Bước tới nội dung

безаварийный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

безаварийный

  1. Không bị hỏng, an toàn.
    безаварийная работа — [sự] hoạt động không bị hỏng, công tác an toàn

Tham khảo