Bước tới nội dung

аеропорт

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: аэропорт

Tiếng Bulgari

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp aéroport. Có thể phân tích như а́еро- (áero-, máy bay) + порт (port, cảng).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈaɛroport]
  • IPA(ghi chú): [ɐɛroˈpɔrt]
  • Âm thanh; аеропо́рт (aeropórt):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

а́еропорт hoặc аеропо́рт (áeroport hoặc aeropórt) 

  1. Sân bay.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của а́еропорт, аеропо́рт
số ít số nhiều
bất định а́еропорт, аеропо́рт
áeroport, aeropórt
а́еропортове, аеропо́ртове
áeroportove, aeropórtove
xác định
(dạng chủ ngữ)
а́еропортът, аеропо́ртът
áeroportǎt, aeropórtǎt
а́еропортовете, аеропо́ртовете
áeroportovete, aeropórtovete
xác định
(dạng tân ngữ)
а́еропорта, аеропо́рта
áeroporta, aeropórta
count а́еропорта, аеропо́рта
áeroporta, aeropórta

Tham khảo

[sửa]
  • аеропорт”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • аеропорт”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp aéroport. Theo cách phân tích mặt chữ: аеро- (aero-) + порт (port).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

аеропо́рт (aeropórt)  vs (gen. аеропо́рту, nom. số nhiều аеропорти́, gen. số nhiều аеропорті́в)

  1. Sân bay.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của аеропо́рт
(bđv, giống đực cứng, trọng âm c)
số ít số nhiều
nom. аеропо́рт
aeropórt
аеропорти́
aeroportý
gen. аеропо́рту
aeropórtu
аеропорті́в
aeroportív
dat. аеропо́ртові, аеропо́рту
aeropórtovi, aeropórtu
аеропорта́м
aeroportám
acc. аеропо́рт
aeropórt
аеропорти́
aeroportý
ins. аеропо́ртом
aeropórtom
аеропорта́ми
aeroportámy
loc. аеропорту́
aeroportú
аеропорта́х
aeroportáx
voc. аеропо́рте
aeropórte
аеропорти́
aeroportý

Đồng nghĩa

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]