Bước tới nội dung

аймгийн

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈɛːmkiːŋ/
  • Tách âm: айм‧гийн (2 âm tiết)

Tính từ

[sửa]

аймгийн (ajmgiin)

  1. Thuộc về bộ lạc.
  2. (Mông Cổ) Thuộc về tỉnh, thuộc cấp tỉnh.
  3. (Trung Quốc) Thuộc về minh, thuộc cấp minh.

Danh từ

[sửa]

аймгийн (ajmgiin)

  1. Dạng sinh cách số ít của аймаг (ajmag)