Bước tới nội dung

Щ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: щ, պ, ɰ

Chữ Kirin

[sửa]

Щ U+0429, Щ
CYRILLIC CAPITAL LETTER SHCHA
Ш
[U+0428]
Cyrillic Ъ
[U+042A]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là shcha.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là ща (shcha hay shta).

Hình ảnh

[sửa]

Tiếng Abaza

[sửa]
Kirin Щ
Latinh ʕ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 65 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ЩаŚaMáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
Kirin Щ
Ả Rập ش (š)
Latinh Ʃ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 58 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    Щтыгъэ ОкеанŚtəğɛ WokeanBắc Băng Dương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016), “щ”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 55 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    ЩибŠšibSương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 92 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ЩакŠšakNghi ngờ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “щ”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin Щ
Ả Rập شّ (šš)
Latinh Şş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ЩекъерŠšjeqxʼerHọng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    ЩӣŠšiiSữa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
    Щучье районыŞçuçʹye rayonıhuyện Shchuchansky

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    ЩарŜarHoàn toàn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Botlikh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 60 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    ЩикибŠšikibChim

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ЩазиŠtaziStasi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 863

Tiếng Buryat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ШвейцариŠvjejcariThụy Sĩ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin Щ
Latinh Şç

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Щигрин кӏоштŠčigrin kʼošthuyện Shchigrovsky

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chukot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    ЩумуртқаŞçumurtqaTrứng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin Щ
Latinh Şç

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ЩараŠčarasông Shchara

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin Щ
Latinh Şş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sergey N. Sychev (2019), “ш”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Dolgan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
Kirin Щ
Latinh Sh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЩёрҗинXi͡oržinTiểu nhi kinh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
    МЛЕКОПИТАЮЩИЙMĽEKOPITAJu Šč IJTHÚ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
Kirin Щ
Latinh Šč

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    ЩируŠ̄iruSáp ong

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Ingush

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Ishkashim

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin Щ
Latinh Ŝ
Ả Rập ص

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 51 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ЩачэŚačɛSochi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kalmyk

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Щ
Latinh Şç

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    Щёлково балһснŞçyolkovo balğsnthành phố Shchyolkovo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 418

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009), “(Щ-Я)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập شش
Kirin Щ
Latinh Ștș

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ЩецинŞesinSzczecin

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    ЯЩИКYaŞçİKHỘP

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    ЩурәсŜurəsNghìn, ngàn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ 𐍦 (č)
Kirin Щ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    Щербаков Фёдор ВасильевичŠčjerbakov Fʹodor Vaśiľjevićnhà văn Shcherbkov Fyodor Vasilievich

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    ЩёлковоŠčjolkovoShchyolkovo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kumyk

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
Kirin Щ
Latinh Ç
Ả Rập ج
Armenia Ջ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
Kirin Щ
Latinh Ç
Ả Rập ج
Armenia Ջ ()

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:
Kirin Щ
Latinh C

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ЩёлочторŞcyoloctorChất kiềm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin Щ
Latinh Şş
Ả Rập شش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ЩурахӏиŠ:uraħiBuynaksk

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lyydi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mansi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Щ”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

[sửa]
Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    ЩецинŜjecinSzczecin

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mari Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • щ”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ЩёкаŠčoka

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ЩурцитеŠčurciteban nhạc Shturcite

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    ЋИЩTHÂN MẾN

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ЩукэдиэŚukedie măng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “щ”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    ЩёлковоŠčjólkovoShchyolkovo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 591

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nogai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Oroch

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ЩецинŠČecinSzczecin

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    ЩечинŠčečinSzczecin

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 957

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ЩецинŠčecynSzczecin

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 599

Tiếng Ruthenia cổ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ Kirin cổ ща (šča) viết hoa.
    ЩенѧŠčenjaChó con

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rutul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    ПЛАЩÁO CHOÀNG

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    Щиттяӄычяӈкытый КёнTám

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Shor

[sửa]
Kirin Щ
Latinh (Şç)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sirenik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ Kirin cổ ща (šča) viết hoa.
    ЩенѧŠčenęChó con

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ Kirin cổ ща (šta) viết hoa.
    ЩипъŠtipŭđô thị Štip ở Macedonia

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sabrina Shikhalieva (2019), “ш”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ЩёлкиноŞçyolkinoShcholkine

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
Kirin Щ
Latinh Şç

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tindi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    ЩебаŠ̄ebaTháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
Latinh Şç
Kirin Щ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “ş”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turkmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “ş”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Иван Петрович ЩёткинIvan Petrović Ščjotkinnhà giáo Ivan Petrovich Shchetkin người Udmurt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ЩастяŠčastjathành phố Schastia

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Щ”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Щ tại Словник.ua

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

IPA(ghi chú): [ʃt͡ʃ]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2000.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Щукин Владимир НиколаевичShcukin Vladimir Nikolayevicnhà địa chất Vladimir Nikolaevich Shchukin

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]