Bước tới nội dung

а

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: А, а-,

Chữ Kirin


а U+0430, а
CYRILLIC SMALL LETTER A
Я
[U+042F]
Cyrillic б
[U+0431]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

а (chữ hoa А)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là a.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là азъ

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    абызшваa-bəzšʷángôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin а
Latinh a
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    аарҩараaarjʷarahạn hán

Xem thêm

Tiếng Adygea

Wikipedia tiếng Adygea có một bài viết về:
Kirin а
Ả Rập ا
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    адыгабзэadəɣabzɛtiếng Adygea

Xem thêm

Từ hạn định

а (a)

  1. Đó, kia.
    а пшъашъэa pŝaŝɛcô gái đó

Cách viết khác

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    рагъухъанrağuqancầu vồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “а”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    ламагиlamagicừu

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    агўалawallàm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    алавʼвʼиalawwinhững mùa hè

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    магьарmaharmũi

Xem thêm

Tiếng Anh Solombala

Mô tả

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái а (a) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    мачкаmačkanhiều

Xem thêm

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ацасacasvắt sữa

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “а”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin а
Ả Rập ا
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    кӏкӏараkkʼaramuỗi

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin а
Ả Rập آ
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ағҹаганадağcaqanadmuỗi

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    багвалалbaalalBagvalal

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    аспngựa

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    дауаханаdauaxanabệnh viện

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    араайaraaychậm

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    аквматнактakwmatnaktmột lần

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    маалайлакланьmaalajlaklaņtám

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin а
Latinh a
Ả Rập ا

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    батанікаbatanikathực vật học

Xem thêm

Từ nguyên 1

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *a (và, nhưng)

Liên từ

а (a)

  1. Nhưng, .
    Не ён, а яна́.Nje jon, a janá.Không phải cậu ta, mà là cô ta.
  2. (trong а не) Thay vì, hơn .

Trợ từ

а (a)

  1. Trợ từ nghi vấn: dùng đặt câu hỏi
    А як жа?A jak ža?Nhưng bằng cách nào?

Từ nguyên 2

Thán từ

а (a)

  1. À!, !, ối!

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    наръадуаnaadwanhân dân

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary, IDS

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    азарудаazarudanghìn

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    адаadacha, bố

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin а
Hebrew א
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    забонzabonlưỡi

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    адаптивностadaptivnostkhả năng thích ứng

Xem thêm

Từ nguyên 1

Trợ từ

а (a)

  1. Dùng nhấn mạnh trong mệnh lệnh thức: nào, hãy
    А върви де!A vǎrvi de!Nào, tiếp thôi!
  2. Chỉ, mới, sắp, hầu (như)
    разперила криле, а-а да хвръкнеrazperila krile, a-a da hvrǎknevới cánh dang ra, sắp sửa bay lên

Thán từ

а (a)

  1. Biểu thị ngạc nhiên hoặc thắc mắc: à, , hả, sao
    А, ето къде си бил!A, eto kǎde si bil!À, mày đây rồi!
  2. Biểu thị vui mừng, thoải mái: a,
    А, пролетните цветя.A, proletnite cvetja.A, hoa xuân đó.
  3. Biểu thị không chắc chắn, cần xác nhận: này, chà, ừm, hoặc dịch thành nghi vấn.
    Утре заминаваш, а?Utre zaminavaš, a?Mai mày đi, phải không?
  4. (thông tục) Biểu thị không nghe rõ những gì đã nói: , hả, hử
    ‘Не съм гладен.’ ‘А?’ ‘Казах, че не съм гладен.’‘Ne sǎm gladen.’ ‘A?’ ‘Kazah, če ne sǎm gladen.’‘Tôi không đói.’ ‘Hả?’ ‘Tôi nói tôi không đói.’
  5. Biểu thị đã hiểu, đã nắm được: à, ,
    А, значи така работело.A, znači taka rabotelo.À, thì ra là thế.
  6. Biểu thị không hài lòng, phản đối
    Ще ми се плезиш, а!Šte mi se pleziš, a!Này, đừng có mà lè lưỡi với tao!
  7. Biểu thị chỉ trích, không tán thành: này, giờ
    А-а, така не може!A-a, taka ne može!Giờ thì không tiếp tục được đâu!

Từ nguyên 2

Từ tiếng Slav nguyên thủy *a (và, nhưng).

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): (trọng âm) [a], (không trọng âm) [ɐ], [ə]

Liên từ

а (a)

  1. Biểu thị hai việc khác nhau: còn, trong khi
    Едни се раждат, а други умират.Edni se raždat, a drugi umirat.Một số ra đời còn số khác chết đi.
  2. Biểu thị khác biệt với ý đã nêu: nhưng, tuy nhiên
    Видях го вчера, а не днес.Vidjah go včera, a ne dnes.Tôi thấy nó bữa qua, không phải hôm nay.
  3. Bắt đầu mệnh đề mới hoặc nối tiếp:
    Минаха години и всичко се промени. А той все още не се завръщаше.Minaha godini i vsičko se promeni. A toj vse ošte ne se zavrǎštaše.Năm tháng trôi, mọi vật biến đổi. chàng vẫn không trở lại.
Đồng nghĩa
Từ liên hệ

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 1

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    амаралтаamaraltaphần còn lại

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    ахватада̄лаaatadaalasôi

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin а
Latinh a
Ả Rập آ

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    хьаьжкӏаḥʳaʲžkʼangô, bắp

Xem thêm

Từ nguyên

Đối chiếu tiếng Ingush а (a).

Liên từ

а (a)

  1. .

Xem thêm

Tiếng Chukot

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    атчатыкngã

Xem thêm

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    қарадалqaradalcây liễu

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin а (a) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    аиггаaiggamiệng

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    качакаkačaka

Xem thêm

Từ nguyên 1

Có thể từ ngữ hệ Ural. Đối chiếu tiếng Udmurt (-a)

Trợ từ

а (a) (biến thể nguyên âm trước е)

  1. Trợ từ nghi vấn cho câu hỏi có/không
    Эс шыва кӗме карӑн ?Es šyva k̬ĕme k̬arăn -a?Bạn có đi bơi không?

Từ nguyên 2

Mượn từ tiếng Nga а (a).

Liên từ

а (a)

  1. , nhưng.

Từ nguyên 3

Thán từ

а (a)

  1. !, à!

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    набадариnabadaricà rốt

Xem thêm

Tham khảo

  • Sergey N. Sychev (2019), “а”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

Kirin а
Latinh a
Mãn Châu

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    басаргаbasargangưỡng

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Digan.
    авелavelđến

Xem thêm

Tiếng Digan Balkan

Latinh a
Kirin а

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin biểu thị nguyên âm /a/ trong tiếng Digan Balkan.
    папушаpapušabúp bê

Tham khảo

  • Bible Translators of Ukraine & Pioneer Bible Translators (2021), “Руфь 1”, trong Библия опэр крымски романи чиб (bằng tiếng Digan Balkan)

Tiếng Dolgan

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    амарканаamarkanatuần lộc đực năm tuổi

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin а (a) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ашшакaššakchồng

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin а
Ả Rập ئا
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    балаbalatrẻ con

Xem thêm

Tiếng Đông Can

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    бәвугуанbəvuguanviện bảo tàng

Xem thêm

Tiếng Đông Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.
    аӈкаӈкиaṇkaṇkibà ngoại

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    дяхаdjahasông

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    кабаkabasóng

Xem thêm

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ваксарчамоv a ks a a moáo giáp

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    тиманаtimanangày mai

Xem thêm

Tiếng Evenk

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    надандя̄рnadanʒārbảy mươi

Xem thêm

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ааламааaalamaakhóc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    ахтатаaxtatakhạc nhổ

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hinukh

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    молъаmoλadạy

Xem thêm

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    бабаbababánh mì

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp α
Latinh a
Kirin а

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    анахапараαναχάπαραthình lình

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ingush

Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    кадkadcái tách

Xem thêm

Từ nguyên

Đối chiếu tiếng Chechen а (a).

Liên từ

а (a)

  1. .

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 27

Tiếng Ishkashim

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
    табанtabandây da

Xem thêm

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    ӈачасӈачасŋačaačaskhói

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Kirin а
Latinh a
Ả Rập ا

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэanɛdɛlˢxʷubzɛtiếng mẹ đẻ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kaitag

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    ашттархава́йašttaavájsự bảo hiểm

Xem thêm

Liên từ

а (a)

  1. , nhưng, còn.
    Дул һеж биранда, а ил һел бара.Tôi làm việc này, còn anh làm việc kia.

Tham khảo

  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “А”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

Wikipedia tiếng Kalmyk có một bài viết về:
Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    байрлҗанавbayrljanavcảm ơn

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 1

Tiếng Kamassia

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin а (a) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    абаabacha

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    айрымканayrımkanđảo

Xem thêm

Tiếng Karaim

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    авламакъavlamasăn

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(А-Б)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    атанақatanaqchữ thập

Xem thêm

Tham khảo

  • Институт перевода Библии (2002), “Аюп 1”, trong Мухаддес Китап (bằng tiếng Karakalpak)

Tiếng Karata

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    бакӏара̄лъаbaarāɬathu thập

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Karelia

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    аугустаaugustatháng Tám

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ا
Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    араласпаушылықaralaspauşylyqsự phi can thiệp

Xem thêm

Thán từ

а (a)

  1. Á! a! (biểu thị ngạc nhiên)

Tiếng Kerek

Cách phát âm

Ký tự

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kerek.
    аӈӄалхаккуaŋqaakkutiếng Kerek

Tiếng Ket

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    қаакsố năm

Xem thêm

Từ nguyên 1

Kế thừa từ tiếng Enisei nguyên thủy *apʰʌ (nhiệt)

Cách phát âm

Danh từ

а (ā) gt (không số nhiều)

  1. Nhiệt, cơn sốt, sự khát.

Từ nguyên 2

Kế thừa từ tiếng Enisei nguyên thủy *sijʌ (eat, động từ vô định), dẫn xuất từ tiếng Enisei nguyên thủy *si- (tiền tố động từ vô định) + tiếng Enisei nguyên thủy *xa (ăn, gốc động từ) (Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language, etymology language or family code; the value "qfa-yke-pro" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF..).

Phân tích khả dĩ thêm rằng dẫn xuất từ tiếng Ket сий (sìj, ăn, hành động ăn, danh từ chỉ hành động), lược bỏ dấu hiệu động từ vô định cổ *си-.

Cách phát âm

Động từ

а (ā)

  1. (ngoại động từ, atelic) chủ thể ăn đối tượng

Từ nguyên 3

Kế thừa từ tiếng Enisei nguyên thủy *agʌ (sáu)

Cách phát âm

Số từ

а (ā)

  1. Sáu.

Tiếng Khakas

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    алабарысalabarıssư tử

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    ванаwanagần, thân

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    ттагьлаahlánỉ

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    лъаλanước

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Koibal

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin а (a) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    секаsekalưỡi

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍐
Kirin а

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    ва𐍣𐍐 (va)nước

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    авокадоavokadocây

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    абзацabzacđoạn văn

Xem thêm

Tiếng Koryak

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    аӈӄанaŋqanbiển

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    авламахavlamahbắt

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh a
Kirin а

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.
    гьалавhalavquần áo

Xem thêm

Tiếng Kubachi

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    алжанаaanathiên đường

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    арсланкъапланarslanqaplansư tử

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin а
Latinh a
Ả Rập ا‎
Armenia ա
Yazidi 𐺀

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    дарdarcây

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin а
Latinh a
Ả Rập ا
Armenia ա
Yazidi 𐺀

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    аманamanbình

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    КазакстанKazakstanKazakhstan

Xem thêm

Tiếng Ladino

Hebrew א
Latinh a
Kirin а

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin а (a) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    арозалесarozalesruộng lúa

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin а
Latinh a
Ả Rập آ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    наранжиссаnaranžis:ada cam

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    азадazadtự do

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lyydi

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    минаminatôi

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [a]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    павлакаpavlakakem chua

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *a.

Liên từ

а (a)

  1. , còn, khi.

Thán từ

а (a)

  1. , à,...
  2. Hử, hả,...

Trợ từ

а (a)

  1. Còn, thế còn.
    А јас?A jas?Còn tôi thì sao?

Tiếng Mansi

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    акваakwamột

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “А”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    айдемеajdemengười

Xem thêm

Từ nguyên

Mượn từ tiếng Nga а (a).

Liên từ

а (a)

  1. , nhưng
    тиде тылат, а тиде мыламtide tylat, a tide mylamcái này cho bạn, còn cái kia cho tôi

Thán từ

а (a)

  1. , à.
    а, умылышымa, umylyšymà, tôi thấy rồi

Trợ từ

а (a)

  1. Thế, hả.
    тый таче тышеч кает уке, а?tyj tače tyšeč kajet uke, a?thế cậu đi hôm nay hay không, hử?

Tiếng Mari Tây

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    савалаsavalathìa, muỗng

Xem thêm

Tham khảo

  • а”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin а (a) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    баадаbaadatừ ngữ

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    самаsamasự đến

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ

Từ nguyên

Vay mượn từ tiếng Nga а (a).

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    алтарганаaltarganacây Caragana leucophloea

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin а (a) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    батаганаархахуbataganaarxaxubị muỗi đốt

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    айланарaylanarxoay

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    атахлоойataqlōjhai

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nanai

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    чиманаčimanangày mai

Xem thêm

Tham khảo

  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “а”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Naukan

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Naukan.
    ситаматsitamatbốn

Xem thêm

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    наданnadanbảy

Xem thêm

Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    салабаsalababăng

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    пэ̇дараpėdararừng

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    авиабазаaviabazacăn cứ không quân

Xem thêm

Danh từ

а (a) gt vs (không biến cách)

  1. Vị trí đầu tiên trong danh sách cùng loại.
    Я учу́сь в 10а [деся́том а] кла́ссе.Ja učúsʹ v 10a [desjátom a] klásse.Tôi học lớp 10a.

Từ nguyên 1

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ а (a, và, nhưng), từ tiếng Slav nguyên thủy *a (và, nhưng), từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *ō, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁ōd (coi là tòng cách của ). Đối chiếu với tiếng Litva õ (và, nhưng).

Có khả năng liên hệ với tiếng Litva ar̃ (trợ từ nghi vấn). Đối chiếu tiếng Nga а (a, và, nhưng), и (i, )да (da, và, nhưng) với tiếng Litva ar̃ (nếu, khi), ir̃ ()dár (vẫn, chưa).

Cách phát âm

Liên từ

а (a)

  1. Nhưng, , khi, (khác với ý đã nêu, trái ngược với но (no), thường mang ý đối lập)
    Сего́дня тепло́, а вчера́ бы́ло хо́лодно.Sevódnja tepló, a včerá býlo xólodno.Hôm nay ấm, còn/trong khi/mà/nhưng hôm qua lại rét.
Hậu duệ
  • Tiếng Mari Đông: а (a)
  • Tiếng Ingria: a
  • Tiếng Sami Kildin: а (a)
  • Tiếng Vot: a
Xem thêm

Từ nguyên 2

Đối chiếu tiếng Litva à, õ, (diễn tả nỗi đau, kinh ngạc), cũng như tiếng Goth 𐍉 (ō, a!), tiếng Latinh ā, āh (diễn tả đau đớn, nóng giận), tiếng Hy Lạp cổ (â, a!)

Cách viết khác

Cách phát âm

Thán từ

а! (a!)

  1. ! à (biểu thị kinh ngạc hoặc nhận ra)

Trợ từ

а (a)

  1. Trợ từ thông tục biểu thị cần xác nhận: ê, này
    Đồng nghĩa: (văn nói, hài hước) ась (asʹ)
    Ты слы́шишь меня́, а?Ty slýšišʹ menjá, a?Này, cậu nghe thấy tôi chứ?

Từ nguyên 3

Đại từ

а (a) (không biến cách)

  1. (tiếng lóng tội phạm) , hắn, bà ta, anh ta (chỉ người cụ thể)

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 23

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    баабталудяbaabtaludjatrò chuyện

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    аракarakvodka

Xem thêm

Danh từ

а (a)

  1. Sải tay.

Tiếng Nogai

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    байрамлавbayramlavăn mừng

Xem thêm

Tiếng Novgorod cổ

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ Kirin cổ а viết thường.
    аѥсоваajesovathằng đầu buồi

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *a. Chứng thực lần đầu vào kh. 1025‒1050. Đồng nguyên với tiếng Slav Đông cổ а (a), tiếng Slav Giáo hội cổ а (a), tiếng Ba Lan cổ a, tiếng Séc cổ a.

Cách phát âm

  • Tách âm: а

Liên từ

а (a)

  1. Nhưng, .
    Đồng nghĩa: и (i)

Tiếng Omok

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin а (a) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    аврапъawraptóc

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    холомуктаxolomuktanho

Xem thêm

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    надандōnadandōbảy mươi

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    азaznăm, niên

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 23

Tiếng Parya

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Parya.
    абалаанатbị nguyền rủa

Xem thêm

Tham khảo

  • а”, trong Parya – Tajik – English Dictionary, SIL International®, 2024

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh a
Kirin а

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    аниверсаaniversakỷ niệm

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    цагачеcahačedây leo

Xem thêm

Từ nguyên 1

Kế thừa từ tiếng Slovak cổ a, từ tiếng Slav nguyên thủy *a. Đồng nguyên bao gồm tiếng Rusyn а (a)tiếng Slovak a.

Liên từ

а (a)

  1. , nên, rồi
    Đồng nghĩa: та (ta)
    дзеци шедза гладни, а плачуdzeci šedza hladni, a plačutụi trẻ đói, nên chúng khóc
  2. Tuy, nhưng (biểu thị đối lập hoặc trái ngược)
    ти франтуєш, а я нє знам цо зоз собуti frantuješ, a ja nje znam co zoz sobumày đùa, nhưng tao lại không biết làm gì với bản thân

Từ nguyên 2

Từ tượng thanh

Thán từ

а (a)

  1. À!, !
  2. (thường là а-а (a-a)) a kéo dài
    а-а, алє бул нагнївани!a-a, alje bul nahnjivani!aaa, lão nổi giận lôi đình rồi!
  3. Chà
    Đồng nghĩa: га (ha)

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 27

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    В'єтнамVʺjetnamViệt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 41

Tiếng Ruthenia cổ

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ Kirin cổ а viết thường.
    кгауръgaurngười không theo Hồi giáo

Xem thêm

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    балакаbalakahơn

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    чаһппатčahppatcái cổ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    са̄харsāxarđường ăn

Xem thêm

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    конагасkonâgasvua

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sarikol

Ả Rập ئە
Latinh a
Kirin а

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /ɑ/ trong tiếng Sarikol.
    ызбагyzbagtiếng Uzbek

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    армагайarmagajxúp, canh

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia có một bài viết về:
Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    хексадецималанheksadecimalanthuộc hệ lục phân

Xem thêm

Từ nguyên 1

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *a (và, nhưng), từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *ō.

Liên từ

а

  1. Nhưng, (đối chiếu а̏ли)
    учио сам ц(иј)ело посл(иј)еподне, а ништа нисам научиоTôi học cả chiều, nhưng chẳng nắm được gì
  2. Còn (trái ngược), trong khi
    столови су црвени, а столице су зеленеbàn màu đỏ, còn ghế lại xanh
  3. (với да не) không có (thường sau động từ phủ định)
    одлази, а да није рекао ни збогомnó bỏ đi mà không chào tạm biệt
  4. (а и̏па̄к) nhưng, tuy vậy
    прави пријатељ зна све о теби, а ипак те волиngười bạn thực sự biết mọi thứ về em, nhưng vẫn yêu em
  5. (а ка̏моли) không kể, không nói đến
    у мору лоших в(иј)ести тешко је остати објективан, а камоли оптимистичанgiữa tin xấu ngập tràn thật khó khách quan chứ đừng nói là lạc quan nữa
  6. (а + и + да) ngay cả khi
    а и да јесам то направио, не би то учинило неку разликуngay cả khi tôi làm thì cũng không khác mấy
  7. (а + и) và cũng, cũng thế
    били су жалосни, а и ја самhọ buồn, và tôi cũng thế

Từ nguyên 2

Chứng thực từ thế kỷ 15. Có thể nguồn gốc tượng thanh. Đối chiếu tiếng Slovene a, tiếng Nga а (a), tiếng Litva õ, tiếng Latinh ōtiếng Hy Lạp cổ (ô). Tất cả đều phái sinh từ thán từ Ấn-Âu nguyên thủy*ō (ô, a) nhưng mỗi dạng trong từng ngôn ngữ đều là biểu cảm độc lập.

Thán từ

а

  1. , à

Tiếng Shor

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    аларғаalaalấy thứ gì đó

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    йахyaxchị em gái

Xem thêm

Tiếng Sirenik

Cách phát âm

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    аги́граӄу́таӽagígraqútađá mài

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ Kirin cổ а viết thường.
    аблъкоablŭkotrái táo

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *a. Đồng nguyên bao gồm tiếng Slav Giáo hội cổ а (a)tiếng Ba Lan cổ a.

Cách phát âm

  • Tách âm: а

Liên từ

а (a)

  1. Nhưng,
Đồng nghĩa
Hậu duệ
  • Tiếng Ruthenia cổ: а (a)
    • Tiếng Belarus: а (a)
    • Tiếng Rusyn: а (a)
    • Tiếng Ukraina: а (a)
  • Tiếng Nga: а (a) (xem thêm các hậu duệ tại trang này)

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

а (chữ hoa А)

  1. Chữ Kirin cổ а viết thường.
    абланьablacây táo

Xem thêm

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *a.

Liên từ

Bảng chia động từ của а
nguyên mẫu а (a)
động danh từ {{{1}}}
số ít số đôi số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
phân từ l {{{7}}}ъ ({{{7}}}ŭ) {{{7}}}о ({{{7}}}o) {{{7}}}а ({{{7}}}a) {{{7}}}а ({{{7}}}a) {{{7}}}ѣ ({{{7}}}ě) {{{7}}}ѣ ({{{7}}}ě) {{{7}}}и ({{{7}}}i) {{{7}}}а ({{{7}}}a) {{{7}}} ({{{7}}}y)
số ít số đôi số nhiều
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba
азъ тꙑ тъ вѣ ва та мꙑ вꙑ ти
hiện tại {{{2}}} {{{3}}}ши ({{{3}}}ši) {{{3}}}тъ ({{{3}}}) {{{3}}}вѣ ({{{3}}}) {{{3}}}та ({{{3}}}ta) {{{3}}}те, {{{3}}}та ({{{3}}}te, {{{3}}}ta) {{{3}}}мъ ({{{3}}}) {{{3}}}те ({{{3}}}te) {{{4}}}тъ ({{{4}}})
chưa hoàn thành {{{5}}}ахъ ({{{5}}}axŭ) {{{5}}}аше ({{{5}}}aše) {{{5}}}аше ({{{5}}}aše) {{{5}}}аховѣ ({{{5}}}axově) {{{5}}}ашета ({{{5}}}ašeta) {{{5}}}ашете, {{{5}}}ашета ({{{5}}}ašete, {{{5}}}ašeta) {{{5}}}ахомъ ({{{5}}}axomŭ) {{{5}}}ашете ({{{5}}}ašete) {{{5}}}ахѫ ({{{5}}}axǫ)
thì quá khứ bất định {{{6}}}хъ ({{{6}}}) {{{6}}} {{{6}}} {{{6}}}ховѣ ({{{6}}}xově) {{{6}}}ста ({{{6}}}sta) {{{6}}}сте, {{{6}}}ста ({{{6}}}ste, {{{6}}}sta) {{{6}}}хомъ ({{{6}}}xomŭ) {{{6}}}сте ({{{6}}}ste) {{{6}}}шѧ ({{{6}}}šę)
hoàn thành1 Dùng phân từ l đối với а và thì hiện tại của trợ động từ бꙑти
ví dụ như ngôi thứ nhất giống đực số ít → {{{7}}}ъ ѥсмь
hoàn thành số nhiều1 Dùng phân từ l đối với а và thì quá khứ bất định chưa hoàn thành hoặc thì chưa hoàn thành của trợ động từ бꙑти
ví dụ như ngôi thứ nhất giống đực số ít → {{{7}}}ъ бѣхъ hoặc {{{7}}}ъ бѣахъ
tương lai hoàn thành1 Dùng phân từ l đối với а và thì tương lai của trợ động từ бꙑти
e.g. ngôi thứ nhất giống đực số ít → {{{7}}}ъ бѫдѫ
điều kiện1 Dùng phân từ l đối với а và lối điều kiện2 hoặc thì quá khứ bất định hoàn thàn của trợ động từ бꙑти
e.g. ngôi thứ nhất giống đực số ít → {{{7}}}ъ бимь hoặc {{{7}}}ъ бꙑхъ
chưa hoàn thành {{{8}}} {{{8}}} {{{9}}}вѣ ({{{9}}}) {{{9}}}та ({{{9}}}ta) {{{9}}}мъ ({{{9}}}) {{{9}}}те ({{{9}}}te)

1 Ngoại trừ ngôi thứ nhất/thứ hai giống trung số ít.
2 Dạng số đôi chưa được chứng thực.
Xem thêm Ngữ pháp tiếng Slav Giáo hội cổ § Động từ trên Wikipedia.

Phân từ hiện tại chủ động của а
dạng ngắn
số ít số đôi số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách {{{10}}} {{{4}}}щи ({{{4}}}šti) {{{4}}}ща ({{{4}}}šta) {{{4}}}щи ({{{4}}}šti) {{{4}}}ще ({{{4}}}šte) {{{4}}}ща ({{{4}}}šta) {{{4}}}щѧ ({{{4}}}štę)
sinh cách {{{4}}}ща ({{{4}}}šta) {{{4}}}щѧ ({{{4}}}štę) {{{4}}}щоу ({{{4}}}štu) {{{4}}}щь ({{{4}}}štĭ)
dữ cách {{{4}}}щоу ({{{4}}}štu) {{{4}}}щи ({{{4}}}šti) {{{4}}}щема ({{{4}}}štema) {{{4}}}щама ({{{4}}}štama) {{{4}}}щемъ ({{{4}}}štemŭ) {{{4}}}щамъ ({{{4}}}štamŭ)
đối cách {{{4}}}щь ({{{4}}}štĭ) {{{4}}}ще ({{{4}}}šte) {{{4}}}щѫ ({{{4}}}štǫ) {{{4}}}ща ({{{4}}}šta) {{{4}}}щи ({{{4}}}šti) {{{4}}}щѧ ({{{4}}}štę) {{{4}}}ща ({{{4}}}šta) {{{4}}}щѧ ({{{4}}}štę)
cách công cụ {{{4}}}щемь ({{{4}}}štemĭ) {{{4}}}щеѭ ({{{4}}}štejǫ) {{{4}}}щема ({{{4}}}štema) {{{4}}}щама ({{{4}}}štama) {{{4}}}щи ({{{4}}}šti) {{{4}}}щами ({{{4}}}štami)
định vị cách {{{4}}}щи ({{{4}}}šti) {{{4}}}щоу ({{{4}}}štu) {{{4}}}щихъ ({{{4}}}štixŭ) {{{4}}}щахъ ({{{4}}}štaxŭ)
dạng dài
danh cách {{{10}}}и ({{{10}}}i) {{{4}}}щеѥ ({{{4}}}šteje) {{{4}}}щиꙗ ({{{4}}}štija) {{{4}}}щаꙗ ({{{4}}}štaja) {{{4}}}щии ({{{4}}}štii) {{{4}}}щеи, {{{4}}}щии ({{{4}}}štei, {{{4}}}štii) {{{4}}}щаꙗ ({{{4}}}štaja) {{{4}}}щѧѩ ({{{4}}}štęję)
sinh cách {{{4}}}щаѥго ({{{4}}}štajego) {{{4}}}щѧѩ ({{{4}}}štęję) {{{4}}}щоую ({{{4}}}štuju) {{{4}}}щиихъ ({{{4}}}štiixŭ)
dữ cách {{{4}}}щоуѥмоу ({{{4}}}štujemu) {{{4}}}щии ({{{4}}}štii) {{{4}}}щиима ({{{4}}}štiima) {{{4}}}щиимъ ({{{4}}}štiimŭ)
đối cách {{{4}}}щии ({{{4}}}štii) {{{4}}}щеѥ ({{{4}}}šteje) {{{4}}}щѫѭ ({{{4}}}štǫjǫ) {{{4}}}щаꙗ ({{{4}}}štaja) {{{4}}}щии ({{{4}}}štii) {{{4}}}щѧѩ ({{{4}}}štęję) {{{4}}}щаꙗ ({{{4}}}štaja) {{{4}}}щѧѩ ({{{4}}}štęję)
cách công cụ {{{4}}}щиимь ({{{4}}}štiimĭ) {{{4}}}щѫѭ ({{{4}}}štǫjǫ) {{{4}}}щиима ({{{4}}}štiima) {{{4}}}щиими ({{{4}}}štiimi)
định vị cách {{{4}}}щиимь ({{{4}}}štiimĭ) {{{4}}}щии ({{{4}}}štii) {{{4}}}щоую ({{{4}}}štuju) {{{4}}}щиихъ ({{{4}}}štiixŭ)
Phân từ hiện tại bị động của а
dạng ngắn
số ít số đôi số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách {{{11}}}ъ ({{{11}}}ŭ) {{{11}}}о ({{{11}}}o) {{{11}}}а ({{{11}}}a) {{{11}}}а ({{{11}}}a) {{{11}}}ѣ ({{{11}}}ě) {{{11}}}и ({{{11}}}i) {{{11}}}а ({{{11}}}a) {{{11}}} ({{{11}}}y)
sinh cách {{{11}}}а ({{{11}}}a) {{{11}}} ({{{11}}}y) {{{11}}}оу ({{{11}}}u) {{{11}}}ъ ({{{11}}}ŭ)
dữ cách {{{11}}}оу ({{{11}}}u) {{{11}}}ѣ ({{{11}}}ě) {{{11}}}ома ({{{11}}}oma) {{{11}}}ама ({{{11}}}ama) {{{11}}}омъ ({{{11}}}omŭ) {{{11}}}амъ ({{{11}}}amŭ)
đối cách {{{11}}}ъ ({{{11}}}ŭ) {{{11}}}о ({{{11}}}o) {{{11}}}ѫ ({{{11}}}ǫ) {{{11}}}а ({{{11}}}a) {{{11}}}ѣ ({{{11}}}ě) {{{11}}} ({{{11}}}y) {{{11}}}а ({{{11}}}a) {{{11}}} ({{{11}}}y)
cách công cụ {{{11}}}омь ({{{11}}}omĭ) {{{11}}}оѭ ({{{11}}}ojǫ) {{{11}}}ома ({{{11}}}oma) {{{11}}}ама ({{{11}}}ama) {{{11}}} ({{{11}}}y) {{{11}}}ами ({{{11}}}ami)
định vị cách {{{11}}}ѣ ({{{11}}}ě) {{{11}}}оу ({{{11}}}u) {{{11}}}ѣхъ ({{{11}}}ěxŭ) {{{11}}}ахъ ({{{11}}}axŭ)
dạng dài
danh cách {{{11}}}ꙑи ({{{11}}}yi) {{{11}}}оѥ ({{{11}}}oje) {{{11}}}аꙗ ({{{11}}}aja) {{{11}}}аꙗ ({{{11}}}aja) {{{11}}}ѣи ({{{11}}}ěi) {{{11}}}ии ({{{11}}}ii) {{{11}}}аꙗ ({{{11}}}aja) {{{11}}}ꙑѩ ({{{11}}}yję)
sinh cách {{{11}}}aѥго ({{{11}}}ajego) {{{11}}}ꙑѩ ({{{11}}}yję) {{{11}}}оую ({{{11}}}uju) {{{11}}}ꙑихъ ({{{11}}}yixŭ)
dữ cách {{{11}}}оуѥмоу ({{{11}}}ujemu) {{{11}}}ѣи ({{{11}}}ěi) {{{11}}}ꙑима ({{{11}}}yima) {{{11}}}ꙑимъ ({{{11}}}yimŭ)
đối cách {{{11}}}ꙑи ({{{11}}}yi) {{{11}}}оѥ ({{{11}}}oje) {{{11}}}ѫѭ ({{{11}}}ǫjǫ) {{{11}}}аꙗ ({{{11}}}aja) {{{11}}}ѣи ({{{11}}}ěi) {{{11}}}ꙑѩ ({{{11}}}yję) {{{11}}}аꙗ ({{{11}}}aja) {{{11}}}ꙑѩ ({{{11}}}yję)
cách công cụ {{{11}}}ꙑимь ({{{11}}}yimĭ) {{{11}}}ѫѭ ({{{11}}}ǫjǫ) {{{11}}}ꙑима ({{{11}}}yima) {{{11}}}ꙑими ({{{11}}}yimi)
định vị cách {{{11}}}ѣѥмь ({{{11}}}ějemĭ) {{{11}}}ѣи ({{{11}}}ěi) {{{11}}}оую ({{{11}}}uju) {{{11}}}ꙑихъ ({{{11}}}yixŭ)
Phân từ quá khứ chủ động của а
dạng ngắn
số ít số đôi số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách {{{12}}} {{{12}}}ши ({{{12}}}ši) {{{12}}}ша ({{{12}}}ša) {{{12}}}ши ({{{12}}}ši) {{{12}}}ше ({{{12}}}še) {{{12}}}ша ({{{12}}}ša) {{{12}}}шѧ ({{{12}}}šę)
sinh cách {{{12}}}ша ({{{12}}}ša) {{{12}}}шѧ ({{{12}}}šę) {{{12}}}шоу ({{{12}}}šu) {{{12}}}шь ({{{12}}}šĭ)
dữ cách {{{12}}}шоу ({{{12}}}šu) {{{12}}}ши ({{{12}}}ši) {{{12}}}шема ({{{12}}}šema) {{{12}}}шама ({{{12}}}šama) {{{12}}}шемъ ({{{12}}}šemŭ) {{{12}}}шамъ ({{{12}}}šamŭ)
đối cách {{{12}}}шь ({{{12}}}šĭ) {{{12}}}ше ({{{12}}}še) {{{12}}}шѫ ({{{12}}}šǫ) {{{12}}}ша ({{{12}}}ša) {{{12}}}ши ({{{12}}}ši) {{{12}}}шѧ ({{{12}}}šę) {{{12}}}ша ({{{12}}}ša) {{{12}}}шѧ ({{{12}}}šę)
cách công cụ {{{12}}}шемь ({{{12}}}šemĭ) {{{12}}}шеѭ ({{{12}}}šejǫ) {{{12}}}шема ({{{12}}}šema) {{{12}}}шама ({{{12}}}šama) {{{12}}}ши ({{{12}}}ši) {{{12}}}шами ({{{12}}}šami)
định vị cách {{{12}}}ши ({{{12}}}ši) {{{12}}}шоу ({{{12}}}šu) {{{12}}}шихъ ({{{12}}}šixŭ) {{{12}}}шахъ ({{{12}}}šaxŭ)
dạng dài
danh cách {{{13}}}и ({{{13}}}i) {{{12}}}шеѥ ({{{12}}}šeje) {{{12}}}шиꙗ ({{{12}}}šija) {{{12}}}шаꙗ ({{{12}}}šaja) {{{12}}}шии ({{{12}}}šii) {{{12}}}шеи, {{{12}}}шии ({{{12}}}šei, {{{12}}}šii) {{{12}}}шаꙗ ({{{12}}}šaja) {{{12}}}шѧѩ ({{{12}}}šęję)
sinh cách {{{12}}}шаѥго ({{{12}}}šajego) {{{12}}}шѧѩ ({{{12}}}šęję) {{{12}}}шоую ({{{12}}}šuju) {{{12}}}шиихъ ({{{12}}}šiixŭ)
dữ cách {{{12}}}шоуѥмоу ({{{12}}}šujemu) {{{12}}}шии ({{{12}}}šii) {{{12}}}шиима ({{{12}}}šiima) {{{12}}}шиимъ ({{{12}}}šiimŭ)
đối cách {{{12}}}шии ({{{12}}}šii) {{{12}}}шеѥ ({{{12}}}šeje) {{{12}}}шѫѭ ({{{12}}}šǫjǫ) {{{12}}}шаꙗ ({{{12}}}šaja) {{{12}}}шии ({{{12}}}šii) {{{12}}}шѧѩ ({{{12}}}šęję) {{{12}}}шаꙗ ({{{12}}}šaja) {{{12}}}шѧѩ ({{{12}}}šęję)
cách công cụ {{{12}}}шиимь ({{{12}}}šiimĭ) {{{12}}}шѫѭ ({{{12}}}šǫjǫ) {{{12}}}шиима ({{{12}}}šiima) {{{12}}}шиими ({{{12}}}šiimi)
định vị cách {{{12}}}шиимь ({{{12}}}šiimĭ) {{{12}}}шии ({{{12}}}šii) {{{12}}}шоую ({{{12}}}šuju) {{{12}}}шиихъ ({{{12}}}šiixŭ)
Phân từ quá khứ bị động của а
dạng ngắn
số ít số đôi số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách {{{14}}}ъ ({{{14}}}ŭ) {{{14}}}о ({{{14}}}o) {{{14}}}а ({{{14}}}a) {{{14}}}а ({{{14}}}a) {{{14}}}ѣ ({{{14}}}ě) {{{14}}}и ({{{14}}}i) {{{14}}}а ({{{14}}}a) {{{14}}} ({{{14}}}y)
sinh cách {{{14}}}а ({{{14}}}a) {{{14}}} ({{{14}}}y) {{{14}}}оу ({{{14}}}u) {{{14}}}ъ ({{{14}}}ŭ)
dữ cách {{{14}}}оу ({{{14}}}u) {{{14}}}ѣ ({{{14}}}ě) {{{14}}}ома ({{{14}}}oma) {{{14}}}ама ({{{14}}}ama) {{{14}}}омъ ({{{14}}}omŭ) {{{14}}}амъ ({{{14}}}amŭ)
đối cách {{{14}}}ъ ({{{14}}}ŭ) {{{14}}}о ({{{14}}}o) {{{14}}}ѫ ({{{14}}}ǫ) {{{14}}}а ({{{14}}}a) {{{14}}}ѣ ({{{14}}}ě) {{{14}}} ({{{14}}}y) {{{14}}}а ({{{14}}}a) {{{14}}} ({{{14}}}y)
cách công cụ {{{14}}}омь ({{{14}}}omĭ) {{{14}}}оѭ ({{{14}}}ojǫ) {{{14}}}ома ({{{14}}}oma) {{{14}}}ама ({{{14}}}ama) {{{14}}} ({{{14}}}y) {{{14}}}ами ({{{14}}}ami)
định vị cách {{{14}}}ѣ ({{{14}}}ě) {{{14}}}оу ({{{14}}}u) {{{14}}}ѣхъ ({{{14}}}ěxŭ) {{{14}}}ахъ ({{{14}}}axŭ)
dạng dài
danh cách {{{14}}}ꙑи ({{{14}}}yi) {{{14}}}оѥ ({{{14}}}oje) {{{14}}}аꙗ ({{{14}}}aja) {{{14}}}аꙗ ({{{14}}}aja) {{{14}}}ѣи ({{{14}}}ěi) {{{14}}}ии ({{{14}}}ii) {{{14}}}аꙗ ({{{14}}}aja) {{{14}}}ꙑѩ ({{{14}}}yję)
sinh cách {{{14}}}aѥго ({{{14}}}ajego) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
dữ cách Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
đối cách Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
cách công cụ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
định vị cách Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  1. Nhưng

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Gruzia
Kirin а

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Latinh a
Kirin а
Ả Rập آ

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܐ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Mãn Châu
Kirin а

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Latinh a
Kirin а

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “a”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Ả Rập ا
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “a”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a
Armenia ա
Gruzia

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • Ворошил Левонович Гукасян (1977), “А”, trong Удинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Баку

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Từ nguyên

Mượn từ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản..

Liên từ

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. (đối lập) , nhưng, còn
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  2. (cấp so sánh) , trong khi
  3. (nối)
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Liên từ

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. , và còn, nhưng
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Thán từ

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. À!, !, chà

Trợ từ

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Trợ từ nghi vấn: dùng đặt câu hỏi
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “А”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2008.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Latinh a
Kirin а
Ả Rập ا

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “a”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “а”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái Kirin а (a) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Kirin а
Latinh a

Cách phát âm

  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)