Bước tới nội dung

Ш

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ш, щ, ש, và 山

Chữ Kirin


Ш U+0428, Ш
CYRILLIC CAPITAL LETTER SHA
← Ч
[U+0427]
Cyrillic Щ →
[U+0429]

Chuyển tự

Mô tả

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là sha.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là ша (ša).

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 62 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    Шӏрыкӏва ― Čʼrəkʷʼa ― Cúc vu

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ș
Gruzia შჾ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 56 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    Шьаабан ― Ŝʲaaban ― tên nam giới Šaaban

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin Ш
Ả Rập س̈
Latinh Ħ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 53 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    Шуецие ― Šwujecije ― Thụy Điển

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    Шабалут ― Šabalut ― Thành phố

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “ш”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 54 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    ХӏАБАШ ― ḤʳABAŠ ― NGƯỜI ETHIOPIA

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    ЙЕШИ ― JEŠI ― CON GÁI

Xem thêm

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Mô tả

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái Ш (Š) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  • Иван Прушакевич (1867), Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr. 85
  • Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 91 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    Шагьру ― Šahru ― Thị trấn

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “ш”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin Ш
Ả Rập ش (š)
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    Швеция ― Šwecija ― Thụy Điển

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Шимали Корея ― Şimali Koreya ― Bắc Triều Tiên

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    Шамат ― Šamat ― Thứ Bảy

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Baloch

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    Шап ― Šap ― Đêm

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Шишмә ― Şişmə ― thị trấn Chishmy

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    Шадрак ― Šadrak ― Sấm

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    Швецыя ― Švjecyja ― Thụy Điển

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    Шед ― Šed ― Đá

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary‎, IDS

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 59 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    Шиба ― Šiba ― Sương

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary‎, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    Ших ― Šix ― Tù trưởng

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin Ш
Hebrew ש
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    Шир ― Şir ― Sữa

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    Швеция ― Švecija ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 858

Tiếng Buryat

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Швейцари ― Švjejcari ― Thụy Sĩ

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    Шагӏир ― Šaʻir ― Thi sĩ

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin Ш
Ả Rập ش (š)
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Швеци ― Šveci ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ЙЫЛГЬШИРГЫН ― JYLGʹŠIRGYN ― ÔNG CỤ

Xem thêm

Tham khảo

  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    Шығанақ ― Šïɣanaq ― Khuỷu tay

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    АМШАНТОРЫМЪ ― AMŠANTORYMʺ ― PHÁP SƯ

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Sh/Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    Шупашкар ― Šup̬aškar ― Cheboksary

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    Шин ― Šin ― Nước

Xem thêm

Tham khảo

  • Sergey N. Sychev (2019), “ш”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

Kirin Ш
Latinh Sh
Mãn Châu ᠴ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    Шаорт ― Shaort ― trấn Tây Ngõa Nhĩ Đồ ở Morin Dawa

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 26 với phương ngữ Ruska Roma.
    Шов ― Śov ― Sáu

Xem thêm

Tham khảo

  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001), Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018), “ш”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    Шай ― Šay ― Trà

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin Ш
Ả Rập ش‎‎‎‎ (sh‎‎‎‎)
Latinh Sh

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    Шинҗаң ― Shinjang ― Tân Cương

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Đông Can

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    Щёрҗин ― Xi͡oržin ― Tiểu nhi kinh

Xem thêm

Tiếng Đông Khanty

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Surgut.

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    Шуж ― Š už ― Lúa mạch

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ОКОШКО ― OKOŠKO ― CỬA SỔ

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin Ш
Latinh Ş
Mông Cổ ᠱ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    Шама̄н ― Şamān ― Pháp sư

Xem thêm

Tham khảo

  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh Ş
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    Швеция ― Şveţiya ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    Шуб ― Šub ― Tốt

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary‎, IDS

Tiếng Hinukh

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    Шаз ― Šaz ― Chảo

Xem thêm

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    Шелу ― Šelu ― Sừng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Σ̌ (Š)
Latinh Ş
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.

Xem thêm

Tham khảo

  • Pontos World (2012), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary‎ (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Шолжа-Гӏала ― Šolža-Ğala ― Grozny

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    Школа’ ― Škola’ ― Trường học

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin Ш
Latinh Š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 50 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    Шуецэ ― Šwujecɛ ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kaitag

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    Ши ― Ši ― Làng

Xem thêm

Tham khảo

  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “Ш”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    Шет ― Şyet ― Seth

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 418

Tiếng Kamassia

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    Шӧнтеʼдә ― Šönteʔdə ― Số tám

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    Шош океан ― Şoş okean ― Thái Bình Dương

Xem thêm

Tiếng Karaim

Hebrew ש
Kirin Ш
Latinh Ś

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    Шелах ― Şyelah ― tên nam giới Selah

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(Ц-Ш)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Kirin Ш
Latinh Sh
Ả Rập ﺵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    Шымбай ― Shımbay ― Chimboy

Xem thêm

Tiếng Karata

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    Шаригӏат ― Šari’at ― Luật

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Karelia

Latinh Š
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    Шуоми ― Šuomi ― Phần Lan

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ش
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    Швеция ― švecıya ― Thụy Điển

Xem thêm

Tiếng Ket

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

Tham khảo

  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    Шелковица ― Şelkovitsa ― Dâu tằm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    РИШИ ― RIŠI ― CON GÁI

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    Шеру ― Sừng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Koibal

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    Шалга ― Šalga ― Sóng

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍥 (š)
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    Шведму ― Švedmu ― Thụy Điển

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    Швеция ― Švecija ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    Шу ― Şu ― Đây (là)

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh Š
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

Tiếng Kubachi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    Шя ― Šaˤ ― Hồ nước

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary‎, IDS

Tiếng Kumyk

Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    Шаухал ― Şauxal ― khu Shamkhal, Nga

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش
Yezidi 𐺒
Armenia Շ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Шам ― Şam ― Damascus

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurmanji

Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش
Yezidi 𐺒 (𐺒)
Armenia Շ (Š)

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    Шиван ― Şivan ― tên nam giới Şivan

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:
Kirin Ш
Latinh C

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    Швеция ― Şvetsiya ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ladino

Hebrew ש‎
Latinh Sh
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Sh) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    Шоа ― Shoa ― Holocaust

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش
Gruzia შ (š)

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    Шипраге ― Šiprage ― Šiprage

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    Швеция ― Švecija ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lyydi

Latinh Š
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    ИШТУДА ― IŠTUDA ― Ở

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    Шведска ― Švedska ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mansi

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Ш”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Швеций ― Švecij ― Thụy Điển

Xem thêm

Tiếng Mari Tây

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    Шӹпӓн океан ― Šÿpän okean ― Thái Bình Dương

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary‎, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    МЕШАК ― MEŠAK ― BAO TẢI

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    Ши ― Ši ― Mặt Trời

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin Ш
Mông Cổ ᠱ (š)
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    Шижээ ― Šižee ― tên nam giới Šižee

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    Шибүгэ ― Šibüge ― Dùi

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    Шибеей ― Šibeey ― Dùi

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    Шаал ― Šaal ― Cây

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    МОШУИ ― MOŠUI ― MỰC

Xem thêm

Tham khảo

  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “ш”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    Шеˮв ― Šyeqw ― Bảy

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của Ш
Chữ Latinh
LHQ š
khoa học š
Anh sh
Đức sch
Việt s
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    Швеция ― Švecija ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 575

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin Ш
Latinh Ş Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    Шит ― Şit ― Seth

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

Kirin Ш
Latinh Š
Gruzia შ (š)

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    Швеци ― Šveci ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh Ș
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    Шин Бет ― Șin Bet ― Shin Bet

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    Шнїг ― Šnjih ― Tuyết

Xem thêm

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 931

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    Швеція ― Švecija ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 579

Tiếng Ruthenia cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết hoa.
    Шишка ― Šiška ― Nón quả

Xem thêm

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    Шир ― Šir ― Nhuộm

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul‎

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    Шыг ― Šyg ― Tốt

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Шӣг ― Šjig ― Tốt

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    Шувв ― šuvv ― Tốt

Xem thêm

Tham khảo

  • Tersamisk ⇄ Engelsk‎ (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    Шиҗь ― Šiǯ ― Tro

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    Шведска ― Švedska ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Shor

Kirin Ш
Latinh (Ş)

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    Шор Тили ― Şor Tili ― Tiếng Shor

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.

Xem thêm

Tiếng Sirenik

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    КЫПША́ӃА ― KYPŠÁQA ― CHIA RẼ

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết hoa.
    Шкода ― Škoda ― Hại

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết hoa.
    Шавєль ― Šavelĭ ― Šiauliai

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    Шалаа ― Şalaa ― Ít

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia შ
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    Шi ― ში (ši) ― Tay

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    Шид ― Šid ― Nước

Xem thêm

Tham khảo

  • Sabrina Shikhalieva (2019), “ш”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    Шаҳрисабз ― Šahrisabz ― Shahrisabz

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Talysh

Latinh Ş
Kirin Ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    Шо ― Şo ― Vui

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    Шэв ― שאב (şəv) ― Đêm

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    Швеция ― Šveciâ ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    Шри Ланка ― Şri Lanka ― Sri Lanka

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    Шәмпе ― Şämpe ― Thứ Bảy

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    Шим ― ܫܸܡ (šim) ― Một vài

Xem thêm

Tham khảo

  • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܫ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu ᡧ
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    Шун ― ᡧᡠᠨ ― Mặt Trời

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    Шилапа ― Šilapa ― Mũ, nón

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary‎, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    Шағай ― Šaɣay ― Đầu gối

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh Ş
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 44 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    Шариф ― Şarif ― tên nam giới Şarif

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “ş”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    Ша ― Ša ― Rượu

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Tsez (Sagada dialect) Dictionary‎

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    Шыр ― Šịr ― Hổ

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Шри-Ланка ― Şri-Lanka ― Sri Lanka

Xem thêm

Tham khảo

  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “ş”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Шагаан-Арыг ― Şagaan-Arıg ― thị trấn Shagonar, Tuva

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ubykh

Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 87 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    Шәа ― Ŝʷa ― Biển

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin Ш
Latinh Ş
Armenia Շ
Gruzia შ

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 47 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    Шул ― Šul ― Cáo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Швеция ― Švecija ― Thụy Điển

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    Швеція ― Švecija ― Thụy Điển

Xem thêm

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Ш”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Ш tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

Tiếng Urum

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    Шапка ― Šapka ― Mũ

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh Sh
Kirin Ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    Шаҳрисабз ― Shahrisabz ― Shahrisabz

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Latinh Š
Kirin Ш

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    Шриланк ― Šrilank ― Sri Lanka

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    Шпеили ― Špeili ― Gương

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin Ш
Ả Rập ش‎
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    Шроб ― Šrob ― Rượu

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    Шаҳритуз ― Šahrituz ― thị trấn Shahritus, Tajikistan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Шри Ланка ― Shri Lanka ― Sri Lanka

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yazghulom

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    Шāр ― Šār ― Thành phố

Xem thêm

Tham khảo

  • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “ш”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yupik Trung Siberia

Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

Chữ cái

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    ИЎЫРҢА АЮМӢТАҢА ТАМАҲА̄Н, ТАМА̄КУТ АҲҚЫША̄ЛЪҲЫТ НЫҚАҢУҲТЫСТАҚӢТ ЮГЫТ СЫӶЛЫҲҚЫЛЪҲИТНЫҢ,
    TRÁI LẠI, NHỮNG TẾ-LỄ ĐÓ CHẲNG QUA LÀ MỖI NĂM NHẮC CHO NHỚ LẠI TỘI-LỖI. (Hê-bơ-rơ 10:3)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Евреям 10”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)