водиться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

водиться Thể chưa hoàn thành

  1. (борочаться) trở mình, cựa mình, cựa mình, cựa quậy, cựa cạy, quay đi quay lại, trằn trọc.
  2. (шуметь, резвиться) đùa, đùa nghịch, làm ồn, , đùa.
  3. (с Т) (thông tục) (заниматься) bận bịu, bận rộn, loay hoay, lúi húi, lụi hụi, cặm cụi, cắm cúi, hì hục, hì hà hì hục.
    целый день мать возится с детьми — bà mẹ bận mọn suốt ngày, bà mẹ bận rộn con cái suốt ngày
    мне некогда с вами водиться — tôi không có thì giờ bận tâm đến anh
  4. (thông tục)(медленно делать что-л. ) — làm chậm chạp, thủng thỉnh, lề mề, đủng đỉnh, đủng đa đủng đỉnh
    что ты там так долго возишься? — sao mày cứ lề mề (đủng đỉnh) ở đấy mãi thế?

Tham khảo[sửa]