Bước tới nội dung

ажил

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Chữ Mông CổChữ Kirin
ᠠᠵᠢᠯ
(aǰil)
ажил
(ažil)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈad͡ʑiɮ/
  • Tách âm: а‧жил (2 âm tiết)

Danh từ

[sửa]

ажил (ažil)

  1. công việc, hoạt động, nghề nghiệp.
    Түүний ажил эндээс хол биш.
    Tüünii ažil endees xol biš.
    Công việc của anh ấy cách đây không xa.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ажил (а hài hòa regular ууд-pl)
Dạng sở hữu phản thân 
số ít / bất định xác định số nhiều
danh cách ажлаа
ažlaa
ажлуудаа
ažluudaa
sinh cách ажлынхаа
ažlynxaa
ажлуудынхаа
ažluudynxaa
đối cách ажлыгаа
ažlygaa
ажлуудыгаа
ažluudygaa
dữ cách-định vị cách ажилдаа
ažildaa
ажлууддаа
ažluuddaa
ly cách ажлаасаа
ažlaasaa
ажлуудаасаа
ažluudaasaa
cách công cụ ажлаараа
ažlaaraa
ажлуудаараа
ažluudaaraa
cách kèm ажилтайгаа
ažiltajgaa
ажлуудтайгаа
ažluudtajgaa
riêng cách ажилгүйгээ
ažilgüjgee
ажлуудгүйгээ
ažluudgüjgee
trực cách ажил руугаа
ažil ruugaa
ажлууд руугаа
ažluud ruugaa
sinh cách
độc lập
số ít / bất định xác định số nhiều
sở hữu
số ít
ажлынх
ažlynx
ажлуудынх
ažluudynx
sở hữu
tập hợp
ажлынхан
ažlynxan
ажлуудынхан
ažluudynxan

Từ phái sinh

[sửa]