агрономия

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Trường hợp Số ít Số nhiều
Им. агрономия агрономии
Р. агрономии агрономий
Д. агрономии агрономиям
В. агрономию агрономии
Тв. агрономией агрономиями
Пр. агрономии агрономиях

агрономия gc

  1. Nông học.

Tham khảo[sửa]