập ن‎ (n‎)
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    НисбәтәнNisbetenTương đối

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    Ни хоNi hoXin chào

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    НауNauTừ

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    НԑзаNəzaSố 9

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    НикарагуаN ikaraguaNicaragua

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    НямаNamaTrăm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin Н
Mông Cổ
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    НюӈунŅuŋunSố 6

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    НепалNepalNepal

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Ν (N)
Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    Неро́нΝερόν (Nerón)Nước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Н
Ả Rập ن
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    НоргехьеNorgeḥʳeNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 302

Tiếng Itelmen

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    НучNCửa

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN, tr. 61

Tiếng Kabardia

Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    НоруегиэNworujeɣiɛNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Н
Mông Cổ
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    НиншаNinşaNinh Hạ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chữ cái

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    НагурNagurSố 3

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường н

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    НарсанаNarsanaKislovodsk

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin Н
Latinh N
Hebrew נ‎ ן‎

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    НаNaCủa anh đây! Lấy đi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (М-Н)

Tiếng Karakalpak

Kirin Н
Ả Rập ن‎
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    НөкисNókisNukus

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin Н
Ả Rập ن‎‎ (n‎‎)
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    НорвегияNorvegıyaNa Uy

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    О’НO’NSỐ 7

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    НымырхаNımırxaTrứng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    НимцӏNimc̣Rận, chấy

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    НоцоNocoChấy, rận

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chữ cái

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    НыгнанъNygnanĐầu

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường н

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "journal" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    НорвегNorvegNa Uy

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    НорвегияNorvegijaNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Krymchak

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    ТАВШАНTAVŠANTHỎ

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن‎

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    НегеNyegeTại sao

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurmanji

Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن
Yezidi 𐺢 (𐺢)
Armenia Ն (N)

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    НилNîlsông Nin

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin Н
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kyrgyz

Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن‎

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    Нью-ЙоркNyu-YorkNew York

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ladino

Hebrew ן נ
Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    НоелNoelGiáng sinh

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    НорвегияNorvegijaNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 206

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin Н
Latinh N
Ả Rập ن

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    НепалNepalNepal

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    Среќна Нова годинаSreḱna Nova godinachúc mừng năm mới

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "mns" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    НимеNimeKeo

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường н

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    НилеŃiľeSố 4

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin Н
Mông Cổ (n)
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    НорвегиNorvegiNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chữ cái

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    НаймаNajmaSố 8

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường н

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    НовосибирскNovosibirskNovosibirsk

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    Ньаҕанбооодьэ кунэльNiağanbooodie kunelNăm mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    НюңгунNyuŋgunSố 6

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    НаданNadanSố 7

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    НяхаԓNyaxałSố 3

Xem thêm

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự của Н
Chữ Latinh
LHQ n
khoa học n
Anh n
Đức n
Việt n
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    НорвегияNorvegijaNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 469

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    НяˮNjaʔTiếng Nganasan

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    НучаNučaNga

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    НольNol'Số 0

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    НіонгольNïongolʹMũi

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường н

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    МОНОMONOPHONG

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    НадаNadaSố 7

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin Н
Latinh N
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    НорвегиNorvegiNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том II, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 147

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    НорвегяNorvegiaNa Uy

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    НорьскоNorʹskoNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 533

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Нёа̄ллNjoāllCáo tuyết Bắc Cực

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    НорвешкаNorveškaNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    НағбырNağbırCơn mưa

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ Kirin cổ нашь (našĭ) viết hoa.
    НовъгородъNovŭgorodŭNovgorod

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ Kirin cổ нашь (našĭ) viết thường.
    НѣмьциNěmĭciĐức

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    НомNomSách

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 103

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    НисNisPhó mát

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tajik

Kirin Н
Ả Rập ن‎
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    НурвежNurvežNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Talysh

Latinh N
Kirin Н
Ả Rập ن‎

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    НидерландNiderlandHà Lan

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh N
Kirin Н
Hebrew נ (n) ן (n)

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    НазуNazuMèo

Xem thêm

Tiếng Tatar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Н
Ả Rập ن‎‎ (n‎‎)
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    НидерландNiderlandHà Lan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Н
Ả Rập ن‎‎
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    НамNamTên

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    НәтеNäteĐất sét

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    Ни3NǐBạn

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    НамунᠨᠠᠮᡠᠨNhà kho

Xem thêm

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    НешŃCây

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    НехирNeχirĐàn, bầy

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Н
Ả Rập ن
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    ДУМАНDUMANMÂY

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin Н
Ả Rập ن
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    НепалNepalNepal

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    НорвегияNorvegiyaNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Udi

Kirin Н
Latinh N
Armenia Ն
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    НанаNanaMẹ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udihe

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    НадаNadaSố 7

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    НидерландNiderlandHà Lan

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    НорвегіяNorvehijaNa Uy

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong Н, Kyiv: Naukova Dumka
  2. Н tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    НаданNadanSố 7

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    Нарат ағачNarat aɣačCây thông

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh N
Kirin Н
Ả Rập ن

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    НикарагуаNikaraguaNicaragua

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    НиNiKhông

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    НииNiiPhải, như vậy

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin Н
Ả Rập ن
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    НунгNungTên

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    НаваNavaMới

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 288

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin Н
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Н (chữ thường н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    НүөрүҥгүрүNüörünggürüNeryungri

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 31

Tiếng Yugh

Chữ cái

Н

  1. Chữ cái Kirin Н (N) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    ОЛАНOLANMŨI

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường н

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)