доводить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

доводить несов. (В) 4c

  1. (сопровождать) đưa. . . đến, dẫn. . . đến, đem. . . đến, dắt. . . đến;
    доводить кого-л. до угла — đưa (dẫn, dem, dắt) ai đến góc phố
  2. (достигать какого-л предела) đưa. . . đến, làm cho. . . đến.
    что-л. до совершенства — đưa cái gì đến mức hoàn hảo, làm cho cái gì được hoàn bị, hoàn thiện cái gì
    доводить что-л. до конца — tiến hành đến cùng, hoàn thành, làm cho xong
    доводить что-л. до точки кипения — đun cái gì đến điểm sôi
    доводить что-л. до максимума — tăng cái gì [lên] đến mức tối đa
    доводить что-л. до минимума — giảm cái gì đến mức tối thiểu
  3. (до какого-л состояния) làm cho, đưa. . . đến.
    доводить кого-л. до отчаяния — làm cho ai thất vọng
    доводить кого-л. до слёз — làm cho ai phải khóc
  4. (сообщать, передавать) cho. . . biết, báo cho, tin cho.
    доводить до сведения кого-л. — báo cho ai biết

Tham khảo[sửa]