воробей

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-6*b воробей

  1. (Con) Chim sẻ, sẻ (Passer).
  2. .
    стреляный, старый воробей — người già kinh nghiệm, người từng trải, tay lõi đời
    старого воробья на мякине не провдёшь посл. — = mèo già hóa cáo

Chuyển tự[sửa]

Tham khảo[sửa]