Bước tới nội dung

безденежный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

безденежный

  1. Không trả tiền, không mất tiền.
    безденежные расчёты — [sự] thanh toán không mất tiền
  2. (thông tục) человеке) — không tiền, túng tiền, túng bấn.

Tham khảo