готовить

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

готовить Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa; (организовывать) tổ chức.
    готовить материалы к совещанию — chuẩn bị tài liệu cho hội nghị
    готовить торжественную встречу — tổ chức (chuẩn bị) cuộc đón tiếp long trọng
  2. (подготавливать) đào tạo
  3. (обучать) dạy.
    готовить кадры — đào tạo cán bộ
    готовить кого-л. к экзамену — dạy ai để thi
  4. (трудиться над чем-л. ) soạn, làm, sửa soạn, chuẩn bị.
    готовить уроки — soạn (làm, học) bài
    готовить доклад — [sửa] soạn bản báo cáo
  5. (стряпать) nấu, nấu ăn, nấu bếp, làm cơm.
    готовить обед — soạn cơm, làm cơm trưa, nấu bữa ăn trưa
    хорошо готовить — nấu ăn giỏi
  6. (замышлять) chuẩn bị, rắp tâm, âm mưu.

Tham khảo[sửa]