Bước tới nội dung

булаг

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

булаг

  1. nguồn nước, suối khoáng.
    булагай усу
    bulagai usu
    nước khoáng
    булагааhа урдана
    bulagaaha urdana
    chảy từ suối khoáng
    Харахудони нэгэ булакту гадзар байна
    Kharakhudoni nege bulaktu gadzar baina
    Tôi thấy một khu vực có suối nước nóng.
  2. bệnh tràng nhạc.
    Булагтай чикэтэй
    Bulagtai chiketei
    Tai anh ta bị bệnh tràng nhạc.

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015) ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk