Bước tới nội dung

Ф

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ф, ѳ, φ, Φ, Փ, , ,

Chữ Kirin


Ф U+0424, Ф
CYRILLIC CAPITAL LETTER EF
У
[U+0423]
Cyrillic Х
[U+0425]

Chuyển tự

Mô tả

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là ef.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là фрьтъ (fr̥tŭ hoặc frĭtŭ).

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẵn

Tiếng Abaza

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ФачыгӏвFaćəʻʷĐường ăn

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin Ф
Latinh F
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ФаҭқьериFatkʲeritên nam giới Fatkʲeri

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin Ф
Ả Rập ف (f)
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ФранциеFrancijePháp

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    ФиFiCái

Giới từ

Ф (F)

  1. Xem ф

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “ф”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    ФунаариӽFunaarix̂Đèn lồng

Xem thêm

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin Ф
Ả Rập ف (f)
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ФинляндияFinljandijaPhần Lan

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin Ф
Ả Rập ک
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ФрансаFransaPháp

Xem thêm

Tham khảo

  • F tại Obastan.com

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    ФермерFjermerNông dân

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990, chỉ dùng trong từ mượn.

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin Ф
Ả Rập ف
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ФранцияFrantsiyaPháp

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    ФранцыяFrancyjaPháp

Xem thêm

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ФуFuBánh mì

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin Ф
Hebrew ף
Latinh F
Ả Rập ف

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    ФарзандפרזנדCon trai

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ФранцияFrancijaPháp

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 825

Tiếng Buryat

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ФедерациFjedjeraciLiên bang

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    ФермерFjermerNông dân

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin Ф
Ả Rập ف (f)
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    ФранциFranciPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    АЛФАВИТALFAVITBẢNG CHỮ CÁI

Xem thêm

Tham khảo

  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.

Xem thêm

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ФранциFrantsiPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập ف

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    ФутболFutbolBóng đá

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 23 với phương ngữ Ruska Roma.
    ФороForoThành phố

Xem thêm

Tham khảo

  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001), Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018), “в”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    АЛФАВИТALFAVITBẢNG CHỮ CÁI

Xem thêm

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin Ф
Ả Rập ف‎‎‎ (f‎‎‎)
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ФрансийәFransiyePháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Đông Can

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ФиFiNước

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    Франция МасторF ranćija MastorPháp

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ФактFaktThực tế

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin Ф
Latinh F
Mông Cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    ФторFtorFluor

Xem thêm

Tham khảo

  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh F
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ФранцияFranţiyaPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    ФермерFermerNông dân

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Φ (F)
Latinh F
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    ФаΦαĂn

Xem thêm

Tham khảo

  • Pontos World (2012), “Φ-φ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Ingush

Kirin Ф
Ả Rập ف
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    ФаьренгехьеFärengeḥʳePháp

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 280

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    ФаԓчɸaɬčDao

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập ف

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ФрэнджFrɛndžPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga.
    ФлүрFlürFluor

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 354

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ФранцияFrantsiäPháp

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ФорForSố 10

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Kirin Ф
Ả Rập
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ФерғанаFerǵanaFergana

Xem thêm

Tiếng Karelia

Latinh F
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    ФранцииFrantsiiPháp

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin Ф
Ả Rập ف
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ФранцияFransiäPháp

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

Tham khảo

  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    Российская ФедерацияRossiyskaya Federatsiyaliên bang Nga

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.

Xem thêm

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍫 (f)
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    ФрансFransPháp

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    ФилиппинъясFiľippinjasPhilippines

Xem thêm

Tham khảo

  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    КЕФЕKEFEFEODOSIA

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh F
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập ف

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    ФторFtorFluor

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập ف
Yezidi 𐺙
Armenia Ֆ

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    ФрансаFransaPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurmanji

Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập ف‎
Yezidi 𐺙 (𐺙)
Armenia Ֆ (F)

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    ФренсаFrensaPháp

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ФилиппиндерFilippinderPhilippines

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ladino

Hebrew ף׳‎ פ׳‎
Latinh F
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái Kirin Ф (F) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    ФрансиаFransiaPháp

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập ف
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ФинляндияFinlaˤndiaˤPhần Lan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin Ф
Latinh F
Ả Rập ف

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    ФранцияFrancijaPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ФранцијаFrancijaPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Ф”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Mari.
    ФранцийFrancijPháp

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ФкяFMột

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin Ф
Mông Cổ (f)
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ФранцFrancPháp

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ФермаFjermaTrang trại

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    ОФОРОOFOROMŨI

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [f]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    ФранцияFrancijaPháp

Xem thêm

Danh từ

Ф (F)

  1. (cờ vua) Quân Hậu.

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 519

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    ФурдFurdKể chuyện

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    ФутболFutbolBóng đá

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

Kirin Ф
Latinh F
Gruzia (f)

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ФранцFrancPháp

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 414

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh F
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    ФранцаFranțaPháp

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    ФарбаFarbaMàu sắc

Xem thêm

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 887

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ФранціяFrancijaPháp

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 523

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Фло̄һтFlōhtHạm đội

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    ОККЭРФАКOKKÈRFAKMÃI MÃI

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    ФранцускаFrancuskaPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Shor

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ Kirin cổ фрьтъ (frĭtŭ) viết hoa.
    АФЕТЪAFETŬJAPHETH

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ Kirin cổ фрьтъ (frĭtŭ) viết hoa.
    ФранкїꙗFrankijaPháp

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    КӨЪФЕЙKÖ̀FEYNHIỀU

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    ФуFuCái

Xem thêm

Tham khảo

  • Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin Ф
Ả Rập
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    ФаронсаFaronsaPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Talysh

Latinh F
Kirin Ф
Ả Rập ف

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ФикFikTư tưởng

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh F
Kirin Ф
Hebrew פ (f)

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    ФилFilVoi

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin Ф
Ả Rập
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ФранцияFranciâPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Ф
Ả Rập
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    ФренкистанFrenkistanPháp

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    ДЭЙ3ФАНЬ4DĚIFÀNTHỰC PHẨM

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    Фияшаᡶ᠋ᡳ᠍ᠶᠠᠰᡥᠠĐầu hồi

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ФевральFevralʼTháng Hai

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh F
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    ФаридаFaridatên nữ giới Farida

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “f”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Ф
Ả Rập ف
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin Ф
Ả Rập ف
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    ФрансияFransiýaPháp

Xem thêm

Tham khảo

  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 43

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    ФранцияFrantsiyaPháp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ubykh

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 70 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ФыFəSáu

Động từ

Ф (F)

  1. Xem ф

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin Ф
Latinh F
Armenia Ֆ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    ФиFiRượu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    МАФАMAFAGẤU

Xem thêm

Tham khảo

  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    ФранцияFrancijaPháp

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ФранціяFrancijaPháp

Xem thêm

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Ф”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Ф tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    ФильҗанFilʼǰanCốc

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh F
Kirin Ф
Ả Rập ف

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    ФинландияFinlandiyaPhần Lan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Latinh F
Kirin Ф

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    ФранцииFranciiPháp

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    ФевралиFevraliTháng Hai

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin Ф
Ả Rập ف
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    ФилFilVoi

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “f”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ФикFikVai

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin Ф
Latinh F

Cách phát âm

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    ФинляндияFinlyandiyaPhần Lan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yugh

Chữ cái

Ф (chữ thường ф)

  1. Chữ cái Kirin Ф (F) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    ФыйFɨyBụng

Tham khảo