Bước tới nội dung

У

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: у, Ӯ, Y

Chữ Kirin

[sửa]

У U+0423, У
CYRILLIC CAPITAL LETTER U
Т
[U+0422]
Cyrillic Ф
[U+0424]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là U.

Hình ảnh

[sửa]

Tiếng Abaza

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 47 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    УасаWasaCừu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin У
Latinh U
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    УкраинаUkʼrajnaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
Kirin У
Ả Rập و
Latinh U / W

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    УкраинэWukrajinɛUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    УлUlMắt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016), “у”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    МУГЕРУMUGERUHOA VĂN

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    Унангам тунууUnangam tunuutiếng Aleut

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    УттыранUttəranNhà gỗ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    УргьуннуUrhunnuNghĩ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Anh Solombala

[sửa]

Mô tả

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái У (U) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    ТУTUHAI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 67 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    УшдуUšduAnh em

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “у”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin У
Ả Rập ۇ ئۇ
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
Kirin У
Ả Rập ۇ
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    УругвајUruqvayUruguay

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    УлкаUlkaĐất

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    УчалыUçalıUchaly

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    УйаUyaTổ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    УринэUrinètên nữ Irene

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    УоUoTrẻ con

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có một bài viết về:
Kirin У
Latinh U
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    УкраінаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tiếng Bezhta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    УнтиUntiỐm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary, IDS

Tiếng Botlikh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    УнсаUnsaCon

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ФУFUBÁNH MÌ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
Kirin У
Hebrew או
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    УрусӣUrusiThuộc Nga

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    УкрайнаUkrajnaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Thán từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 796

Tiếng Buryat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Улаан БаатарUlaan BaatarUlaanbaatar

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    УнUnĐầu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin У
Latinh U
Ả Rập او

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

У (U) lớp ?

  1. Xem у.

Tiếng Chukot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    Унпэӈэрsao bắc cực

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    УжақчыUzhakçıNgười thích buôn chuyện

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ЛУИГАLUIGAXƯƠNG

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    УгандаUgandaUganda

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    УрчиUrčiNhà

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sergey N. Sychev (2019), “у”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

[sửa]
Kirin У
Latinh U
Mãn Châu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    УргилUrgilCâu chuyện

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 21 với phương ngữ Ruska Roma.
    УштUśtMôi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dolgan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    УлаканUlakanTo lớn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dukha

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    УяUyaTổ

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Kirin У
Ả Rập ئۇ
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    УйғурчәUyghurchetiếng Duy Ngô Nhĩ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЛУLU

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Surgut.
    ӃУԒUŁ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    ПУPUMỐC

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    СԐУUBẢY

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Erzya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    УкраинаU krajinaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    УюнUjunSố chín

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Evenk

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    УмунUmunMỘT

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gagauz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    УкрайнаUkraynaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    УшкурUškurTrường học

Xem thêm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hinukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    УббайUbbayNụ hôn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hunzib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    ЦУCUĐẠI BÀNG

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạp Ου
Latinh U
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    УсΟυς (Ous)Đến khi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pontos World (2012), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

[sửa]
Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Ishkashim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
    УВДUVD17

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    УрваӄUrvaqSơ mi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin У
Latinh U W
Ả Rập و

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    УкраинэWukrajinɛUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kaitag

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    Уда́рUdárTrái cây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “У”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

[sửa]
Wikipedia tiếng Kalmyk có một bài viết về:
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    УланUlantên nam giới Ulan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 304

Tiếng Kamassia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    УргоUrgoTo

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    УнUnBột mì

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009), “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    УргъанUrgʺanChăn mền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    УккоUkkoSấm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ۋ
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tiếng Kerek

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Kerek.
    УккуӈаUkkuŋaHòn đá

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    УтChuột

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

У (Ū) gt (không số nhiều)

  1. Xem у

Đại từ

[sửa]

У (Ū)

  1. Xem у

Tính từ

[sửa]

У (Ū)

  1. Xem у

Tiếng Khakas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    УхUxMũi tên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    УвәсUwəsBắc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    УнкӏUnḳMây

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khvarshi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    НУЦАRẬN

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koibal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    УруUruThừng

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ 𐍣
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    БУР𐍑𐍣̈𐍠 (bur)TỐT

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Koryak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    УтӄэтUtqetCầu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Krymchak

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    УчUçSố ba

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kryts

[sửa]
Latinh U
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kubachi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    УчеUčeNgựa

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    УзунотарUzunotarlàng Toturbiykala, Dagestan, Nga

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
Kirin У
Latinh U
Ả Rập و
Armenia Ւ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
Kirin У
Latinh U
Ả Rập و
Armenia Ւ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrew ו
Latinh U
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    УноUnoMột

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin У
Latinh U
Ả Rập او
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lyydi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    УксьUksʹCửa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Macedonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [u]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Thán từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tiếng Mansi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “У”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

[sửa]
Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tính từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tiếng Mari Tây

[sửa]
Wikipedia tiếng Mari Tây có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • у”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    ТУЙTUJLỬA

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    УйUjÓc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    УлаанбаатарUlaanbaatarUlaanbaatar

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    УндаUndaUống

Tham khảo

[sửa]
  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    УлалуUlaluGorno-Altaysk

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    УUťNước

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    УнмунUnmunsông Kolyma

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nanai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    УсэUseHạt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “у”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Naukan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Naukan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Negidal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    УмулгинUmulginDù dì

Xem thêm

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

У (U)  vs (không biến cách)

  1. Xem у

Giới từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 475

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    ӇУОŊUOTRỜI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    УхUxMũi

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tiếng Nogai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    УзуUzusông Dnepr

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Novgorod cổ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Dạng thay thế của ОУ (U).
    ОУЛѢБЕOULĚBEtên nam giới ULEB

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Omok

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    УркиUrkiMột

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    УгдаUgdaThuyền

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Orok

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    УниUniSông

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ossetia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    УкраинӕUkrainæUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh U
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    УкраинаUcrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    УжгородUžhorodUzhhorod

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 865

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    УкраїнаUkrajinaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 441

Tiếng Ruthenia cổ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ Kirin cổ У viết hoa.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rutul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    УлUlMắt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul

Tiếng Sami Akkala

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    УххсUxxsCửa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    УллUllLen

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sami Ter

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    МУННMUNNTÔI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Sarikol

[sửa]
Ả Rập ئۈ
Latinh U
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Sarikol.
    У̊збагtiếng Uzbek

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    УккырUkkyrMột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia Serbian có một bài viết về:
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    УкрајинаUkrajinaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

У

  1. Xem у

Tiếng Shor

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    УлуғUluğVĩ đại

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shughnan

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    УзбакUzbakUzbek

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sirenik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    УгаUgaNgười

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ Kirin cổ У viết hoa.
    УздаUzdaDây cương

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Phó từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Thán từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Ký tự

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ Kirin cổ У viết hoa, nằm trong chữ ghép ОУ (U).
    ОУФАOUFAUFA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    УлығUlığLớn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Svan

[sửa]
Gruzia
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    УрусUrusngười Nga

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sabrina Shikhalieva (2019), “у”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    УкроинUkroyinUkraina

Xem thêm

[sửa]

Liên từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tiếng Talysh

[sửa]
Latinh U
Kirin У
Ả Rập و

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    УвәUTrứng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
    УлдузUlduzSao

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    ХУДОכאוּדאָ (xudo)CHÚA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    УрманUrmanRừng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    СУЙ3SUǏNƯỚC

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܘ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    УлаᡠᠯᠠSông

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    УчитирUčitirGiáo viên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    УруғUruğ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    ХУЛHUL

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
Latinh U
Kirin У

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    УрйеUrjeNgựa non

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “u”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    УбаUbaNụ hôn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007), Tsez (Sagada dialect) Dictionary

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
Kirin У
Ả Rập و
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    ТУЛКИTULKICÁO

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    УкраинаUkrainaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “u”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Улуг-ХемUlug-Xemhuyện Ulug-Khemsky

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ubykh

[sửa]
Kirin У
Latinh U / W

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 61 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    УрысшәаблаUrəsŝʷablaNga

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
Kirin У
Latinh U
Armenia Ու
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    УдиUdiUdi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
Kirin У
Latinh U / Ü

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    УдиэUdietiếng Udihe

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Удмурт кылUdmurt kyltiếng Udmurt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    УкраїнаUkrajinaUkraina

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

У (U)

  1. Xem у

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “У”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    УлсэUlseThịt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2008.
    УшахUšakhTrẻ con

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Wikipedia tiếng Uzbek có một bài viết về:
Latinh U
Kirin У
Ả Rập ۇ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    УрганчUrganchUrgench

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    УкраинUkrainUkraina

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    УндоваUndovalàng Undovo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    УмрUmrTuổi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “u”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    УркUrkSói

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong У - у, 2024

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    УдачнайUdacnaythị trấn Udachny, Sakha, Nga

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yazghulom

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    УвдUvdTám

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “у”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yugh

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái Kirin У (U) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    УрUrNước

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yupik Trung Siberia

[sửa]
Kirin У
Latinh U

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

У (chữ thường у)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    Ухпықа̄лгутымни, лъпысинун лӣсимакысюгақа анусимиңлъяӷвигмытылъыӷма ипапыста̄қ углялӷӣ ю̄к нагатыста̄ Пинилӷӣның Уңипаның.
    Hỡi anh em, tôi muốn anh em biết rằng đều xảy đến cho tôi đã giúp thêm sự tấn-tới cho đạo Tin-lành, (Phi-líp 1:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)