Bước tới nội dung

г

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: r, Г, г., Ґ, ґ, Ғ, ғ

Chữ Kirin


г U+0433, г
CYRILLIC SMALL LETTER GHE
в
[U+0432]
Cyrillic д
[U+0434]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là ge hoặc ghe.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là глаголь (glagol'), nghĩa là "nói".

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    гӏвыгаʻʷəgagương

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin г
Latinh g
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    аршәыгаarŝʷəgamáy ướp lạnh

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin г
Ả Rập ݝ
Latinh γ

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    гущыӏалъɣwuśəʼalˢtừ điển

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    гафgaftừ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong г, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    ламагиlamagicừu

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    гулgulđi qua

Xem thêm

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    гывгывɣəvɣəvhòn đá

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    гаруgarucái cổ

Xem thêm

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái г (g) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Иван Прушакевич (1867), Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости), tr. 85
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    дугалиdugalihậu môn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)”, trong г, University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin г
Ả Rập ڬ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    габурgaburcái cổ

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin г
Ả Rập ق
Latinh q

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    голqolcánh tay

Xem thêm

Tham khảo

  1. Q tại Obastan.com

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    гьалагабhalagabbiển nhấp nhô

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Ả Rập گ‎
Latinh g
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    гирагگرگlấy

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin г
Ả Rập
Latinh g
Turk cổ 𐰏

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    һигеҙhigyeźtám

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    тьагаргаtʹagargamưa

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    идьигойгирid̦igojgirbuổi sáng

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có một bài viết về:
Kirin г
Latinh h
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    даўгатаdaŭhatakinh độ

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    готӏgotʼbụi

Xem thêm

Tham khảo

  • Маджид Шарипович Халилов (1995), Бежтинско–русский словарь (bằng tiếng Nga), Дагестанский научный центр Российской Академии Наук, tr. 88

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    горголgorgolthác nước

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ругrugbụi

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin г
Hebrew ג
Latinh g
Ả Rập گ

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [ɡ]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    градgradthành phố

Xem thêm

Tham khảo

  1. Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 57

Tiếng Buryat

Kirin г
Latinh g
Mông Cổ (g)

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    гэргэнgergenvợ

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin г
Ả Rập گ (g)
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    бӏаьргbˀärgmắt

Xem thêm

Tham khảo

  1. Johanna Nichols (2004), Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon

Tiếng Chukot

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    гытгынgəttənhồ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    игиigihai

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

г

  1. Chữ cái Kirin г (g) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    емгангонъyemgangonsố năm

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Г

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    АнглиAngliAnh

Xem thêm

Tham khảo

  1. Chuvash People's Website (2006), Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dargwa

Kirin г
Latinh g
Ả Rập گ‎

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    галгаgalgacây

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin г
Mãn Châu
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    гууguuem trai

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    гуделhudelhôn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  3. Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018), “г”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    алгасalgassai lầm

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

г

  1. Chữ cái Kirin г (g) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    галgal lại

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Г

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin г
Ả Rập گ (g)
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    әмгәкemgekcông việc

Xem thêm

Tham khảo

  1. 菅原純 (2009), 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ёгуэi͡ogueyêu quái

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    мугmugmũi tên

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    собригsobrigsố năm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN, tr. 26

Tiếng Erzya

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    гендерg jenďergiới tính

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    дигэнʒigənsố bốn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin г
Mông Cổ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    ег'инjeg'insố chín

Xem thêm

Tham khảo

  1. Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh g
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    гаргаgargacon quạ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Renato B. Figueiredo (2017), FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    бегалаbegalacon rắn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Исаков И. А., Халилов М. Ш. (2001), Гунзибско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.
  2. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp γ (g)
Latinh ğ g
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    гносиγνώση (gnósi)tri thức

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:
Kirin г
Ả Rập ڮ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    гаgacây

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 250

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    йэалгинjealɣintrăng, tháng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin г
Latinh g
Ả Rập گ

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    гоуидзэɣwowujidzɛtiêu ngữ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin г
Mông Cổ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    бичгbiçgchữ viết

Xem thêm

Tham khảo

  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 98

Tiếng Kamassia

Chữ cái

г

  1. Chữ cái Kirin г (g) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    нагурnagursố ba

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Г

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    гюлgülhoa

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin г
Latinh g
Hebrew ג

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    рэнгrengmàu sắc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (Г-Д-Е)

Tiếng Karakalpak

Kirin г
Ả Rập
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    гесирткеgesirtkethằn lằn

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin г
Ả Rập گ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    үңгірüñgırhang động

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    ӄогʁngôi sao

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    ічегеìçegeruột gan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    мӱгg, đồi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско»

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    ттагьла́tːahlánỉ

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    горгомgorgomgiẻ lau sàn

Xem thêm

Tham khảo

  1. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Koibal

Chữ cái

г

  1. Chữ cái Kirin г (g) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    кудэганъkudeganở đâu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Г

Tham khảo

  1. Tamás, Janurik (2021), Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház, tr. 16

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍒 (g)
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    горт𐍒𐍩𐍠𐍢 (gort)quan tài

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    грездgrezdlàng

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    гӧлӧсgölösgiọng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    гилгилɣilɣilbăng đá

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    денгизdengizbiển cả

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin г
Latinh g
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    гёгюрчюнgyogyurçünbồ câu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Бамматов З. З (1960), Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва

Tiếng Kurd

Kirin г
Latinh g
Ả Rập گ
Yezidi 𐺟
Armenia կ

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    гундgundlàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Michael Goddard (2007), English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary (bằng tiếng Anh), London: Simon Wallenberg Press
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kurmanji

Kirin г
Latinh g
Ả Rập گ
Yezidi 𐺟 (𐺟)
Armenia կ (k)

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    гогgogtrái bóng

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin г
Latinh g
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    бугуbuguhươu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Karl A. Krippes (1998), Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Ladino

Hebrew ג‎
Latinh g
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái Kirin г (g) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    гетgetly dị

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin г
Latinh g
Ả Rập گ‎
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    гакgakgấc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 80

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin г
Latinh g
Ả Rập گ

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    гугъриgughritrái đào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    гелgelkeo

Xem thêm

Từ nguyên

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "грам" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Danh từ

г (g) 

  1. g (gam)

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    агтыгла̄луӈквеagtyglāluňkvechắc chắn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    гарнаgarnalinh dương đen Ấn Độ
  2. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

г

  1. Chữ cái Kirin г (g) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    игизечиigizechisinh đôi

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Г

Tham khảo

  1. Eugen Helimski (1997), Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte (bằng tiếng Đức), Szeged, tr. 238

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    кргаkrgacổ, họng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin г
Mông Cổ (g)
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    гучдугаарgučdugaarthứ ba mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

г

  1. Chữ cái Kirin г (g) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    гургулдайgurguldajchim sơn ca

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Г

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    сагалsagalrâu quai nón

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    пугэpugemùa hè

Xem thêm

Tham khảo

  1. P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  2. Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    нюңгунnyuŋgunsố sáu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    таӈгуtaŋgutrăm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    ваӈгwaŋg°hầm, hố

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    собрԑгsɔbregsố năm

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    гоголь-могольgogolʹ-mogolʹmón trứng đánh

Xem thêm

Danh từ

г (g)

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "грамм" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Từ nguyên

Viết tắt của гекто- (gekto-)

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [ɡʲektə] (phonetic respelling: гекто-)

Tiền tố

г (g)

  1. hecto- (x 100)

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 162

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    баагуbaaguvùng nước không đóng băng

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    агagở đó

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    агашagcây

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

г

  1. Chữ cái Kirin г (g) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    воггонь-вогоwoggonʹ-wogotrán

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Г

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    миӈгаmiŋganghìn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    таӈгуtaŋgutrăm

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin г
Latinh g
Gruzia (g)

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    географиgeografiđịa lý

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 504

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh g gh
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    панголинpangolincon tê tê

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    гуморhumorhài hước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 154

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    гадаgadacậu bé

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    куохтлоггьkuoxtlogghai mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. T. I. Itkonen (2011), Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ге̄ррпgjierrpphù hiệu áo giáp

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    глибglibbùn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    элигelignăm mươi

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ Kirin cổ глаголь (glagolĭ) viết thường.
    глаголатиglagolatinói

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ Kirin cổ глаголь (glagolĭ) viết thường.
    ангелъangelŭthiên thần

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    гөкgökcỏ

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ

Tiếng Svan

Gruzia
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    гвиვი (gvi)trái tim

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    гюзгиgjuzgigương

Xem thêm

Tham khảo

  1. Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin г
Ả Rập گ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    гургgurgchó sói

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jon Jilani (2009), Tajik-English/English-Tajik practical dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Talysh

Latinh g
Kirin г
Ả Rập گ‎

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    авәгүррәavəqürrəsấm sét

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh g
Kirin г
Hebrew ג‎ (g‎)

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    сэгסאג⁩⁩‎‎ (g⁩⁩‎‎)con chó

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin г
Ả Rập گ‎
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    географияgeografiâđịa lý

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sergey Shakhmayev (1994), Tatar-English/English-Tatar dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Tatar Crưm

Kirin г
Ả Rập گ‎‎
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    газетаgazetabáo viết

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    үгесüges đực

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    гань4хуо2gànhuócông việc

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    галепܓܵܠܹܦ (lēp)khắc

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    лагаlagathịt

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    сүгеgerìu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Latinh g
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    габаgabathảm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary”, trong g, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin г
Ả Rập گ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    гулgulhoa

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin г
Ả Rập گ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    гурбагаgurbagaếch

Xem thêm

Tham khảo

  1. Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 35

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    алгыгalgıgrộng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Ubykh

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    гааргаgaargachim quạ

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin г
Latinh g
Armenia կ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    гоьгgögtrời

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ворошил Левонович Гукасян (1977), “Г”, trong Удинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Баку

Tiếng Udihe

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    касанʒигаkasanʒigacún con

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    галактикаgalaktikathiên hà

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    вторгнутисяvtorhnutysjaxâm lược

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong Г, Kyiv: Naukova Dumka
  2. Г tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    нюнггунṇụŋgụnsố sáu

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    гӧгерҗинgögerǰinbồ câu

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh g
Kirin г
Ả Rập گ

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    геологияgeologiyađịa chất học

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh g
Kirin г

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    гаведидgavedidcôn trùng

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    грибаgribanấm

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin г
Ả Rập گ
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    гандgandgió

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    рангrangmàu sắc

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 253
  2. “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong Г - г, 2024

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin г
Latinh g

Cách phát âm

Chữ cái

г (chữ hoa Г)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    угуйuguygọi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 14

Tiếng Yugh

Chữ cái

г

  1. Chữ cái Kirin г (g) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    тъгаtˈɜgangực

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Г

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)