Bước tới nội dung

Ш

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ш, щ, ש,

Chữ Kirin

[sửa]

Ш U+0428, Ш
CYRILLIC CAPITAL LETTER SHA
Ч
[U+0427]
Cyrillic Щ
[U+0429]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là sha.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là ша (ša).

Hình ảnh

[sửa]

Tiếng Abaza

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 62 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ШӏрыкӏваČʼrəkʷʼaCúc vu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ș
Gruzia შჾ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 56 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ШьаабанŜʲaabantên nam giới Šaaban

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập س̈
Latinh Ħ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 53 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ШуециеŠwujecijeThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    ШабалутŠabalutThành phố

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016) “ш”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 54 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    ХӏАБАШḤʳABAŠNGƯỜI ETHIOPIA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    ЙЕШИJEŠICON GÁI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Anh Solombala

[sửa]

Mô tả

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Ш (Š) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    ШусьŠus(Shoe) Giày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Иван Прушакевич (1867) Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr. 85
  • Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 91 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ШагьруŠahruThị trấn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007) “ш”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin Ш
Ả Rập ش (š)
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ШвецияŠwecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Шимали КореяŞimali KoreyaBắc Triều Tiên

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    ШаматŠamatThứ Bảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    ШапŠapĐêm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ШишмәŞişməthị trấn Chishmy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    Шадрак Şadrak Sấm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Š
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    ШвецыяŠvjecyjaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bezhta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    ШедŠedĐá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2025) Bezhta Dictionary, IDS

Tiếng Botlikh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 59 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    ШибаŠibaSương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ШихŠixTù trưởng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
Kirin Ш
Hebrew ש
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    ШирŞirSữa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 858

Tiếng Buryat

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ШвейцариŠvjejcariThụy Sĩ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    ШагӏирŠaʻirThi sĩ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có bài viết về:
Kirin Ш
Ả Rập ش (š)
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    ШвециŠveciThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chukot

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ЙЫЛГЬШИРГЫНJYLGʹŠIRGYNÔNG CỤ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    ШығанақŠïɣanaqKhuỷu tay

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    АМШАНТОРЫМЪAMŠANTORYMʺPHÁP SƯ

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Sh/Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ШупашкарŠup̬aškarCheboksary

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    ШинŠinNước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sergey N. Sychev (2019) “ш”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Sh
Mãn Châu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ШаортShaorttrấn Tây Ngõa Nhĩ Đồ ở Morin Dawa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 26 với phương ngữ Ruska Roma.
    ШовŚovSáu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001) Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938) Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018) “ш”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dukha

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ШайŠayTrà

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập ش‎‎‎‎ (sh‎‎‎‎)
Latinh Sh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ШинҗаңShinjangTân Cương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЩёрҗинXi͡oržinTiểu nhi kinh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Khanty

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Surgut.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ШужŠ Lúa mạch

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ОКОШКОOKOŠKOCỬA SỔ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş
Mông Cổ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    Шама̄нŞamānPháp sư

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Myreeva, A. N. (2004) Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]
Latinh Ş
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ШвецияŞveţiyaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    ШубŠubTốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hinukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    ШазŠazChảo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hunzib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    ШелуŠeluSừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạp Σ̌ (Š)
Latinh Ş
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pontos World (2012) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Шолжа-ГӏалаŠolža-ĞalaGrozny

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    Школа’Škola’Trường học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 50 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ШуецэŠwujecɛThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kaitag

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    ШиŠiLàng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025) “Ш”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

[sửa]
Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    ШетŞyetSeth

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 418

Tiếng Kamassia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    ШӧнтеʼдәŠönteʔdəSố tám

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    Шош океанŞoş okeanThái Bình Dương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]
Hebrew ש
Kirin Ш
Latinh Ś

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ШелахŞyelahtên nam giới Selah

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009) “(Ц-Ш)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Sh
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ШымбайShımbayChimboy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    ШаригӏатŠari’atLuật

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]
Latinh Š
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    ШуомиŠuomiPhần Lan

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ش
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ШвецияŞvesiäThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    ШелковицаŞelkovitsaDâu tằm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    РИШИRIŠICON GÁI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khvarshi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ШеруSừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koibal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    ШалгаŠalgaSóng

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ 𐍥 (š)
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    ШведмуŠvedmuThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949) Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Krymchak

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    ШуŞuĐây (là)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kryts

[sửa]
Latinh Š
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kubachi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    ШяŠHồ nước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    ШаухалŞauxalkhu Shamkhal, Nga

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش
Yezidi 𐺒
Armenia Շ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    ШамŞamDamascus

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش
Yezidi 𐺒 (𐺒)
Armenia Շ (Š)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    ШиванŞivantên nam giới Şivan

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Wikipedia tiếng Kyrgyz có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh C

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ШвецияŞvetsiyaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrew ש‎
Latinh Sh
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Sh) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    ШоаShoaHolocaust

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ШипрагеŠiprageŠiprage

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lyydi

[sửa]
Latinh Š
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    ИШТУДАIŠTUDA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Macedoni

[sửa]
Wikipedia tiếng Macedoni có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ШведскаŠvedskaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mansi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012) “Ш”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

[sửa]
Wikipedia tiếng Mari Đông có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    ШвецийŠvecijThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mari Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    Шӹпӓн океанŠÿpän okeanThái Bình Dương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    МЕШАКMEŠAKBAO TẢI

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ШиŠiMặt Trời

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Имяреков А. К. (1953) Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Kirin Ш
Mông Cổ (š)
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ШижээŠižeetên nam giới Šižee

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ferdinand Lessing (1960) Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái Kirin Ш (Š) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    ШибүгэŠibügeDùi

Tham khảo

[sửa]
  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015) ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    ШибеейŞibeeyDùi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ШаалŠaalCây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • P. E. Prokopyeva (2013) Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004) Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    МОШУИMOŠUIMỰC

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anton Barashenkov (biên tập viên) (2023), “ш”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Schmidt (Šmits) Paul (1923) The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    ШеˮвŠyeqwBảy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002) Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 575

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nogai

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    ШитŞitSeth

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • С. А. Калмыкова (1972) Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008) Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š
Gruzia (š)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ШвециŠveciThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973) Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có bài viết về:
Latinh Ș
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    Шин БетȘin BetShin Bet

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    ШнїгŠnjihTuyết

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010) Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 931

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ШвеціяŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007) Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 579

Tiếng Ruthenia cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết hoa.
    ШишкаŠiškaNón quả

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rutul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    ШирŠirNhuộm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007) Language Rutul

Tiếng Sami Akkala

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    ШыгŠygTốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ШӣгŠjigTốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985) Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    ШуввšuvvTốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    ШиҗьŠTro

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • André Müller (2015) Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia Serbian có bài viết về:
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    ШведскаŠvedskaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Shor

[sửa]
Kirin Ш
Latinh (Ş)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    Шор ТилиŞor TiliTiếng Shor

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shughnan

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sirenik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    КЫПША́ӃАKYPŠÁQACHIA RẼ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết hoa.
    ШкодаŠkodaHại

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết hoa.
    ШавєльŠavelĭŠiauliai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    ШалааŞalaaÍt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Svan

[sửa]
Gruzia
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    Шi (ši)Tay

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    ШидŠidNước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sabrina Shikhalieva (2019) “ш”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    ШаҳрисабзŠahrisabzShahrisabz

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Talysh

[sửa]
Latinh Ş
Kirin Ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ШоŞoVui

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    Шэвשאב (şəv)Đêm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Tatar có bài viết về:
Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ШвецияŠveciâThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    Шри ЛанкаŞri LankaSri Lanka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    ШәмпеŞämpeThứ Bảy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    Шимܫܸܡ (šim)Một vài

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sargon H. et al (biên tập viên) (2025), “ܫ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    ШунᡧᡠᠨMặt Trời

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024) A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    ШилапаŠilapa, nón

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ШағайŠaɣayĐầu gối

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Рассадин В. И. (1995) Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
Latinh Ş
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 44 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    ШарифŞariftên nam giới Şarif

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập viên) (2022), “ş”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    ШаŠaRượu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007) Tsez (Sagada dialect) Dictionary

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập ش
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    ШырŠịrHổ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Шри-ЛанкаŞri-LankaSri Lanka

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • A. Almämedow & David Gray (biên tập viên) (2014), “ş”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Шагаан-АрыгŞagaan-Arıgthị trấn Shagonar, Tuva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ubykh

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 87 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ШәаŜʷaBiển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Ş
Armenia Շ
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 47 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    ШулŠulCáo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ШвеціяŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập viên) (1970–1980), “Ш”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Ш tại Словник.ua

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    ШапкаŠapka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Wikipedia tiếng Uzbek có bài viết về:
Latinh Sh
Kirin Ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    ШаҳрисабзShahrisabzShahrisabz

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]
Latinh Š
Kirin Ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    ШриланкŠrilankSri Lanka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    ШпеилиŠpeiliGương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
Kirin Ш
Ả Rập ش‎
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    ШробŠrobRượu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023) “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ШаҳритузŠahrituzthị trấn Shahritus, Tajikistan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Шри ЛанкаShri LankaSri Lanka

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yazghulom

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    ШāрŠārThành phố

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • TICRO (БРФХТҶ) (2024) “ш”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yupik Trung Siberia

[sửa]
Kirin Ш
Latinh Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thường ш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    ИЎЫРҢА АЮМӢТАҢА ТАМАҲА̄Н, ТАМА̄КУТ АҲҚЫША̄ЛЪҲЫТ НЫҚАҢУҲТЫСТАҚӢТ ЮГЫТ СЫӶЛЫҲҚЫЛЪҲИТНЫҢ,
    TRÁI LẠI, NHỮNG TẾ-LỄ ĐÓ CHẲNG QUA LÀ MỖI NĂM NHẮC CHO NHỚ LẠI TỘI-LỖI. (Hê-bơ-rơ 10:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022) “К Евреям 10”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)