Щ
Thể loại trang
Chữ Kirin
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Mô tả
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Hình ảnh
[sửa]- Chân phương
- In nghiêng
- Viết tay
Tiếng Abaza
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | ʕ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 65 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
- Ща ― Śa ― Máu
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza) А а, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъь гъь, Гь гь, Гӏ гӏ, Гӏв гӏв, Д д, Дж дж, Джв джв, Джь джь, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жв жв, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Кв кв, Къ къ, Къв къв, Къь къь, Кь кь, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Кӏь кӏь, Л л, Ль ль, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тл тл, Тш тш, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хв хв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хь хь, Хӏ хӏ, Хӏв хӏв, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Шв шв, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Adygea
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Ả Rập | ش (š) |
| Latinh | Ʃ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 58 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
- Щтыгъэ Океан ― Śtəğɛ Wokean ― Bắc Băng Dương
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea) А а, Б б, В в, Г г, Гу гу, Гъ гъ, Гъу гъу, Д д, Дж дж, Дз дз, Дзу дзу, Е е, Ё ё, Ж ж, Жъ жъ, Жъу жъу, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Ку ку, Къ къ, Къу къу, Кӏ кӏ, Кӏу кӏу, Л л, Лъ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Пӏу пӏу, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, Тӏу тӏу, У у, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хъу хъу, Хь хь, Ц ц, Цу цу, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Чъ чъ, Ш ш, Шъ шъ, Шъу шъу, Шӏ шӏ, Шӏу шӏу, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я, ӏ ӏ, ӏу ӏу
Tiếng Aghul
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 46 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пп пп, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, ӏ ӏ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Roman Kim (2016), “щ”, trong Агульско-русский словарь, SIL International
Tiếng Akhvakh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 55 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Къӏ къӏ, Кь кь, Кьӏ кьӏ, Кӏ кӏ, Кӏкӏ кӏкӏ, Л л, Лъ лъ, Лълъ лълъ, ЛЬ ль, Лӏ лӏ, Лӏъ лӏъ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, СС сс, Т т, Тӏ тӏ, У у, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хъӏ хъӏ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏцӏ цӏцӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏчӏ чӏчӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ
Tiếng Aleut
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut) А а, А̄ а̄, Б б, В в, Г г, Ӷ ӷ, Гў гў, Д д, Д̆ д̆, Е е, Е̄ е̄, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Ӣ ӣ, Й й, ʼЙ ʼй, К к, Ӄ ӄ, Л л, ʼЛ ʼл, М м, ʼМ ʼм, Н н, ʼН ʼн, Ӈ ӈ, ʼӇ ʼӈ, О о, О̄ о̄, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ӯ ӯ, Ф ф, Х х, Ӽ ӽ, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ы̄ ы̄, Ь ь, Э э, Э̄ э̄, Ю ю, Ю̄ ю̄, Я я, Я̄ я̄, ʼ, ʼЎ ʼў
Tham khảo
[sửa]- The Holy Gospel According to St. John (in Eastern-Aleut), All Saints of North America Orthodox Church, 2007, tr. 9
Tiếng Alutor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Andi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 49 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
- Щиб ― Ššib ― Sương
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi) А а, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Гь гь, Гъ гъ, Гъӏ гъӏ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, Жъӏ жъӏ, З з, И и, Й й, К к, Кӏ кӏ, Кь кь, Къ къ, Къӏ къӏ, Л л, Лӏ лӏ, Ль ль, Лъ лъ, Лъӏ лъӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хӏ хӏ, Хь хь, Хъ хъ, Ц ц, Цӏ цӏ, Цъӏ цъӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Чъӏ чъӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ь ь, ӏ, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Archi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 92 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
- Щак ― Ššak ― Nghi ngờ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi) А а, Аа аа, Аӏ аӏ, Ааӏ ааӏ, Ы ы, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гь гь, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъӏ гъӏ, Гъӏв гъӏв, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Ее ее, Еӏ еӏ, Ж ж, Жв жв, З з, Зв зв, И и, Ии ии, Иӏ иӏ, Й й, К к, Кк кк, Кв кв, Ккв ккв, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Къ къ, Къв къв, Ккъ ккъ, Къӏ къӏ, Ккъӏ ккъӏ, Къӏв къӏв, Ккъӏв ккъӏв, Кь кь, Кьв кьв, Л л, Лъ лъ, Ллъ ллъ, Лъв лъв, Ллъв ллъв, Лӏ лӏ, Лӏв лӏв, М м, Н н, О о, Оо оо, Оӏ оӏ, Ооӏ ооӏ, П п, Пп пп, Пӏ пӏ, Р р, С с, Сс сс, Св св, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, Тв тв, У у, Уу уу, Уӏ уӏ, Х х, Хх хх, Хв хв, Ххв ххв, Хӏ хӏ, Хьӏ хьӏ, Ххьӏ ххьӏ, Хьӏв хьӏв, Ххьӏв ххьӏв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хъӏ хъӏ, Хъӏв хъӏв, Ц ц, Цв цв, Цӏ цӏ, Ццӏ ццӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Щ щ, Шв шв, Щв щв, Э э, Ээ ээ, Эӏ эӏ
Tham khảo
[sửa]- Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “щ”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey
Tiếng Avar
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Ả Rập | شّ (šš) |
| Latinh | Şş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bagvalal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
- Щӣ ― Ššii ― Sữa
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal) А а, Б б, В в, Г г, ГЪ гъ, ГЬ гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, КЪ къ, КЬ кь, Кӏ кӏ, Л л, ЛЪ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Сӏ сӏ, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, ХЪ хъ, ХЬ хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]Tiếng Baloch
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bashkir
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
- Щучье районы ― Şçuçʹye rayonı ― huyện Shchuchansky
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Altai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
- Щар ― Ŝar ― Hoàn toàn
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Yukaghir
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Botlikh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 60 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
- Щикиб ― Ššikib ― Chim
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh) А а, А̄ а̄, Аⷩ аⷩ, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Е̄ е̄, Еⷩ еⷩ, Дж дж, Ж ж, З з, И и, Ӣ ӣ, Иⷩ иⷩ, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, Кӏ кӏ, кӏ кӏ, Л л, Ль ль, Лъ лъ, Лълъ лълъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, О̄ о̄, Оⷩ оⷩ, П п, Р р, С с, Сс сс, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ӯ ӯ, Уⷩ уⷩ, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏцӏ цӏцӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏчӏ чӏчӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Эⷩ эⷩ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Bulgari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 863
Tiếng Buryat
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chechen
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Şç |
Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
- Щигрин кӏошт ― Ščigrin kʼošt ― huyện Shchigrovsky
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen) А а, Аь аь, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кх кх, Къ къ, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, Оь оь, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Юь юь, Я я, Яь яь, ӏ ӏ
Tham khảo
[sửa]- Johanna Nichols (2004), Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon
Tiếng Chukot
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение
Tiếng Chulym
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
- Щумуртқа ― Şçumurtqa ― Trứng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chuvash
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Şç |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
- Щара ― Ščara ― sông Shchara
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Chuvash People's Website (2006), Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Dargwa
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Şş |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sergey N. Sychev (2019), “ш”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International
Tiếng Dolgan
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Đông Can
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Sh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
- Щёрҗин ― Xi͡oržin ― Tiểu nhi kinh
Xem thêm
[sửa]Tiếng Enets lãnh nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Enets rừng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN
Tiếng Erzya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
- МЛЕКОПИТАЮЩИЙ ― MĽEKOPITAJu Šč IJ ― THÚ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Even
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Šč |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN
Tiếng Evenk
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Gagauz
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Renato B. Figueiredo (2017), FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
- Каранфил, Гюллю (2016), “Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению”, trong Türkologiya, số 4, tr. 75
Tiếng Godoberi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
- Щиру ― Š̄iru ― Sáp ong
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Ingush
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162
Tiếng Ishkashim
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Itelmen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN
Tiếng Kabardia
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Ŝ |
| Ả Rập | ص |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia) А а, Э э, Б б, В в, Г г, Гу гу, Гъ гъ, Гъу гъу, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Ку ку, Кӏ кӏ, Кӏу кӏу, Къ къ, Къу къу, Кхъ кхъ, Кхъу кхъу, Л л, Лъ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Фӏ фӏ, Х х, Ху ху, Хь хь, Хъ хъ, Хъу хъу, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Щӏ щӏ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Ю ю, Я я, ӏ ӏ, ӏу ӏу
Tham khảo
[sửa]- Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell
Tiếng Kalmyk
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Şç |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
- Щёлково балһсн ― Şçyolkovo balğsn ― thành phố Shchyolkovo
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 418
Tiếng Karachay-Balkar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karaim
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kale (2009), “(Щ-Я)”, trong Русско-караимский словарь
Tiếng Karakalpak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karelia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kazakh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Khakas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
- ЯЩИК ― YaŞçİK ― HỘP
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Khanty
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty) А а, Ӓ ӓ, Ӑ ӑ, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Ё ё, Ә ә, Ӛ ӛ, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Қ қ, Л л, Ӆ ӆ, Ԓ ԓ, М м, Н н, Ң ң, Ӈ ӈ, О о, Ӧ ӧ, Ө ө, Ӫ ӫ, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ӱ ӱ, Ў ў, Ф ф, Х х, Ҳ ҳ, Ц ц, Ч ч, Ҷ ҷ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Є є, Є̈ є̈, Ю ю, Ю̆ ю̆, Я я, Я̆ я̆
Tham khảo
[sửa]- Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско»
Tiếng Komi cổ
[sửa]| Perm cổ | 𐍦 (č) |
|---|---|
| Kirin | Щ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Komi-Permyak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
- Щербаков Фёдор Васильевич ― Ščjerbakov Fʹodor Vaśiľjević ― nhà văn Shcherbkov Fyodor Vasilievich
Xem thêm
[sửa]Tiếng Komi-Zyrian
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
- Щёлково ― Ščjolkovo ― Shchyolkovo
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета
Tiếng Koryak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kumyk
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Бамматов З. З (1960), Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва, tr. 1127
Tiếng Kurd
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Ç |
| Ả Rập | ج |
| Armenia | Ջ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Michael Goddard (2007), English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary (bằng tiếng Anh), London: Simon Wallenberg Press
- Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс
Tiếng Kurmanji
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Ç |
| Ả Rập | ج |
| Armenia | Ջ (J̌) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (щ)
- Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kyrgyz
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | C |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Karl A. Krippes (1998), Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Lak
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Şş |
| Ả Rập | شش |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 324
Tiếng Lezgi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка
Tiếng Lyydi
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mansi
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Щ”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО
Tiếng Mari Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mari Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “щ”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022
Tiếng Moksha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
- Щёка ― Ščoka ― Má
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство
Tiếng Mông Cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
- Щурците ― Ščurcite ― ban nhạc Shturcite
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press
Tiếng Nam Altai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nam Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
- ЋИЩ ― THÂN MẾN
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nam Yukaghir
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
- Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Nanai
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “щ”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International
Tiếng Negidal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis
Tiếng Nenets lãnh nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nenets rừng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | šč |
| khoa học | šč |
| Anh | shch |
| Đức | schtsch |
| Việt | s |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
- Щёлково ― Ščjólkovo ― Shchyolkovo
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 591
Tiếng Nganasan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nivkh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nogai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125
Tiếng Oroch
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN
Tiếng Ossetia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5
Tiếng Rusnak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
- Щечин ― Ščečin ― Szczecin
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 957
Tiếng Rusyn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 599
Tiếng Ruthenia cổ
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rutul
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
- ПЛАЩ ― ÁO CHOÀNG
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul) А а, Аӏ аӏ, Б б, В в, Г г, Гь гь, Гъ гъ, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кь кь, Къ къ, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Уӏ уӏ, Х х, Хь хь, Хъ хъ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ыӏ ыӏ, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]Tiếng Sami Kildin
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin) А а, А̄ а̄, Ӓ ӓ, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Е̄ е̄, Ё ё, Ё̄ ё̄, Ж ж, З з, Һ һ, ʼ, И и, Ӣ ӣ, Й й, Ј ј, Ҋ ҋ, К к, Л л, Ӆ ӆ, М м, Ӎ ӎ, Н н, Ӊ ӊ, Ӈ ӈ, О о, О̄ о̄, П п, Р р, Ҏ ҏ, С с, Т т, У у, Ӯ ӯ, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Ҍ ҍ, Э э, Э̄ э̄, Ӭ ӭ, Ю ю, Ю̄ ю̄, Я я, Я̄ я̄
Tham khảo
[sửa]- Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык
Tiếng Sami Ter
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Selkup
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
- Щиттяӄычяӈкытый Кён ― Tám
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database
Tiếng Shor
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | (Şç) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sirenik
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Slav Đông cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin Slav cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е (Є є), Ж ж, Ѕ ѕ (Ꙃ ꙃ), З з (Ꙁ ꙁ), И и, І і (Ї ї), Ꙉ ꙉ, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу (Ꙋ ꙋ), Ф ф, Х х, Ѡ ѡ (Ѿ ѿ), Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ (Ꙙ ꙙ), Ѩ ѩ (Ꙝ ꙝ), Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ, Ҁ ҁ
Tiếng Slav Giáo hội cổ
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin Slav cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е (Є є), Ж ж, Ѕ ѕ (Ꙃ ꙃ), З з (Ꙁ ꙁ), И и, І і (Ї ї), Ꙉ ꙉ, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу (Ꙋ ꙋ), Ф ф, Х х, Ѡ ѡ (Ѿ ѿ), Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ (Ꙙ ꙙ), Ѩ ѩ (Ꙝ ꙝ), Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ, Ҁ ҁ
Tiếng Soyot
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ
Tiếng Tabasaran
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sabrina Shikhalieva (2019), “ш”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International
Tiếng Tatar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
- Щёлкино ― Şçyolkino ― Shcholkine
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sergey Shakhmayev (1994), Tatar-English/English-Tatar dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Tatar Crưm
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tatar Siberia
[sửa]| Kirin | Щ |
|---|---|
| Latinh | Şç |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tindi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
- Щеба ― Š̄eba ― Tháp
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tofa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск
Tiếng Trung Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tsakhur
[sửa]| Latinh | Şç |
|---|---|
| Kirin | Щ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga) А а, Аӏ аӏ, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кӏ кӏ, Къ къ, Кь кь, Л л, М м, Н н, О о, Оӏ оӏ, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уӏ уӏ, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ыӏ ыӏ, Э э, Ь ь, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “ş”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International
Tiếng Turkmen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “ş”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International
Tiếng Tuva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary
Tiếng Udmurt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
- Иван Петрович Щёткин ― Ivan Petrović Ščjotkin ― nhà giáo Ivan Petrovich Shchetkin người Udmurt
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ukraina
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Щ”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
- Щ tại Словник.ua
Tiếng Ulch
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Urum
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2000.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2000) А а, Б б, В в, Г г, Ғ ғ, Д д (Δ δ), Д' д' (Ђ ђ), Е е, Ж ж, Җ җ, З з, И и, Й й, К к, Л л, М м, Н н, О о, Ӧ ӧ, П п, Р р, С с, Т т, Т' т' (Ћ ћ), У у, Ӱ ӱ, Υ υ, Ф ф, Х х, Һ һ, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я, Ө ө
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2008) А а, Б б, В в, Г г, Ґ ґ, Д д, Д' д', Дж дж, Е е, З з, И и, Й й, К к, Л л, М м, Н н, О о, Ӧ ӧ, П п, Р р, С с, Т т, Т' т', У у, Ӱ ӱ, Ф ф, Х х, Ч ч, Ш ш, Ы ы, Э э
Tiếng Veps
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Wakhi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tokyo University of Foreign Studies (2023), “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Tiếng Yakut
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Щ (chữ thường щ)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
- Щукин Владимир Николаевич ― Shcukin Vladimir Nikolayevic ― nhà địa chất Vladimir Nikolaevich Shchukin
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary (bằng tiếng Anh)
- Mục từ chữ Kirin
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Cyrillic
- Ký tự Chữ Kirin
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 100 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Abaza
- Mục từ tiếng Abaza
- Chữ cái tiếng Abaza
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Abaza
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Adygea
- Mục từ tiếng Adygea
- Chữ cái tiếng Adygea
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Adygea
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghul
- Mục từ tiếng Aghul
- Chữ cái tiếng Aghul
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akhvakh
- Mục từ tiếng Akhvakh
- Chữ cái tiếng Akhvakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aleut
- Mục từ tiếng Aleut
- Chữ cái tiếng Aleut
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Aleut
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Aleut
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Alutor
- Mục từ tiếng Alutor
- Chữ cái tiếng Alutor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Andi
- Mục từ tiếng Andi
- Chữ cái tiếng Andi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Andi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Andi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Andi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Archi
- Mục từ tiếng Archi
- Chữ cái tiếng Archi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Archi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Avar
- Mục từ tiếng Avar
- Chữ cái tiếng Avar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Avar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bagvalal
- Mục từ tiếng Bagvalal
- Chữ cái tiếng Bagvalal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bagvalal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Baloch
- Mục từ tiếng Baloch
- Chữ cái tiếng Baloch
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Baloch
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Baloch
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Baloch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bashkir
- Mục từ tiếng Bashkir
- Chữ cái tiếng Bashkir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bashkir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Altai
- Mục từ tiếng Bắc Altai
- Chữ cái tiếng Bắc Altai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Mansi
- Mục từ tiếng Bắc Mansi
- Chữ cái tiếng Bắc Mansi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ tiếng Bắc Yukaghir
- Chữ cái tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Botlikh
- Mục từ tiếng Botlikh
- Chữ cái tiếng Botlikh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Botlikh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bulgari
- Mục từ tiếng Bulgari
- Chữ cái tiếng Bulgari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bulgari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Buryat
- Mục từ tiếng Buryat
- Chữ cái tiếng Buryat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Buryat
- Mục từ tiếng Chechen
- Chữ cái tiếng Chechen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chechen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot
- Chữ cái tiếng Chukot
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Chukot
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Chukot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chulym
- Mục từ tiếng Chulym
- Chữ cái tiếng Chulym
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chulym
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chuvash
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chuvash
- Mục từ tiếng Chuvash
- Chữ cái tiếng Chuvash
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chuvash
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dargwa
- Mục từ tiếng Dargwa
- Chữ cái tiếng Dargwa
- Mục từ tiếng Dolgan
- Chữ cái tiếng Dolgan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Đông Can
- Chữ cái tiếng Đông Can
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Đông Can
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Enets lãnh nguyên
- Chữ cái tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Enets rừng
- Mục từ tiếng Enets rừng
- Chữ cái tiếng Enets rừng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Erzya
- Mục từ tiếng Erzya
- Chữ cái tiếng Erzya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Erzya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Even
- Mục từ tiếng Even
- Chữ cái tiếng Even
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Evenk
- Mục từ tiếng Evenk
- Chữ cái tiếng Evenk
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Gagauz
- Chữ cái tiếng Gagauz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Godoberi
- Mục từ tiếng Godoberi
- Chữ cái tiếng Godoberi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Godoberi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ingush
- Mục từ tiếng Ingush
- Chữ cái tiếng Ingush
- Mục từ tiếng Ishkashim
- Chữ cái tiếng Ishkashim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Itelmen
- Mục từ tiếng Itelmen
- Chữ cái tiếng Itelmen
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Itelmen
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Itelmen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabardia
- Mục từ tiếng Kabardia
- Chữ cái tiếng Kabardia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kabardia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kalmyk
- Mục từ tiếng Kalmyk
- Chữ cái tiếng Kalmyk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kalmyk
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ tiếng Karachay-Balkar
- Chữ cái tiếng Karachay-Balkar
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karachay-Balkar
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karaim
- Mục từ tiếng Karaim
- Chữ cái tiếng Karaim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karakalpak
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Chữ cái tiếng Karakalpak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karelia
- Mục từ tiếng Karelia
- Chữ cái tiếng Karelia
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kazakh
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kazakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kazakh
- Mục từ tiếng Kazakh
- Chữ cái tiếng Kazakh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kazakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket
- Chữ cái tiếng Ket
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Ket
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khakas
- Mục từ tiếng Khakas
- Chữ cái tiếng Khakas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khakas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khanty
- Mục từ tiếng Khanty
- Chữ cái tiếng Khanty
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khanty
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komi cổ
- Mục từ tiếng Komi cổ
- Chữ cái tiếng Komi cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komi-Permyak
- Mục từ tiếng Komi-Permyak
- Chữ cái tiếng Komi-Permyak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Komi-Permyak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ tiếng Komi-Zyrian
- Chữ cái tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koryak
- Mục từ tiếng Koryak
- Chữ cái tiếng Koryak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kumyk
- Mục từ tiếng Kumyk
- Chữ cái tiếng Kumyk
- Mục từ tiếng Kurd
- Mục từ có cách phát âm IPA Southern Kurdish
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurmanji
- Mục từ tiếng Kurmanji
- Chữ cái tiếng Kurmanji
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kyrgyz
- Mục từ tiếng Kyrgyz
- Chữ cái tiếng Kyrgyz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kyrgyz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lak
- Mục từ tiếng Lak
- Chữ cái tiếng Lak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lezgi
- Mục từ tiếng Lezgi
- Chữ cái tiếng Lezgi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lyydi
- Mục từ tiếng Lyydi
- Chữ cái tiếng Lyydi
- Mục từ tiếng Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mari Đông
- Mục từ tiếng Mari Đông
- Chữ cái tiếng Mari Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mari Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mari Tây
- Mục từ tiếng Mari Tây
- Chữ cái tiếng Mari Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moksha
- Mục từ tiếng Moksha
- Chữ cái tiếng Moksha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Moksha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mông Cổ
- Mục từ tiếng Mông Cổ
- Chữ cái tiếng Mông Cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mông Cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Altai
- Mục từ tiếng Nam Altai
- Chữ cái tiếng Nam Altai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Mansi
- Mục từ tiếng Nam Mansi
- Chữ cái tiếng Nam Mansi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nam Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ tiếng Nam Yukaghir
- Chữ cái tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ tiếng Nanai
- Chữ cái tiếng Nanai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Negidal
- Mục từ tiếng Negidal
- Chữ cái tiếng Negidal
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Negidal
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Negidal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nenets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Nenets lãnh nguyên
- Chữ cái tiếng Nenets lãnh nguyên
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Nenets lãnh nguyên
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Nenets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Nenets rừng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Từ 1 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Chữ cái tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nganasan
- Mục từ tiếng Nganasan
- Chữ cái tiếng Nganasan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Nganasan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Nganasan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nivkh
- Mục từ tiếng Nivkh
- Chữ cái tiếng Nivkh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nogai
- Mục từ tiếng Nogai
- Chữ cái tiếng Nogai
- Mục từ tiếng Oroch
- Chữ cái tiếng Oroch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ossetia
- Mục từ tiếng Ossetia
- Chữ cái tiếng Ossetia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ossetia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rusnak
- Mục từ tiếng Rusnak
- Chữ cái tiếng Rusnak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rusnak
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Rusnak
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Rusnak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rusyn
- Mục từ tiếng Rusyn
- Chữ cái tiếng Rusyn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rusyn
- Mục từ tiếng Ruthenia cổ
- Chữ cái tiếng Ruthenia cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ruthenia cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rutul
- Mục từ tiếng Rutul
- Chữ cái tiếng Rutul
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rutul
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Kildin
- Mục từ tiếng Sami Kildin
- Chữ cái tiếng Sami Kildin
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Sami Kildin
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Sami Kildin
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Ter
- Mục từ tiếng Sami Ter
- Chữ cái tiếng Sami Ter
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Selkup
- Mục từ tiếng Selkup
- Chữ cái tiếng Selkup
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Selkup
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shor
- Mục từ tiếng Shor
- Chữ cái tiếng Shor
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Shor
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Shor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sirenik
- Mục từ tiếng Sirenik
- Chữ cái tiếng Sirenik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ tiếng Slav Đông cổ
- Chữ cái tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Chữ cái tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Soyot
- Mục từ tiếng Soyot
- Chữ cái tiếng Soyot
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Soyot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tabasaran
- Mục từ tiếng Tabasaran
- Chữ cái tiếng Tabasaran
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tabasaran
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tabasaran
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar
- Mục từ tiếng Tatar
- Chữ cái tiếng Tatar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tatar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Chữ cái tiếng Tatar Crưm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tatar Siberia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar Siberia
- Mục từ tiếng Tatar Siberia
- Chữ cái tiếng Tatar Siberia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tindi
- Mục từ tiếng Tindi
- Chữ cái tiếng Tindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tindi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tindi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tindi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tofa
- Mục từ tiếng Tofa
- Chữ cái tiếng Tofa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tofa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tofa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Mansi
- Mục từ tiếng Trung Mansi
- Chữ cái tiếng Trung Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tsakhur
- Mục từ tiếng Tsakhur
- Chữ cái tiếng Tsakhur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Turkmen
- Mục từ tiếng Turkmen
- Chữ cái tiếng Turkmen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tuva
- Mục từ tiếng Tuva
- Chữ cái tiếng Tuva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udmurt
- Mục từ tiếng Udmurt
- Chữ cái tiếng Udmurt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Udmurt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ukraina
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ukraina
- Mục từ tiếng Ukraina
- Chữ cái tiếng Ukraina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ukraina
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ulch
- Mục từ tiếng Ulch
- Chữ cái tiếng Ulch
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Ulch
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Ulch
- Mục từ tiếng Urum
- Chữ cái tiếng Urum
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Urum
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Veps
- Mục từ tiếng Veps
- Chữ cái tiếng Veps
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wakhi
- Mục từ tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakut
- Mục từ tiếng Yakut
- Chữ cái tiếng Yakut
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakut
