влетать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

влетать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: влететь)

  1. (в В) bay vào.
    в окно влетела птица — con chim bay vào cửa sổ
  2. (в В) перен. (thông tục) (быстро войти, вбежать) chạy xổ vào, chạy xộc vào, a vào.
    он влетел в комнату — nó chạy xổ vào (chạy xộc vào) phòng
    безл. — (Д) разг.:
    ему здорого влетело — nó bị quở trách một trận nên thân, nó bị phạt nặng

Tham khảo[sửa]