галерея

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

галерея gc

  1. (в доме) hành lang.
  2. (в театре и т. п) gác trên cùng, tầng thượng.
    перен. — (ряд, вереница) — hàng, dãy, một loạt, một số
  3. (выставка, музей) viện bảo tàng nghệ thuật.
    картинрая галерея — nhà trưng bày tranh, viện bảo tàng hội họa
    Третьяковская галерея — Viện bảo tàng hội họa Trê-chia-cốp
  4. .
    минная галереявоен. — hầm (lò) mìn

Tham khảo[sửa]