Bước tới nội dung

вуэһць

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ nhóm ngôn ngữ Finn; so sánh với tiếng Phần Lan otsa. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Sami Ter [cần bổ sung dạng chữ viết] (ᵛi̮ə̑ɔ̄t̜s̜ɛ)tiếng Sami Akkala [cần bổ sung dạng chữ viết] (oats).

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

[sửa]

вуэһць (vuehc’)

  1. Trán.

Đọc thêm

[sửa]
  • N. E. Afanasjeva; R. D. Kuruch, E. I. Mechkina, A. A. Antonova, L. D. Jakovlev, B. A. Gluhov (1985), “ВУЭҺЦЬ”, trong R. D. Kuruch (biên tập), Саамско-русский словарь (кильдинский диалект) [Từ điển Sámi-Nga (phương ngữ Kildin)], Русский язык, tr. 60
  • Eino Koponen, Klaas Ruppel, Kirsti Aapala (biên tập) (2002–2008), “ᵛuəɔ̀t̜̀s̜ᴱ”, trong Álgu database: Cơ sở dữ liệu từ nguyên các ngôn ngữ Saami, Helsinki: Viện Nghiên cứu ngôn ngữ Phần Lan