Ш
Thể loại trang
Chữ Kirin
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Mô tả
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Hình ảnh
[sửa]- Chân phương
- In nghiêng
- Viết tay
Tiếng Abaza
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 62 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
- Шӏрыкӏва ― Čʼrəkʷʼa ― Cúc vu
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza) А а, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъь гъь, Гь гь, Гӏ гӏ, Гӏв гӏв, Д д, Дж дж, Джв джв, Джь джь, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жв жв, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Кв кв, Къ къ, Къв къв, Къь къь, Кь кь, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Кӏь кӏь, Л л, Ль ль, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тл тл, Тш тш, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хв хв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хь хь, Хӏ хӏ, Хӏв хӏв, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Шв шв, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Abkhaz
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ș |
| Gruzia | შჾ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 56 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
- Шьаабан ― Ŝʲaaban ― tên nam giới Šaaban
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz) А а, Б б, В в, Г г, Гь гь, Гә гә, Ӷ ӷ, Ӷь ӷь, Ӷә ӷә, Д д, Дә дә, Е е, Ж ж, Жь жь, Жә жә, З з, Ӡ ӡ, Ӡә ӡә, И и, К к, Кь кь, Кә кә, Қ қ, Қь қь, Қә қә, Ҟ ҟ, Ҟь ҟь, Ҟә ҟә, Л л, М м, Н н, О о, П п, Ԥ ԥ, Р р, С с, Т т, Тә тә, Ҭ ҭ, Ҭә ҭә, У у, Ф ф, Х х, Хь хь, Хә хә, Ҳ ҳ, Ҳә ҳә, Ц ц, Цә цә, Ҵ ҵ, Ҵә ҵә, Ч ч, Ҷ ҷ, Ҽ ҽ, Ҿ ҿ, Ш ш, Шь шь, Шә шә, Ы ы, Ҩ ҩ, Џ џ, Џь џь, Ь ь, Ә ә
Tiếng Adygea
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | س̈ |
| Latinh | Ħ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea) А а, Б б, В в, Г г, Гу гу, Гъ гъ, Гъу гъу, Д д, Дж дж, Дз дз, Дзу дзу, Е е, Ё ё, Ж ж, Жъ жъ, Жъу жъу, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Ку ку, Къ къ, Къу къу, Кӏ кӏ, Кӏу кӏу, Л л, Лъ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Пӏу пӏу, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, Тӏу тӏу, У у, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хъу хъу, Хь хь, Ц ц, Цу цу, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Чъ чъ, Ш ш, Шъ шъ, Шъу шъу, Шӏ шӏ, Шӏу шӏу, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я, ӏ ӏ, ӏу ӏу
Tiếng Aghul
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
- Шабалут ― Šabalut ― Thành phố
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пп пп, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, ӏ ӏ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Roman Kim (2016) “ш”, trong Агульско-русский словарь, SIL International
Tiếng Akhvakh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 54 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
- ХӏАБАШ ― ḤʳABAŠ ― NGƯỜI ETHIOPIA
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Къӏ къӏ, Кь кь, Кьӏ кьӏ, Кӏ кӏ, Кӏкӏ кӏкӏ, Л л, Лъ лъ, Лълъ лълъ, ЛЬ ль, Лӏ лӏ, Лӏъ лӏъ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, СС сс, Т т, Тӏ тӏ, У у, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хъӏ хъӏ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏцӏ цӏцӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏчӏ чӏчӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ
Tiếng Aleut
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut) А а, А̄ а̄, Б б, В в, Г г, Ӷ ӷ, Гў гў, Д д, Д̆ д̆, Е е, Е̄ е̄, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Ӣ ӣ, Й й, ʼЙ ʼй, К к, Ӄ ӄ, Л л, ʼЛ ʼл, М м, ʼМ ʼм, Н н, ʼН ʼн, Ӈ ӈ, ʼӇ ʼӈ, О о, О̄ о̄, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ӯ ӯ, Ф ф, Х х, Ӽ ӽ, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ы̄ ы̄, Ь ь, Э э, Э̄ э̄, Ю ю, Ю̄ ю̄, Я я, Я̄ я̄, ʼ, ʼЎ ʼў
Tham khảo
[sửa]- The Holy Gospel According to St. John (in Eastern-Aleut), All Saints of North America Orthodox Church, 2007, tr. 9
Tiếng Alutor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Andi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
- ЙЕШИ ― JEŠI ― CON GÁI
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi) А а, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Гь гь, Гъ гъ, Гъӏ гъӏ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, Жъӏ жъӏ, З з, И и, Й й, К к, Кӏ кӏ, Кь кь, Къ къ, Къӏ къӏ, Л л, Лӏ лӏ, Ль ль, Лъ лъ, Лъӏ лъӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хӏ хӏ, Хь хь, Хъ хъ, Ц ц, Цӏ цӏ, Цъӏ цъӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Чъӏ чъӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ь ь, ӏ, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Anh Solombala
[sửa]Mô tả
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Иван Прушакевич (1867) Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr. 85
- Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Яков Трей
Tiếng Archi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 91 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
- Шагьру ― Šahru ― Thị trấn
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi) А а, Аа аа, Аӏ аӏ, Ааӏ ааӏ, Ы ы, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гь гь, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъӏ гъӏ, Гъӏв гъӏв, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Ее ее, Еӏ еӏ, Ж ж, Жв жв, З з, Зв зв, И и, Ии ии, Иӏ иӏ, Й й, К к, Кк кк, Кв кв, Ккв ккв, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Къ къ, Къв къв, Ккъ ккъ, Къӏ къӏ, Ккъӏ ккъӏ, Къӏв къӏв, Ккъӏв ккъӏв, Кь кь, Кьв кьв, Л л, Лъ лъ, Ллъ ллъ, Лъв лъв, Ллъв ллъв, Лӏ лӏ, Лӏв лӏв, М м, Н н, О о, Оо оо, Оӏ оӏ, Ооӏ ооӏ, П п, Пп пп, Пӏ пӏ, Р р, С с, Сс сс, Св св, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, Тв тв, У у, Уу уу, Уӏ уӏ, Х х, Хх хх, Хв хв, Ххв ххв, Хӏ хӏ, Хьӏ хьӏ, Ххьӏ ххьӏ, Хьӏв хьӏв, Ххьӏв ххьӏв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хъӏ хъӏ, Хъӏв хъӏв, Ц ц, Цв цв, Цӏ цӏ, Ццӏ ццӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Щ щ, Шв шв, Щв щв, Э э, Ээ ээ, Эӏ эӏ
Tham khảo
[sửa]- Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007) “ш”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey
Tiếng Avar
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش (š) |
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Azerbaijan
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
- Шимали Корея ― Şimali Koreya ― Bắc Triều Tiên
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bagvalal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
- Шамат ― Šamat ― Thứ Bảy
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal) А а, Б б, В в, Г г, ГЪ гъ, ГЬ гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, КЪ къ, КЬ кь, Кӏ кӏ, Л л, ЛЪ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Сӏ сӏ, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, ХЪ хъ, ХЬ хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]Tiếng Baloch
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
- Шап ― Šap ― Đêm
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bashkir
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
- Шишмә ― Şişmə ― thị trấn Chishmy
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Altai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Yukaghir
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Belarus
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bezhta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
- Шед ― Šed ― Đá
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Botlikh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 59 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
- Шиба ― Šiba ― Sương
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh) А а, А̄ а̄, Аⷩ аⷩ, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Е̄ е̄, Еⷩ еⷩ, Дж дж, Ж ж, З з, И и, Ӣ ӣ, Иⷩ иⷩ, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, Кӏ кӏ, кӏ кӏ, Л л, Ль ль, Лъ лъ, Лълъ лълъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, О̄ о̄, Оⷩ оⷩ, П п, Р р, С с, Сс сс, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ӯ ӯ, Уⷩ уⷩ, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏцӏ цӏцӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏчӏ чӏчӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Эⷩ эⷩ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Budukh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
- Ших ― Šix ― Tù trưởng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bukhara
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Hebrew | ש |
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
- Шир ― Şir ― Sữa
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bulgari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 858
Tiếng Buryat
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chamalal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
- Шагӏир ― Šaʻir ― Thi sĩ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Chechen
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش (š) |
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen) А а, Аь аь, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кх кх, Къ къ, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, Оь оь, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Юь юь, Я я, Яь яь, ӏ ӏ
Tham khảo
[sửa]- Johanna Nichols (2004) Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon
Tiếng Chukot
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
- ЙЫЛГЬШИРГЫН ― JYLGʹŠIRGYN ― ÔNG CỤ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение
Tiếng Chulym
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chuvan
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
- АМШАНТОРЫМЪ ― AMŠANTORYMʺ ― PHÁP SƯ
Tiếng Chuvash
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Sh/Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
- Шупашкар ― Šup̬aškar ― Cheboksary
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Chuvash People's Website (2006) Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Dargwa
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
- Шин ― Šin ― Nước
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sergey N. Sychev (2019) “ш”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International
Tiếng Daur
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Sh |
| Mãn Châu | ᠴ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
- Шаорт ― Shaort ― trấn Tây Ngõa Nhĩ Đồ ở Morin Dawa
Xem thêm
[sửa]Tiếng Digan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 26 với phương ngữ Ruska Roma.
- Шов ― Śov ― Sáu
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári) А а, Б б, В в, Г г, Ғ ғ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кх кх, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пх пх, Р р, Рр рр, С с, Т т, Тх тх, У у, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
- (Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma) А а, Б б, В в, Г г, Ґ ґ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Everson, Michael (7 tháng 10 2001) Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
- Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938) Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
- Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
- Yūsuke Sumi (2018) “ш”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC
Tiếng Dolgan
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dukha
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.
Tiếng Duy Ngô Nhĩ
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش (sh) |
| Latinh | Sh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- 菅原純 (2009) 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所
Tiếng Đông Can
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
- Щёрҗин ― Xi͡oržin ― Tiểu nhi kinh
Xem thêm
[sửa]Tiếng Đông Khanty
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Surgut.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Enets lãnh nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Enets rừng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN
Tiếng Erzya
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Even
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
- ОКОШКО ― OKOŠKO ― CỬA SỔ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN
Tiếng Evenk
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Mông Cổ | ᠱ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
- Шама̄н ― Şamān ― Pháp sư
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Gagauz
[sửa]| Latinh | Ş |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Renato B. Figueiredo (2017) FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
- Каранфил, Гюллю (2016) “Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению”, trong Türkologiya, số 4, tr. 75
Tiếng Godoberi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
- Шуб ― Šub ― Tốt
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Hinukh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
- Шаз ― Šaz ― Chảo
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hunzib
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
- Шелу ― Šelu ― Sừng
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib) А а (А̄ а̄, Аᵸ аᵸ), А̇ а̇ (А̇̄ а̇̄, А̇ᵸ а̇ᵸ), Б б, В в, Г г, ГЪ гъ, ГЬ гь, Гӏ гӏ, Д д, Е е (Е̄ е̄, Еᵸ еᵸ), Ә ә (Ә̄ ә̄, Әᵸ әᵸ), Ж ж, З з, И и (Ӣ ӣ, Иᵸ иᵸ), Й й, К к, КЪ къ, КЬ кь, Кӏ кӏ, Л л, ЛЪ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о (О̄ о̄, Оᵸ оᵸ), П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у (Ӯ ӯ, Уᵸ уᵸ), Х х, ХЪ хъ, ХЬ хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Ъ ъ, Ы ы (Ы̄ ы̄), Э э (Э̄ э̄, Эᵸ эᵸ)
Tham khảo
[sửa]- Исаков И. А., Халилов М. Ш. (2001) Гунзибско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.
- The Global Lexicostatistical Database (2011-2016) North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)
Tiếng Hy Lạp Pontos
[sửa]| Hy Lạp | Σ̌ (Š) |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pontos World (2012) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025
Tiếng Ingush
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
- Шолжа-Гӏала ― Šolža-Ğala ― Grozny
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162
Tiếng Itelmen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
- Школа’ ― Škola’ ― Trường học
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN
Tiếng Kabardia
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia) А а, Э э, Б б, В в, Г г, Гу гу, Гъ гъ, Гъу гъу, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Ку ку, Кӏ кӏ, Кӏу кӏу, Къ къ, Къу къу, Кхъ кхъ, Кхъу кхъу, Л л, Лъ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Фӏ фӏ, Х х, Ху ху, Хь хь, Хъ хъ, Хъу хъу, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Щӏ щӏ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Ю ю, Я я, ӏ ӏ, ӏу ӏу
Tham khảo
[sửa]- Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell
Tiếng Kaitag
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
- Ши ― Ši ― Làng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025) “Ш”, trong Kaitag Dictionary
Tiếng Kalmyk
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
- Шет ― Şyet ― Seth
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 418
Tiếng Kamassia
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Tham khảo
[sửa]- Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki
Tiếng Karachay-Balkar
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
- Шош океан ― Şoş okean ― Thái Bình Dương
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karaim
[sửa]| Hebrew | ש |
|---|---|
| Kirin | Ш |
| Latinh | Ś |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
- Шелах ― Şyelah ― tên nam giới Selah
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kale (2009) “(Ц-Ш)”, trong Русско-караимский словарь
Tiếng Karakalpak
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Sh |
| Ả Rập | ﺵ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karata
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
- Шаригӏат ― Šari’at ― Luật
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Madzhid Khalilov (2023) “Karata Dictionary”, trong IDS-Karata
Tiếng Karelia
[sửa]| Latinh | Š |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
- Шуоми ― Šuomi ― Phần Lan
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kazakh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Khakas
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Marc Marti (2021) Khakas-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Khanty
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty) А а, Ӓ ӓ, Ӑ ӑ, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Ё ё, Ә ә, Ӛ ӛ, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Қ қ, Л л, Ӆ ӆ, Ԓ ԓ, М м, Н н, Ң ң, Ӈ ӈ, О о, Ӧ ӧ, Ө ө, Ӫ ӫ, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ӱ ӱ, Ў ў, Ф ф, Х х, Ҳ ҳ, Ц ц, Ч ч, Ҷ ҷ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Є є, Є̈ є̈, Ю ю, Ю̆ ю̆, Я я, Я̆ я̆
Tham khảo
[sửa]- Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011) Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско»
Tiếng Khinalug
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
- РИШИ ― RIŠI ― CON GÁI
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug) А а, А̃ а̃, Аь аь, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гӏ гӏ, Гӏв гӏв, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Е̃ е̃, Ж ж, З з, И и, И̃ и̃, Й й, К к, Кв кв, Кк кк, Кх кх, Кхв кхв, Кхкх кхкх, Къв къв, Кь кь, Кьӏ кьӏ, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Л л, Лъ лъ, М м, Н н, О о, О̃ о̃, Оь оь, П п, Пв пв, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, Тӏв тӏв, Тӏтӏ тӏтӏ, У у, У̃ у̃, Уь уь, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хъв хъв, Хь хь, Хӏ хӏ, ӏ, ӏ ъ, Ц ц, Цв цв, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏв цӏв, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Шв шв, Ъ ъ, Ы ы, Э э, Ә ә, Ә̃ ә̃
Tiếng Khvarshi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
- Шеру ― Sừng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Global Lexicostatistical Database (2011-2016) North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)
Tiếng Koibal
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
- Шалга ― Šalga ― Sóng
Tham khảo
[sửa]- Tamás, Janurik (2021) Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház, tr. 107
Tiếng Komi cổ
[sửa]| Perm cổ | 𐍥 (š) |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Komi-Permyak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Komi-Zyrian
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Дмитрий Владимирович Бубрих (1949) Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета
Tiếng Koryak
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Krymchak
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
- Шу ― Şu ― Đây (là)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kryts
[sửa]| Latinh | Š |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kubachi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, КЬ кь, КӀ кӀ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пп пп, ПӀ пӀ, Р р, С с, Сс сс, Т т, Тт тт, ТӀ тӀ, У у, Ф ф, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хь хь, Хьхь хьхь, ХӀ хӀ, Ц ц, Цц цц, ЦӀ цӀ, Ч ч, Чч чч, ЧӀ чӀ, Ш ш, Шш шш, Ъ ъ, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]Tiếng Kumyk
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
- Шаухал ― Şauxal ― khu Shamkhal, Nga
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Бамматов З. З (1960) Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва
Tiếng Kurd
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Ả Rập | ش |
| Yezidi | 𐺒 |
| Armenia | Շ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Michael Goddard (2007) English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary (bằng tiếng Anh), London: Simon Wallenberg Press
- Һʼ. Щнди (1974) Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс
Tiếng Kurmanji
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Ả Rập | ش |
| Yezidi | 𐺒 (𐺒) |
| Armenia | Շ (Š) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ hoa Х)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
- Шиван ― Şivan ― tên nam giới Şivan
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kyrgyz
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | C |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Karl A. Krippes (1998) Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Ladino
[sửa]| Hebrew | ש |
|---|---|
| Latinh | Sh |
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái Kirin Ш (Sh) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
- Шоа ― Shoa ― Holocaust
Tiếng Lak
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Ả Rập | ش |
| Gruzia | შ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Саид Магомедович Хайдаков (1962) Лакско-русский словарь, tr. 320
Tiếng Lezgi
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Лезги чlални литература (2007) Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка
Tiếng Lyydi
[sửa]| Latinh | Š |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
- ИШТУДА ― IŠTUDA ― Ở
Xem thêm
[sửa]Tiếng Macedoni
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Judith Wermuth (1997) Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Mansi
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012) “Ш”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО
Tiếng Mari Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mari Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
- Шӹпӓн океан ― Šÿpän okean ― Thái Bình Dương
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Mator
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
- МЕШАК ― MEŠAK ― BAO TẢI
Tham khảo
[sửa]- Eugen Helimski (1997) Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte (bằng tiếng Đức), Szeged, tr. 303
Tiếng Moksha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
- Ши ― Ši ― Mặt Trời
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Имяреков А. К. (1953) Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство
Tiếng Mông Cổ
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Mông Cổ | ᠱ (š) |
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
- Шижээ ― Šižee ― tên nam giới Šižee
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Ferdinand Lessing (1960) Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press
Tiếng Mông Cổ Khamnigan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Tham khảo
[sửa]- D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015) ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk
Tiếng Nam Altai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nam Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nam Yukaghir
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
- Шаал ― Šaal ― Cây
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- P. E. Prokopyeva (2013) Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
- Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004) Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Nanai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
- МОШУИ ― MOŠUI ― MỰC
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Anton Barashenkov (biên tập viên) (2023), “ш”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International
Tiếng Negidal
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Schmidt (Šmits) Paul (1923) The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis
Tiếng Nenets lãnh nguyên
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nenets rừng
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
- Шеˮв ― Šyeqw ― Bảy
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | š |
| khoa học | š |
| Anh | sh |
| Đức | sch |
| Việt | s |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002) Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 575
Tiếng Nganasan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nivkh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nogai
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
- Шит ― Şit ― Seth
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- С. А. Калмыкова (1972) Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125
Tiếng Oroch
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008) Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN
Tiếng Ossetia
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
| Gruzia | შ (š) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- В. И. Абаев (1973) Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5
Tiếng Rumani
[sửa]| Latinh | Ș |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rusnak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Юлиан Рамач (2010) Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 931
Tiếng Rusyn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Ігор Керча (2007) Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 579
Tiếng Ruthenia cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rutul
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
- Шир ― Šir ― Nhuộm
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul) А а, Аӏ аӏ, Б б, В в, Г г, Гь гь, Гъ гъ, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кь кь, Къ къ, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Уӏ уӏ, Х х, Хь хь, Хъ хъ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ыӏ ыӏ, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]Tiếng Sami Akkala
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
- Шыг ― Šyg ― Tốt
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- T. I. Itkonen (2011) Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura
Tiếng Sami Kildin
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
- Шӣг ― Šjig ― Tốt
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin) А а, А̄ а̄, Ӓ ӓ, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Е̄ е̄, Ё ё, Ё̄ ё̄, Ж ж, З з, Һ һ, ʼ, И и, Ӣ ӣ, Й й, Ј ј, Ҋ ҋ, К к, Л л, Ӆ ӆ, М м, Ӎ ӎ, Н н, Ӊ ӊ, Ӈ ӈ, О о, О̄ о̄, П п, Р р, Ҏ ҏ, С с, Т т, У у, Ӯ ӯ, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Ҍ ҍ, Э э, Э̄ э̄, Ӭ ӭ, Ю ю, Ю̄ ю̄, Я я, Я̄ я̄
Tham khảo
[sửa]- Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985) Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык
Tiếng Sami Ter
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
- Шувв ― šuvv ― Tốt
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Selkup
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
- Шиҗь ― Šiǯ ― Tro
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- André Müller (2015) Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database
Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Louis Cahen (1920) Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner
Tiếng Shor
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | (Ş) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
- Шор Тили ― Şor Tili ― Tiếng Shor
Xem thêm
[sửa]Tiếng Shughnan
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sirenik
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
- КЫПША́ӃА ― KYPŠÁQA ― CHIA RẼ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Slav Đông cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin Slav cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е (Є є), Ж ж, Ѕ ѕ (Ꙃ ꙃ), З з (Ꙁ ꙁ), И и, І і (Ї ї), Ꙉ ꙉ, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу (Ꙋ ꙋ), Ф ф, Х х, Ѡ ѡ (Ѿ ѿ), Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ (Ꙙ ꙙ), Ѩ ѩ (Ꙝ ꙝ), Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ, Ҁ ҁ
Tiếng Slav Giáo hội cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin Slav cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е (Є є), Ж ж, Ѕ ѕ (Ꙃ ꙃ), З з (Ꙁ ꙁ), И и, І і (Ї ї), Ꙉ ꙉ, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу (Ꙋ ꙋ), Ф ф, Х х, Ѡ ѡ (Ѿ ѿ), Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ (Ꙙ ꙙ), Ѩ ѩ (Ꙝ ꙝ), Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ, Ҁ ҁ
Tiếng Soyot
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- В. И. Рассадин (2002) Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ
Tiếng Svan
[sửa]| Gruzia | შ |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148
Tiếng Tabasaran
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
- Шид ― Šid ― Nước
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sabrina Shikhalieva (2019) “ш”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International
Tiếng Tajik
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
- Шаҳрисабз ― Šahrisabz ― Shahrisabz
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jon Jilani (2009) Tajik-English/English-Tajik practical dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Talysh
[sửa]| Latinh | Ş |
|---|---|
| Kirin | Ш |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
- Шо ― Şo ― Vui
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tat-Do Thái
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tatar
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sergey Shakhmayev (1994) Tatar-English/English-Tatar dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Tatar Crưm
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tatar Siberia
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Taz
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tân Aram Assyria
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sargon H. et al (biên tập viên) (2025), “ܫ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global
Tiếng Tích Bá
[sửa]| Mãn Châu | ᡧ |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024) A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku
Tiếng Tindi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tofa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Рассадин В. И. (1995) Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск
Tiếng Trung Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tsakhur
[sửa]| Latinh | Ş |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 44 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
- Шариф ― Şarif ― tên nam giới Şarif
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga) А а, Аӏ аӏ, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кӏ кӏ, Къ къ, Кь кь, Л л, М м, Н н, О о, Оӏ оӏ, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уӏ уӏ, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ыӏ ыӏ, Э э, Ь ь, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập viên) (2022), “ş”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International
Tiếng Tsez
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
- Ша ― Ša ― Rượu
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Turk Khorasan
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Turkmen
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- A. Almämedow & David Gray (biên tập viên) (2014), “ş”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International
Tiếng Tuva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
- Шагаан-Арыг ― Şagaan-Arıg ― thị trấn Shagonar, Tuva
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020) Tuvan Talking Dictionary
Tiếng Ubykh
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 87 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
- Шәа ― Ŝʷa ― Biển
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh) А а, Ə ə, Б б, БЪ бъ, В в, ВЪ въ, Г г, ГВ гв, ГЬ гь, Ѓ ѓ, Ғ ғ, ҒВ ғв, ҒЪ ғъ, ҒЪВ ғъв, ҒЬ ғь, Ҕ ҕ, Д д, ДВ дв, Џ џ, Е е, Ҽ ҽ, Ҽӏ ҽӏ, Ѕ ѕ, Ж ж, ЖВ жв, Ӝ ӝ, З з, Ӟ ӟ, ӞВ ӟв, И и, Й й, Ј ј, К к, КВ кв, КЬ кь, Кӏ кӏ, КӏВ кӏв, КӏЬ кӏь, Қ қ, ҚВ қв, ҚЪ қъ, ҚЪВ қъв, ҚЬ қь, Қӏ қӏ, ҚӏВ қӏв, ҚӏЪ қӏъ, ҚӏЪВ қӏъв, ҚӏЬ қӏь, Л л, Ӆ ӆ, Ӆӏ ӆӏ, М м, МЪ мъ, О о, Ҩ ҩ, Ө ө, Н н, П п, Р р, С с, Ҫ ҫ, ҪВ ҫв, Т т, ТВ тв, Тӏ тӏ, ТӏВ тӏв, У у, УЪ уъ, Ү ү, Ф ф, Һ һ, Х х, Ҳ ҳ, ҲВ ҳв, ҲЪ ҳъ, ҲЪВ ҳъв, ҲЬ ҳь, Ц ц, Цӏ цӏ, Ҵ ҵ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ҹ ҹ, ҸВ ҹв, Ҹӏ ҹӏ, ҸӏВ ҹӏв, Ш ш, ШВ шв, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, ӏ ӏ
Tiếng Udi
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Ş |
| Armenia | Շ |
| Gruzia | შ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 47 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
- Шул ― Šul ― Cáo
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi) А а, Аь аь, Аъ аъ, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Дз дз, Дж дж, Джъ джъ, Е е, Ж ж, Жъ жъ, З з, И и, Иъ иъ, Й й, К к, К' к', Къ къ, Л л, М м, Н н, О о, Оь оь, Оъ оъ, П п, П' п', Р р, С с, Т т, Т' т', У у, Уь уь, Уъ уъ, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Ц ц, Ц' ц', Ч ч, Чъ чъ, Ч' ч', Ч'ъ ч'ъ, Ш ш, Шъ шъ, Ы ы, Э э, Эъ эъ, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Ворошил Левонович Гукасян (1977) “Ш”, trong Удинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Баку
Tiếng Udmurt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ukraina
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- I. K. Bilodid (biên tập viên) (1970–1980), “Ш”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
- Ш tại Словник.ua
Tiếng Ulch
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA: [ʃ]
Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Urum
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Uzbek
[sửa]| Latinh | Sh |
|---|---|
| Kirin | Ш |
| Ả Rập | ش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kamran M. Khakimov (1994) Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books
Tiếng Veps
[sửa]| Latinh | Š |
|---|---|
| Kirin | Ш |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Vot
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
- Шпеили ― Špeili ― Gương
Xem thêm
[sửa]Tiếng Wakhi
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Ả Rập | ش |
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
- Шроб ― Šrob ― Rượu
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tokyo University of Foreign Studies (2023) “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Tiếng Yaghnob
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
- Шаҳритуз ― Šahrituz ― thị trấn Shahritus, Tajikistan
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957) Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 325
- “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong Ш - ш, 2024
Tiếng Yakut
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christopher A. Straughn (2006) Sakha-English dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Yazghulom
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
- Шāр ― Šār ― Thành phố
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- TICRO (БРФХТҶ) (2024) “ш”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International
Tiếng Yupik Trung Siberia
[sửa]| Kirin | Ш |
|---|---|
| Latinh | Š |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ш (chữ thường ш)
- Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
- ИЎЫРҢА АЮМӢТАҢА ТАМАҲА̄Н, ТАМА̄КУТ АҲҚЫША̄ЛЪҲЫТ НЫҚАҢУҲТЫСТАҚӢТ ЮГЫТ СЫӶЛЫҲҚЫЛЪҲИТНЫҢ,
- TRÁI LẠI, NHỮNG TẾ-LỄ ĐÓ CHẲNG QUA LÀ MỖI NĂM NHẮC CHO NHỚ LẠI TỘI-LỖI. (Hê-bơ-rơ 10:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022) “К Евреям 10”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)
- Mục từ chữ Kirin
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Cyrillic
- Ký tự Chữ Kirin
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 149 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Abaza
- Mục từ tiếng Abaza
- Chữ cái tiếng Abaza
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Abaza
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Abkhaz
- Mục từ tiếng Abkhaz
- Chữ cái tiếng Abkhaz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Abkhaz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Adygea
- Mục từ tiếng Adygea
- Chữ cái tiếng Adygea
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Adygea
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghul
- Mục từ tiếng Aghul
- Chữ cái tiếng Aghul
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aghul
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akhvakh
- Mục từ tiếng Akhvakh
- Chữ cái tiếng Akhvakh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Akhvakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aleut
- Mục từ tiếng Aleut
- Chữ cái tiếng Aleut
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Aleut
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Aleut
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Alutor
- Mục từ tiếng Alutor
- Chữ cái tiếng Alutor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Andi
- Mục từ tiếng Andi
- Chữ cái tiếng Andi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Andi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Andi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Andi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Anh Solombala
- Mục từ tiếng Anh Solombala
- Chữ cái tiếng Anh Solombala
- Mục từ tiếng Anh Solombala có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh Solombala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Archi
- Mục từ tiếng Archi
- Chữ cái tiếng Archi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Archi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Avar
- Mục từ tiếng Avar
- Chữ cái tiếng Avar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Avar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Azerbaijan
- Mục từ tiếng Azerbaijan
- Chữ cái tiếng Azerbaijan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Azerbaijan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bagvalal
- Mục từ tiếng Bagvalal
- Chữ cái tiếng Bagvalal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bagvalal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Baloch
- Mục từ tiếng Baloch
- Chữ cái tiếng Baloch
- Mục từ tiếng Baloch có chữ viết không chuẩn
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Baloch
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Baloch
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Baloch
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Baloch
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bashkir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bashkir
- Mục từ tiếng Bashkir
- Chữ cái tiếng Bashkir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bashkir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Altai
- Mục từ tiếng Bắc Altai
- Chữ cái tiếng Bắc Altai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Altai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Mansi
- Mục từ tiếng Bắc Mansi
- Chữ cái tiếng Bắc Mansi
- Mục từ tiếng Bắc Yukaghir
- Chữ cái tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Chữ cái tiếng Belarus
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bezhta
- Mục từ tiếng Bezhta
- Chữ cái tiếng Bezhta
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bezhta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Botlikh
- Mục từ tiếng Botlikh
- Chữ cái tiếng Botlikh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Botlikh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Budukh
- Mục từ tiếng Budukh
- Chữ cái tiếng Budukh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Budukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bukhara
- Mục từ tiếng Bukhara
- Chữ cái tiếng Bukhara
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bukhara
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bulgari
- Mục từ tiếng Bulgari
- Chữ cái tiếng Bulgari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bulgari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Buryat
- Mục từ tiếng Buryat
- Chữ cái tiếng Buryat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Buryat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chamalal
- Mục từ tiếng Chamalal
- Chữ cái tiếng Chamalal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chamalal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chechen
- Mục từ tiếng Chechen
- Chữ cái tiếng Chechen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chechen
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chukot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot
- Chữ cái tiếng Chukot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chukot
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Chukot
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Chukot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chulym
- Mục từ tiếng Chulym
- Chữ cái tiếng Chulym
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chulym
- Mục từ tiếng Chuvan
- Chữ cái tiếng Chuvan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chuvan
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chuvash
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chuvash
- Mục từ tiếng Chuvash
- Chữ cái tiếng Chuvash
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chuvash
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dargwa
- Mục từ tiếng Dargwa
- Chữ cái tiếng Dargwa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dargwa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Daur
- Mục từ tiếng Daur
- Chữ cái tiếng Daur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Daur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Mục từ tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Digan
- Mục từ tiếng Dolgan
- Chữ cái tiếng Dolgan
- Mục từ tiếng Dukha
- Chữ cái tiếng Dukha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dukha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Chữ cái tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Đông Can
- Chữ cái tiếng Đông Can
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Đông Khanty
- Chữ cái tiếng Đông Khanty
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Enets lãnh nguyên
- Chữ cái tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Enets rừng
- Mục từ tiếng Enets rừng
- Chữ cái tiếng Enets rừng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Erzya
- Mục từ tiếng Erzya
- Chữ cái tiếng Erzya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Erzya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Even
- Mục từ tiếng Even
- Chữ cái tiếng Even
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Even
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Evenk
- Mục từ tiếng Evenk
- Chữ cái tiếng Evenk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Evenk
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Gagauz
- Chữ cái tiếng Gagauz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gagauz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Godoberi
- Mục từ tiếng Godoberi
- Chữ cái tiếng Godoberi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Godoberi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hinukh
- Mục từ tiếng Hinukh
- Chữ cái tiếng Hinukh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hinukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hunzib
- Mục từ tiếng Hunzib
- Chữ cái tiếng Hunzib
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hunzib
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ tiếng Hy Lạp Pontos
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ingush
- Mục từ tiếng Ingush
- Chữ cái tiếng Ingush
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ingush
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Itelmen
- Mục từ tiếng Itelmen
- Chữ cái tiếng Itelmen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Itelmen
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Itelmen
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Itelmen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabardia
- Mục từ tiếng Kabardia
- Chữ cái tiếng Kabardia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kabardia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kaitag
- Mục từ tiếng Kaitag
- Chữ cái tiếng Kaitag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kaitag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kalmyk
- Mục từ tiếng Kalmyk
- Chữ cái tiếng Kalmyk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kalmyk
- Mục từ tiếng Kamassia
- Chữ cái tiếng Kamassia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kamassia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ tiếng Karachay-Balkar
- Chữ cái tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karachay-Balkar
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karachay-Balkar
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karaim
- Mục từ tiếng Karaim
- Chữ cái tiếng Karaim
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karaim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karakalpak
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Chữ cái tiếng Karakalpak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karakalpak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karata
- Mục từ tiếng Karata
- Chữ cái tiếng Karata
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karata
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karelia
- Mục từ tiếng Karelia
- Chữ cái tiếng Karelia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karelia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kazakh
- Mục từ tiếng Kazakh
- Chữ cái tiếng Kazakh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kazakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket
- Chữ cái tiếng Ket
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Ket
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khakas
- Mục từ tiếng Khakas
- Chữ cái tiếng Khakas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khakas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khanty
- Mục từ tiếng Khanty
- Chữ cái tiếng Khanty
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khinalug
- Mục từ tiếng Khinalug
- Chữ cái tiếng Khinalug
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khinalug
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khinalug
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khinalug
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khvarshi
- Mục từ tiếng Khvarshi
- Chữ cái tiếng Khvarshi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khvarshi
- Mục từ tiếng Koibal
- Chữ cái tiếng Koibal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koibal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komi cổ
- Mục từ tiếng Komi cổ
- Chữ cái tiếng Komi cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komi-Permyak
- Mục từ tiếng Komi-Permyak
- Chữ cái tiếng Komi-Permyak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Komi-Permyak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ tiếng Komi-Zyrian
- Chữ cái tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koryak
- Mục từ tiếng Koryak
- Chữ cái tiếng Koryak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Krymchak
- Mục từ tiếng Krymchak
- Chữ cái tiếng Krymchak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Krymchak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kryts
- Mục từ tiếng Kryts
- Chữ cái tiếng Kryts
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kubachi
- Mục từ tiếng Kubachi
- Chữ cái tiếng Kubachi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kubachi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kumyk
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kumyk
- Mục từ tiếng Kumyk
- Chữ cái tiếng Kumyk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kumyk
- Mục từ tiếng Kurd
- Mục từ có cách phát âm IPA Southern Kurdish
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng Southern Kurdish
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurmanji
- Mục từ tiếng Kurmanji
- Chữ cái tiếng Kurmanji
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kurmanji
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kyrgyz
- Mục từ tiếng Kyrgyz
- Chữ cái tiếng Kyrgyz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kyrgyz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ladino
- Mục từ tiếng Ladino
- Chữ cái tiếng Ladino
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ladino
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lak
- Mục từ tiếng Lak
- Chữ cái tiếng Lak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lezgi
- Mục từ tiếng Lezgi
- Chữ cái tiếng Lezgi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lezgi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lyydi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lyydi
- Mục từ tiếng Lyydi
- Chữ cái tiếng Lyydi
- Mục từ tiếng Lyydi có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lyydi
- Từ 1 âm tiết tiếng Macedoni
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Macedoni
- Macedonian oxytone terms
- Mục từ tiếng Macedoni
- Chữ cái tiếng Macedoni
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Macedoni
- Mục từ tiếng Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mari Đông
- Mục từ tiếng Mari Đông
- Chữ cái tiếng Mari Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mari Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mari Tây
- Mục từ tiếng Mari Tây
- Chữ cái tiếng Mari Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mari Tây
- Mục từ tiếng Moksha
- Chữ cái tiếng Moksha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mator
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moksha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Moksha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mông Cổ
- Mục từ tiếng Mông Cổ
- Chữ cái tiếng Mông Cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mông Cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mông Cổ Khamnigan
- Mục từ tiếng Mông Cổ Khamnigan
- Chữ cái tiếng Mông Cổ Khamnigan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mông Cổ Khamnigan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Altai
- Mục từ tiếng Nam Altai
- Chữ cái tiếng Nam Altai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nam Altai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Mansi
- Mục từ tiếng Nam Mansi
- Chữ cái tiếng Nam Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ tiếng Nam Yukaghir
- Chữ cái tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nanai
- Mục từ tiếng Nanai
- Chữ cái tiếng Nanai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nanai
- Mục từ tiếng Negidal
- Chữ cái tiếng Negidal
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Negidal
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Negidal
- Mục từ tiếng Nenets lãnh nguyên
- Chữ cái tiếng Nenets lãnh nguyên
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Nenets lãnh nguyên
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Nenets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Nenets rừng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Từ 1 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Chữ cái tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nganasan
- Mục từ tiếng Nganasan
- Chữ cái tiếng Nganasan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Nganasan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Nganasan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nivkh
- Mục từ tiếng Nivkh
- Chữ cái tiếng Nivkh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nogai
- Mục từ tiếng Nogai
- Chữ cái tiếng Nogai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nogai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oroch
- Mục từ tiếng Oroch
- Chữ cái tiếng Oroch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ossetia
- Mục từ tiếng Ossetia
- Chữ cái tiếng Ossetia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ossetia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Chữ cái tiếng Rumani
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rusnak
- Mục từ tiếng Rusnak
- Chữ cái tiếng Rusnak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rusnak
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Rusnak
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Rusnak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rusyn
- Mục từ tiếng Rusyn
- Chữ cái tiếng Rusyn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rusyn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ruthenia cổ
- Mục từ tiếng Ruthenia cổ
- Chữ cái tiếng Ruthenia cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ruthenia cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rutul
- Mục từ tiếng Rutul
- Chữ cái tiếng Rutul
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rutul
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Akkala
- Mục từ tiếng Sami Akkala
- Chữ cái tiếng Sami Akkala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Akkala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Kildin
- Mục từ tiếng Sami Kildin
- Chữ cái tiếng Sami Kildin
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Kildin
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Sami Kildin
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Sami Kildin
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Ter
- Mục từ tiếng Sami Ter
- Chữ cái tiếng Sami Ter
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Ter
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Selkup
- Mục từ tiếng Selkup
- Chữ cái tiếng Selkup
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Selkup
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Chữ cái tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shor
- Mục từ tiếng Shor
- Chữ cái tiếng Shor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shor
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Shor
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Shor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shughnan
- Mục từ tiếng Shughnan
- Chữ cái tiếng Shughnan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sirenik
- Mục từ tiếng Sirenik
- Chữ cái tiếng Sirenik
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sirenik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ tiếng Slav Đông cổ
- Chữ cái tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Chữ cái tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Soyot
- Mục từ tiếng Soyot
- Chữ cái tiếng Soyot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Soyot
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Soyot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Svan
- Mục từ tiếng Svan
- Chữ cái tiếng Svan
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Svan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Svan
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Svan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Svan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Svan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tabasaran
- Mục từ tiếng Tabasaran
- Chữ cái tiếng Tabasaran
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tabasaran
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tabasaran
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tabasaran
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tajik
- Mục từ tiếng Tajik
- Chữ cái tiếng Tajik
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tajik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Talysh
- Mục từ tiếng Talysh
- Chữ cái tiếng Talysh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Talysh
- Mục từ tiếng Tat-Do Thái
- Chữ cái tiếng Tat-Do Thái
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tat-Do Thái
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar
- Mục từ tiếng Tatar
- Chữ cái tiếng Tatar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tatar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Chữ cái tiếng Tatar Crưm
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tatar Crưm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tatar Siberia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar Siberia
- Mục từ tiếng Tatar Siberia
- Chữ cái tiếng Tatar Siberia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tatar Siberia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Taz
- Mục từ tiếng Taz
- Chữ cái tiếng Taz
- Mục từ tiếng Taz có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ tiếng Tân Aram Assyria
- Chữ cái tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tích Bá
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tích Bá
- Mục từ tiếng Tích Bá
- Chữ cái tiếng Tích Bá
- Mục từ tiếng Tích Bá có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tích Bá
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tích Bá
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tích Bá
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tindi
- Mục từ tiếng Tindi
- Chữ cái tiếng Tindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tindi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tindi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tindi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tofa
- Mục từ tiếng Tofa
- Chữ cái tiếng Tofa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tofa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tofa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tofa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Mansi
- Mục từ tiếng Trung Mansi
- Chữ cái tiếng Trung Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tsakhur
- Mục từ tiếng Tsakhur
- Chữ cái tiếng Tsakhur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tsakhur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tsez
- Mục từ tiếng Tsez
- Chữ cái tiếng Tsez
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tsez
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tsez
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Turk Khorasan
- Mục từ tiếng Turk Khorasan
- Chữ cái tiếng Turk Khorasan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Turk Khorasan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Turkmen
- Mục từ tiếng Turkmen
- Chữ cái tiếng Turkmen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Turkmen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tuva
- Mục từ tiếng Tuva
- Chữ cái tiếng Tuva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tuva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ubykh
- Mục từ tiếng Ubykh
- Chữ cái tiếng Ubykh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ubykh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udi
- Mục từ tiếng Udi
- Chữ cái tiếng Udi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Udi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udmurt
- Mục từ tiếng Udmurt
- Chữ cái tiếng Udmurt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Udmurt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ukraina
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ukraina
- Mục từ tiếng Ukraina
- Chữ cái tiếng Ukraina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ukraina
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Ulch
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Ulch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urum
- Mục từ tiếng Urum
- Chữ cái tiếng Urum
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Urum
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Uzbek
- Mục từ tiếng Uzbek
- Chữ cái tiếng Uzbek
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Uzbek
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Veps
- Mục từ tiếng Veps
- Chữ cái tiếng Veps
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Veps
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vot
- Mục từ tiếng Vot
- Chữ cái tiếng Vot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Vot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wakhi
- Mục từ tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yaghnob
- Mục từ tiếng Yaghnob
- Chữ cái tiếng Yaghnob
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yaghnob
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakut
- Mục từ tiếng Yakut
- Chữ cái tiếng Yakut
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakut
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yazghulom
- Mục từ tiếng Yazghulom
- Chữ cái tiếng Yazghulom
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yazghulom
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yupik Trung Siberia
- Mục từ tiếng Yupik Trung Siberia
- Chữ cái tiếng Yupik Trung Siberia
- Từ tiếng Yupik Trung Siberia yêu cầu chuyển tự cho phần trích dẫn ngữ liệu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yupik Trung Siberia
