Bước tới nội dung

бежен

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Từ nguyên

Theo cách phân tích mặt chữ: беш (beş, năm) + он (on, mười).

Số từ

бежен (bežen)

  1. năm mươi.

Tiếng Tuva

[sửa]

Từ nguyên

Theo cách phân tích mặt chữ: беш (beş, năm) + он (on, mười).

Cách phát âm

Số từ

бежен (bejen)

  1. năm mươi.