Хальмг Таңһч
Giao diện
Tiếng Kalmyk
[sửa]

Từ nguyên
Từ tiếng Oirat ᡍᠠᠯᡅᡏᠠᡎ
ᡐᠠᡊᡎᠠᡔᡅ (xalimag tangɣaci, “người Kalmyk”).
Cách phát âm
Địa danh
- Cộng hòa Kalmykia (chủ thể liên bang của Nga).
- Сарул сәәхн Хальмг Таңһч сансн тоотан күцәнә.
- Sarul sääkhn Khalmg Tanghch sansn tootan kütsänä.
- Cộng hòa Kalmyk sáng ngời tươi đẹp đã hoàn thành mọi ước muốn của đất nước.