денежный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

денежный

  1. (Thuộc về) Tiền, tiền tệ; (выражающийся в деньгах) [bằng] tiền.
    денежное обращение — [sự] lưu thông tiền tệ
    денежные средства — tiền, tiền nong, tiền bạc
    денежные расчёты — thanh toán bằng tiền
    в денежныйом выражении — quy thành tiền, tính bằng tiền
    денежная реформа — [cuộc] cải cách tiền tệ
    денежный перевод — ngân phiếu, bưu phiếu, măng-đa
    денежная единица — đơn vị tiền tệ
    денежный знак — giấy bạc, tiền giấy
    денежные затруднения — [cảnh] túng tiền, khó khăn về tiền
    денежная помощь — [sự] viện trợ tài chính, giúp tiền
    денежный голод — [nạn] thiếu tiền
  2. (thông tục) (богатый) có tiền, giàu có.
    денежный мешок — kẻ giàu sụ

Tham khảo[sửa]