астматический

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

астматический (мед.)

  1. (Thuộc về) Hen, suyễn.
    астматический припадок — cơn hen (suyễn)

Tham khảo[sửa]