беседа

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

беседа gc

  1. (разговор) [cuộc, buổi] nói chuyện, đàm thoại, đàm đạo, tọa đàm, mạn đàm
  2. (интервью) [cuộc] phỏng vấn.
    в беседе с корреспондентом он заявил... — trả lời (nói chuyện với) phóng viên, ông ấy tuyên bố
  3. (собеседование) [cuộc] thảo luận, đàm luận.
    провести беседу на какую-л. тему — tổ chức nói chuyện về vấn đề gì

Tham khảo[sửa]