амфибия

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

амфибия gc

  1. зоол., бот. — lưỡng cư, lưỡng thê
  2. (самолёт) máy bay lội nước
  3. (танк, автомобиль и т. п. ) xe lội nước.

Tham khảo[sửa]