Bước tới nội dung

Х

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: х, ҳ, x, Ҳ, X, Χ, và χ

Chữ Kirin


Х U+0425, Х
CYRILLIC CAPITAL LETTER HA
← Ф
[U+0424]
Cyrillic Ц →
[U+0426]

Chuyển tự

Mô tả

Х (chữ thường х)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là ha hoặc kha.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là хѣръ (xěrŭ).

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẵn

Tiếng Abaza

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    Хпа ― Xpa ― Số ba

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin Х
Latinh H
Gruzia ხ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    Хәажәарԥыс ― Xʷaẑʷarpəs ― tên nam Xʷaẑʷarpəs

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin Х
Ả Rập ݗ
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    Хунгарие ― Xwunɣarije ― Hungary

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    Хабар ― Xabar ― Tin tức

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “х”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    Хӏабашара ― X′abašara ― Người Azerbaijan

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    АДАХ ― ADAX ― BỐ

Xem thêm

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    Хур ― Xur ― Cánh đồng

Xem thêm

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 70 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    Хол ― Xol ― Tay

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “х”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin Х
Ả Rập خ (ḵ)
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    Хорватия ― Xorʷatija ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin Х
Ả Rập خ
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Хорватия ― Xorvatiya ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    Хамиз ― Xamiz ― Thứ Năm

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin Х
Ả Rập خ
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Хорватия ― Xorvatiya ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    АРАХЫ ― ARAHÏ ― VODKA

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Ха̄льӯс ― Hālʹūs ― thành phố Beryozovo

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    Хойл ― Qojl ― Chúa Trời

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin Х
Latinh Ch
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    Харватыя ― Xarvatyja ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    Хагъу ― Hagʺu ― Hành tây

Xem thêm

Tham khảo

  • Маджид Шарипович Халилов (1995), Бежтинско–русский словарь (bằng tiếng Nga), Дагестанский научный центр Российской Академии Наук, tr. 141

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    Хай ― Xaj ― Chó

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary‎, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    Хор ― Xor ― Chó

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin Х
Hebrew כ
Latinh X
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    БУХОРӢ ― BUXORĪ ― TIẾNG BUKHARA

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    Хърватия ― Hǎrvatija ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 829

Tiếng Buryat

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Халга ― Xalga ― làng Kalga ở Nga

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    Хад ― Xad ― Nhà

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin Х
Ả Rập خ (ḵ)
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Хорвати ― Xorʷati ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ГЭЛЫНЧЕМАВПАРОХОД ― GÈLYNČEMAVPAROHOD ― TÀU PHÁ BĂNG

Xem thêm

Tham khảo

  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (Kh) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    Хайла ― Khayla ― Chúa Trời

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    Хорвати ― Horvat̬i ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin Х
Latinh X
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    Хамис ― Χamis ― Thứ Năm

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    Хангург ― Hangurg ― trấn Hangurg ở Morin Dawa

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 23 với phương ngữ Ruska Roma.
    Хабэн ― Xaben ― Thức ăn

Xem thêm

Tham khảo

  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001), Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018), “х”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dukha

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (H) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ИЪХИ ― IʰX̃Ə ― HAI

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin Х
Ả Rập خ‎‎‎‎ (x‎‎‎‎)
Latinh H X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    Хитай ― Xitay ― Trung Quốc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Đông Can

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    Хуэйзў йүян ― Hueyzw yüi͡an ― tiếng Đông Can

Xem thêm

Tiếng Đông Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Surgut.
    ЯХ ― ÂX ― NGƯỜI

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    ДЯХА ― DJAHA ― SÔNG

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    ПИДАХАЗ ― PIDAHAZ ― NHÁT

Xem thêm

Tham khảo

  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    Хорватия Мастор ― H orvaťija Mastor ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    Хот ― Hot ― Đường, lối

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin Х
Latinh H
Mông Cổ ᠻ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    Хуе ― Huje ― Thương tích

Xem thêm

Tham khảo

  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh H
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    Хиндистан ― Hindistan ― Ấn Độ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    Хелу ― Xelu ― Sơ mi

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary‎, IDS

Tiếng Hinukh

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    Хунха ― Xunxa ― Lợi

Xem thêm

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    Хулӏа ― Hul'a ― Uống

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Χ (Ch)
Latinh H
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    Харан ― Χαράν ― Hôn lễ

Xem thêm

Tham khảo

  • Pontos World (2012), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary‎ (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

Kirin Х
Ả Rập خ
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Хӏиран ― Xˀiran ― Iran

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    Хивнэ ― Xivne ― Sói

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin Х
Latinh X
Ả Rập ݗ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    Хоруатиэ ― Xworatiɛ ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    Хальмг ― Xalʹmg ― Kalmykia

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 354

Tiếng Kamassia

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (H) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    Хазьәт ― Xaźət ― Tạo

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    Хорватия ― Horvatiya ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Karaim

Hebrew ה
Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    Хина ― Hina ― Trung Quốc

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Kirin Х
Ả Rập ﺡ
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    Халықабат ― Xalıqabat ― thành phố Xalıqabat ở Qaraqalpaqstan

Xem thêm

Tiếng Karata

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    Херса ― Hersa ― Chốt cửa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Karelia

Latinh H
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    Хосподи ― Hospodi ― Chúa Trời

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin Х
Ả Rập ح (x)
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    Хорватия ― Xorvatıya ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin Х
Latinh Ç

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    Хиг ― Hīɣ ― Người

Xem thêm

Tham khảo

  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    Харатас ― Xaratas ― thành phố Chernogorsk

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    Хө ― Xô ― Người

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    Хьу ― Nước

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (H) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    Ходалла ― Hodalla ― Ngứa

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍬 (x)
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    Хӧрватска ― Xörvatska ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    Хорватия ― Xorvaťija ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    Хайван ― Hayvan ― Động vật

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh X
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.
    Хьаьд ― X̂əd ― Nước

Xem thêm

Tiếng Kubachi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    Хамха ― Xamxa ― Thịt

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary‎, IDS

Tiếng Kumyk

Kirin Х
Latinh X
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    Хасав-юрт ― Xasaw-yurt ― Khasavyurt

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin Х
Latinh X
Ả Rập خ
Yezidi 𐺊
Armenia Խ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Хал ― Xal ― Nốt ruồi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurmanji

Kirin Х
Latinh X
Ả Rập خ
Yezidi 𐺊 (𐺊)
Armenia Խ (X)

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    Хирватистан ― Xirvatistan ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin Х
Latinh X
Ả Rập ﺡ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    Хорватия ― Horvatiya ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ladino

Hebrew ח
Latinh H
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (H) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    Хаверим ― Haverim ― Những đồng chí

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin Х
Latinh X
Ả Rập خ
Gruzia ხ (x)

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    Ханти ― Xanti ― người Khanty

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin Х
Latinh X
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    Хорватия ― Horvatija ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    Хрватска ― Hrvatska ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Хус ― Hus ― Hai mươi

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Х”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Mari, chỉ dùng trong từ mượn.
    МОНАРХИЙ ― MONARHIJ ― QUÂN CHỦ

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary‎, University of Vienna, 2022

Tiếng Mari Đông

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông, chỉ dùng trong từ mượn.
    Хельсинки ― Hjeĺsinki ― Helsinki

Xem thêm

Tiếng Mator

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (H) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    Хилӓ ― Hilä ― Viên đá

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    Хиросима ― Hirosima ― Hiroshima

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin Х
Mông Cổ ᠬ (k)
Latinh Q/K

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    Хойд Солонгос ― Xojd Solongos ― Triều Tiên

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (H) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    Хамниган ― Xamnigan ― người Khamnigan

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    ТАРЫХ ― TARÏH ― LỊCH SỬ

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    Хойл ― Qojl ― Chúa Trời

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    Хуюн ― Huyun ― Số chín

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    Хиға̣̄ча̣̄н ― Xiɣạ̄čạ̄n ― Diều hâu đen

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    Халапа ― Xalala ― Băng

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của Х
Chữ Latinh
LHQ h
khoa học x
Anh kh
Đức ch
Việt kh
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [x]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    Ханой ― Xanoj ― Hà Nội

Xem thêm

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 532

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    Хии ― Xii ― Đêm

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    Хота ― Xota ― Thị trấn

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    Хатын ― Xatın ― Vợ

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (Q) dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    Хамна ― Qamna ― Chân

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    Холомукта ― Xolomukta ― Nho

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    Хуjу ― Xuju ― Số chín

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin Х
Latinh X
Gruzia ხ (x)

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    Ханой ― Xanoj ― Hà Nội

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 130

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh H
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    Ханой ― Hanoi ― Hà Nội

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    Хасапико ― Hasapiko ― dân vũ Hasapiko

Xem thêm

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 898

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    Хорватія ― Xorvatija ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 540

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    Хук ― ꭓuk ― Cây

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    ЫХТ ― YXT ― MỘT

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Ха̄бпь ― Xābp’ ― Khối xương sọ

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    Харрв ― Harrv ― Lưới bắt cá hồi

Xem thêm

Tham khảo

  • Tersamisk ⇄ Engelsk‎ (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    Хай ― Haj ― Mắt

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    Христос се роди ― Hristos se rodi ― Giáng sinh vui vẻ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Shor

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Kirin Х
Ả Rập خ
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    Хир ― Xir ― Mặt Trời

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ Kirin cổ хѣръ (xěrŭ) viết hoa.
    Хамъ ― Xamŭ ― Cham

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ Kirin cổ хѣръ (xěrŭ) viết hoa.
    Хръватьска ― Xrŭvatĭska ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    САХИЛҒААН ― SAXILƔAAN ― SÉT

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia ხ
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    СОХ ― სოხ (sox) ― HÀNH LÁ

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    Хил ― Ꭓil ― Tay

Xem thêm

Tham khảo

  • Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin Х
Ả Rập خ
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    Хорватия ― Xorvatiya ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Talysh

Latinh X
Kirin Х
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    Хәзири ― Xәziri ― biển Caspi

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh X
Kirin Х
Hebrew כ (x)

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    Худо ― Xudo ― Chúa Trời

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin Х
Ả Rập ح
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    Хорватия ― Xorbatiya ― Croatia

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Х
Ả Rập خ
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    Хырватистан ― Hırvatistan ― Croatia

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    Хуо2лэ ― Huóle ― Lửa

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    Хала ― ܚܵܠܵܐ (ḥālā) ― Cậu

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu ᡥ
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    Хан ― ᡥᠠᠨ ― Vua

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    Хуйи ― Huji ― Mốc

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary‎, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Хул ― Hul ― Cá

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh X
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    Хан ― Xan ― Hãn

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “x”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Х
Ả Rập ﺡ
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin Х
Ả Rập ح/خ
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Хытай ― Hytaý ― Trung Quốc

Xem thêm

Tham khảo

  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 43

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Улуг-Хем ― Ulug-Xem ― sông Enisei

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ubykh

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 72 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    Хьырԥыҫ ― Xʲərpəś ― tên nam giới Xʲərpəś

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin Х
Latinh X
Armenia Խ
Gruzia ხ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    Хе ― ꭓe ― Nước

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin Х
Latinh X/H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    Хэму ― Xemu ― Môi

Xem thêm

Tham khảo

  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Ханой ― Hanoi ― Hà Nội

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    Ханой ― Xanoj ― Hà Nội

Xem thêm

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Х”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Х tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    Хори ― Hori ― Hai mươi

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    Хаз ― Xaz ― Ngỗng

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh X
Kirin Х
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    Хитоы тили ― Xitoy tili ― tiếng Trung Quốc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Latinh H
Kirin Х

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    Ханой ― Hanoi ― Hà Nội

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin Х
Latinh H

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    Хаппо ― Happo ― Chua

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin Х
Ả Rập خ‎
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    Хуф ― Xuf ― Bọt

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “x”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin Х
Latinh X

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    Хапар ― Xapar ― Tin tức

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin Х
Latinh Q

Cách phát âm

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Хаҥалас улууһа ― Khangalas uluuha ― huyện Khangalassky

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yugh

Chữ cái

Х (chữ thường х)

  1. Chữ cái Kirin Х (X) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    Хыт ― Xyt ― Sói

Tham khảo