Bước tới nội dung

в

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: В, ϐ, , в-, в., В.

Chữ Kirin


в U+0432, в
CYRILLIC SMALL LETTER VE
б
[U+0431]
Cyrillic г
[U+0433]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

в (chữ hoa В)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là ve.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là вѣдѣ (vědě), nghĩa là "ta biết".

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẵn

Tiếng Abaza

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    абызшваabəzšvangôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin в
Latinh v
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    авиациабзиабаҩцәаavjacjabzjabajʷcʷanhững người say mê hàng không

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin в
Ả Rập ڤ (v)
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    жъвэvɛmái chèo

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    вунvunmày, bạn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “в”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    жиᵸвоžı̇̃vocon

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    виг'ыгырн'ынviʕǝɣǝrŋǝncái chết

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    вучӏидуvučʼiduchết

Xem thêm

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chuyển tự

Mô tả

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái в (v) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  • Иван Прушакевич (1867), Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr. 85
  • Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ваӏпӏwạpʼdày, thô

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “в”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin в
Ả Rập و (w)
Latinh w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    Авар мацӏAwar macʼtiếng Avar

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin в
Ả Rập و
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    вазаvazabình, lọ

Xem thêm

Tham khảo

  • V tại Obastan.com

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    ракӏваrakʼvatrái tim

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Ả Rập و‎
Latinh w
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    вахдوہدthời giờ

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin в
Ả Rập و ۋ
Latinh v w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    БлаговещенBlagovyeşçenBlagoveshchensk

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    кевеkevye

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    куниль вальӷарамкруоньkuniļ waļhramkruoņmười chín

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin в
Latinh v
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    чалавекčalavjekngười

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    автобусavtobusxe buýt

Xem thêm

Tham khảo

  • Маджид Шарипович Халилов (1995), Бежтинско–русский словарь (bằng tiếng Nga), Дагестанский научный центр Российской Академии Наук, tr. 88

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    ракӏваrakʼwatrái tim

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    везvjeztháng

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin в
Hebrew ב
Latinh v
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    авאבnước

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [v]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    войникvojnikchiến sĩ

Xem thêm

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).

Cách viết khác

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): (trước nguyên âm và phụ âm vô thanh) /f/, (trước phụ âm hữu thanh) /v/

Giới từ

в (v)

  1. Đi vào hoặc ở trong một nơi cụ thể, vào, trong, tại, tới
    влизам в стаятаvlizam v stajatađi vào phòng
    качвам се в колатаkačvam se v kolatavào xe
    пристигам в хотелаpristigam v hotelatới khách sạn
  2. Đập vào.
    Колата се блъсна в дървото.Kolata se blǎsna v dǎrvoto.Xe đâm vào cây.
    Не внимавах и се блъснах в стена.Ne vnimavah i se blǎsnah v stena.Tôi bất cẩn nên va vào tường.
  3. Dùng để diễn tả sự hiện diện của sự vật, , tại, trong
    в стаята съмv stajata sǎmtrong phòng
    Срещнахме се в училище.Sreštnahme se v učilište.Chúng ta gặp nhau trường.
    пътувам в автобуса/метротоpǎtuvam v avtobusa/metrotođi trên xe buýt
  4. Dùng để diễn tả thời điểm, vào, lúc, khi, tại
    в 8 часаv 8 časalúc 8 giờ
    в петъкv petǎkvào thứ Sáu
    в 1988v 1988trong năm 1988
    в деветнадесетия векv devetnadesetija vekvào thế kỷ 19
    в това/същото времеv tova/sǎštoto vremevào cùng lúc
    в моментаv momentakhi ấy
    в началотоv načalotolúc đầu
    в началото на годинатаv načaloto na godinatavào đầu năm
  5. Dùng để chỉ sự biến đổi trạng thái, thành, tới
    превръщам в камъкprevrǎštam v kamǎkhóa thành đá
    превръщам в пепел/прах/развалиниprevrǎštam v pepel/prah/razvalinixuống thành bụi
    превръщам километри в милиprevrǎštam kilometri v miliđổi kilômét sang dặm
  6. Diễn tả trạng thái
    в безсъзнание съмv bezsǎznanie sǎmbị bất tính
    в движениеv dviženieđang chạy
    в добро здравословно състояниеv dobro zdravoslovno sǎstojanieđược khỏe
  7. Diễn tả cách hoàn thành, bằng
    плащам в долари/бройplaštam v dolari/brojtrả bằng tiền mặt
    меря в километриmerja v kilometriđo bằng kilômét
    марширувам в стройmarširuvam v strojđi trong đội hình
    вървя в кракvǎrvja v kraktheo kịp
    слушам в захласslušam v zahlasbàng hoàng lắng nghe
  8. Diễn tả cấu thành
    роман в три частиroman v tri častitiểu thuyết (chia làm) 3 tập
    филм в два епизодаfilm v dva epizodaphim 2 phần
  9. Diễn tả màu sắc hoặc trang phục
    облечен в черно/черна ризаoblečen v černo/černa rizamặc đồ/áo đen
    стени, боядисани в синьоsteni, bojadisani v sinjotường được sơn xanh
  10. Diễn tả chất lượng
    Той е много добър в професията си.Toj e mnogo dobǎr v profesijata si.Ông ta rất giỏi việc.

Ghi chú sử dụng

Trong văn viết, във đứng trước những từ bắt đầu bằng в hay ф, còn các trường hợp khác dùng в. Trong văn nói, ввъв được dùng thay thế cho nhau. Trong cả văn viết lẫn nói, във cũng là dạng в nhấn mạnh, ngay cả trước những từ không bắt đầu bằng в hay ф, như trong

Тя е във къщата, а не отвън.Tja e vǎv kǎštata, a ne otvǎn.Bà ta ở trong nhà, không phải ở ngoài

Trong thi ca, във cũng có thể đứng trước các từ không bắt đầu bằng в hay ф để duy trì âm tiết trong câu.

Từ liên hệ

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 26

Tiếng Buryat

Kirin в
Latinh v
Mông Cổ (w)

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    выставкэvystavketriển lãm

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    чӏатвčʼatvngựa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

Kirin в
Ả Rập
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    символsimvolbiểu tượng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    выквынwəkwənhòn đá

Xem thêm

Tham khảo

  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    муравейmuraveykiến

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

в

  1. Chữ cái Kirin в (v) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    нываnyvatên gọi

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa В

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    вутvutlửa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin в
Latinh v
Ả Rập و‎

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    ваваvavahoa

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin в
Mãn Châu
Latinh w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    варкелwarkelquần áo

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    авелavelđến

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018), “в”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    автономнайavtonomnaytự trị

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

в

  1. Chữ cái Kirin в (v) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    ивиivituần lộc

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa В

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin в
Ả Rập ۋ‎ (w‎)
Latinh v w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    һаваhawathời tiết

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Đông Can

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    вуvusố năm

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN, tr. 26

Tiếng Erzya

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    валваксv al v aksphó từ

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin в
Latinh w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    включайда̄йwkljucajdājgồm

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin в
Latinh w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    эвэнкилəwənkīlnhững người Evenk

Xem thêm

Tham khảo

  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh v
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    суванsuvanhành

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    вǝwǝchó

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp β (v)
Latinh v
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    воукаvoukamiếng

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Kirin в
Ả Rập و
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    валарvalarchết

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 345

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    вэввэӈvevvbướm

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin в
Latinh v
Ả Rập ۋ

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    вындvəndquạ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin в
Mông Cổ
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    бавухаbavuxadơi

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 98

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    клеверklevercỏ ba lá

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin в
Latinh v
Hebrew ב

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    выспаvıspahòn đảo

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(Б-В)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Kirin в
Ả Rập ۋ
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    виноvinorượu vang

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin в
Ả Rập ۆ
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    аванстыavanstytiến bộ

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    авойavojbạc màu

Xem thêm

Tham khảo

  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    виноградvinogradnho

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Kirin в
Latinh w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    вотwotgió

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    вихаьwiχädài

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    локӏваlok’vatrái tim

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍮 (v)
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    вӧвvövngựa

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    вартныvartnyđánh

Xem thêm

Tham khảo

  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    пылвынтоpəlvəntotiền

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    девеdevelạc đà

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin в
Latinh v w
Ả Rập و

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    аювayuwgấu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin в
Latinh v
Ả Rập ڤ
Yezidi 𐺚
Armenia վ

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    авavnước

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurmanji

Kirin в
Latinh v
Ả Rập ڤ
Yezidi 𐺚 (𐺚)
Armenia վ (v)

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    вирvirnói dối

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin в
Latinh v
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    вилкаvilkadĩa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ladino

Hebrew ו‎
Latinh v
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái Kirin в (v) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    елевасelevascác nữ sinh

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin в
Latinh w
Ả Rập و‎
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    вараниwaranilạc đà

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin в
Latinh v
Ả Rập و

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    авунavunlàm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ѕвездаdzvezdasao

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    висьнэvisʹnècon gái

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    виклукviklukhình chữ nhật
  2. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    вирьваныvvanithợ rừng

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin в
Mông Cổ (w)
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    волейболvolejbolbóng chuyền

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

в

  1. Chữ cái Kirin в (v) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    автолавкаavtolavkacửa hàng tự động

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa В

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    вторникvtornikthứ Ba

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin в
Latinh v w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    ваориwāorigiết

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    ме̄ванwantrái tim

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    вэдякуwedyakuchó

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẵn

Cách viết khác

  • ѵ (v) (cổ)

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    выхватыватьvyxvatyvatʹgiật lấy

Xem thêm

Từ nguyên

Từ tiếng ÂÂNT
*h₁en

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ въ (), từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁n̥, dạng không nguyên âm của *h₁én.

Cách viết khác

  • въ (v) ru-PRO
  • во (vo) đứng trước cụm phụ âm xác định

Cách phát âm

Giới từ

в (v)

  1. [với cách vị trí]
    1. (địa điểm) , tại, trong
      Он в теа́треOn v teátreAnh ta trong rạp hát.
  2. [với nghiệp cách]
    1. (hướng) vào
      Он идёт в теа́трOn idjót v teátrAnh ta vào rạp hát.
    2. (thời gian) lúc, khi, vào
      в три часа́v tri časálúc ba giờ
      в часа́ триv časá trivào khoảng ba giờ
      в пя́тницуv pjátnicuvào thứ Sáu
    3. trên
      три ра́за в деньtri ráza v denʹba lần (trên) một ngày
      ра́за три в деньráza tri v denʹkhoảng ba lần (trên) một ngày
    4. (mục tiêu) như, như
      сказа́ть в шу́ткуskazátʹ v šútkunói như đùa
    5. (tương đương) với
      оди́н в оди́нodín v odínmột với một
      копе́йка в копе́йкуkopéjka v kopéjkukopeck lấy kopeck
      душа́ в ду́шуdušá v dúšutri kỷ (literally, “hồn khớp hồn”)
  3. [với chủ cách]
    1. (trở thành) như
      идти́ в го́стиidtí v góstito visit (literally, “đi như khách”)
      идти́ в банди́тыidtí v bandítylàm cướp (literally, “đi như bọn cướp”)
      пойти́ в поли́тикиpojtí v polítikitham gia chính trường (literally, “đi như chính khách”)
      выйти́ в рабо́чиеvyjtí v rabóčijetham gia lao động (literally, “đi ra thành công nhân”)
      выйти́ в лю́диvyjtí v ljúdiđi ra (literally, “rời đi như mọi người”)

Ghi chú sử dụng

  • Dạng thay thế во (vo) dùng đứng trước một số cụm phụ âm lạ như во второ́м, во вто́рник, во Флори́де.
  • Nghĩa thứ 3 của в là một trong hai trường hợp duy nhất trong tiếng Nga mà giới từ làm đối số chủ cách, trường hợp còn lại là что́ за.

Từ liên hệ

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 80

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    вавдvavdsống chung

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    авыраювavırayuvtrở nên nặng hơn

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

в

  1. Chữ cái Kirin в (v) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    воггонь-вогоwoggonʹ-wogotrán

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa В

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    таваtawalửa

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin в
Latinh v
Gruzia (v)

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    цывзыcyvzyớt

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 26

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh v
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    вердеverdexanh lá cây

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    в'алькаval'kagạch bùn

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slovak cổ v, từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).

Giới từ

в (hiếm)

  1. tới, vào [với nghiệp cách]
    пошол в далєки шветông ấy đi tới nơi xa
  2. tại, [với cách vị trí]
    в родзеним краюtại vùng bản địa

Ghi chú sử dụng

  • в nay hiếm dùng, chủ yếu trong văn thơ cho có nhịp điệu.
  • Thay bằng у đặc biệt trong văn nói, ngoại trừ từ ghép như всоботу hay вєшенї.

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 103

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    в'одаvʺodanước

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 106

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    къавахkʺavahbạch dương

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    вуарревvuarr’evsóc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    вӣввvjivvcon rể

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    ваттwattđường, lối

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameters "language" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    слоноваslonovanhững con voi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Shor

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    телевизорtelevizormáy thu hình

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ Kirin cổ вѣдѣ (vědě) viết thường.
    вельблѫдъvelĭblǫdŭlạc đà

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ Kirin cổ вѣдѣ (vědě) viết thường.
    врьхъvrĭxŭđỉnh

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    тэвәtevälạc đà

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    гви (gvi)trái tim

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    вичvtáo

Xem thêm

Tham khảo

  • Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin в
Ả Rập
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    шавҳарšavharchồng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Talysh

Latinh v
Kirin в
Ả Rập و

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    вевvevgóa

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh v
Kirin в
Hebrew ב‎ (v‎)

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    овovnước

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin в
Ả Rập ﻭ‎
Latinh w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ватанvatantổ quốc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Kirin в
Ả Rập ﻭ‎‎
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    автомобилavtomobilô tô

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    күвәләкväläkbướm

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    во3wǒtôi

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    валлавܘܲܠܲܘ (wallaw)đừng bận tâm

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    веᠸᡝai

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    жавабžavablời đáp

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    вторникvtornikthứ Ba

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Tsakhur

Latinh v
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    вардvardhoa hồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “v”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin в
Ả Rập و
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    евevnhà cửa

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin в
Ả Rập و
Latinh w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    вагтwagtthời gian

Xem thêm

Tham khảo

  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 59

Tiếng Tuva

Wikipedia tiếng Tuva có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    воскvosksáp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ubykh

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    џевабdẑevabcâu trả lời

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin в
Latinh v
Armenia Վ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    вартиверvartiversự hóa hình

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin в
Latinh w

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    ваӈбаwaŋbarùa

Xem thêm

Tham khảo

  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    вирvirmáu, huyết

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    вторгнутисяvtorhnutysjaxâm lược

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ въ (), từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁n̥, dạng không nguyên âm của *h₁én.

Giới từ

в (v)

  1. , tại [với cách vị trí] (diễn tả nơi chốn, địa điểm; trước nguyên âm)
  2. vào, tới, [với nghiệp cách] (chuyển động tới nơi và đi vào trong; trước nguyên âm)

Cách viết khác

  • у (trước phụ âm)

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “В”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • В tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    дювэžuvebăng, đá

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    бавbavdây thừng

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh v
Kirin в
Ả Rập ۋ

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    вундеркиндvunderkindthần đồng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Latinh v
Kirin в

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    вагоvagonếp nhăn

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    валвоаvalvoathức

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin в
Ả Rập ڤ
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    вуиvuimùi

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “v”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    зивокzivoklưỡi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin в
Latinh v

Cách phát âm

Chữ cái

в (chữ hoa В)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    врачvraçbác sĩ

Xem thêm

Tham khảo