е
Thể loại trang
Chữ Kirin
| ||||||||
Chuyển tự
Mô tả
е (chữ hoa Е)
- Chữ Kirin viết thường, gọi là je, ye hoặc ie.
- Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ѥстъ hoặc есть (e hẹp)
Từ phái sinh
- є (e rộng)
Hình ảnh
- Chân phương
- In nghiêng
- Viết tay
Tiếng Abaza
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
- гьей ― gʲej ― cá voi
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza) А а, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъь гъь, Гь гь, Гӏ гӏ, Гӏв гӏв, Д д, Дж дж, Джв джв, Джь джь, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жв жв, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Кв кв, Къ къ, Къв къв, Къь къь, Кь кь, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Кӏь кӏь, Л л, Ль ль, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тл тл, Тш тш, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хв хв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хь хь, Хӏ хӏ, Хӏв хӏв, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Шв шв, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Abkhaz
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
| Gruzia | ე |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz) А а, Б б, В в, Г г, Гь гь, Гә гә, Ӷ ӷ, Ӷь ӷь, Ӷә ӷә, Д д, Дә дә, Е е, Ж ж, Жь жь, Жә жә, З з, Ӡ ӡ, Ӡә ӡә, И и, К к, Кь кь, Кә кә, Қ қ, Қь қь, Қә қә, Ҟ ҟ, Ҟь ҟь, Ҟә ҟә, Л л, М м, Н н, О о, П п, Ԥ ԥ, Р р, С с, Т т, Тә тә, Ҭ ҭ, Ҭә ҭә, У у, Ф ф, Х х, Хь хь, Хә хә, Ҳ ҳ, Ҳә ҳә, Ц ц, Цә цә, Ҵ ҵ, Ҵә ҵә, Ч ч, Ҷ ҷ, Ҽ ҽ, Ҿ ҿ, Ш ш, Шь шь, Шә шә, Ы ы, Ҩ ҩ, Џ џ, Џь џь, Ь ь, Ә ә
Tiếng Adygea
| Kirin | е э |
|---|---|
| Ả Rập | ە |
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
- еджапӏэ ― jedžapʼɛ ― trường học
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea) А а, Б б, В в, Г г, Гу гу, Гъ гъ, Гъу гъу, Д д, Дж дж, Дз дз, Дзу дзу, Е е, Ё ё, Ж ж, Жъ жъ, Жъу жъу, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Ку ку, Къ къ, Къу къу, Кӏ кӏ, Кӏу кӏу, Л л, Лъ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Пӏу пӏу, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, Тӏу тӏу, У у, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хъу хъу, Хь хь, Ц ц, Цу цу, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Чъ чъ, Ш ш, Шъ шъ, Шъу шъу, Шӏ шӏ, Шӏу шӏу, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я, ӏ ӏ, ӏу ӏу
Phó từ
е (je)
Từ nguyên
Có thể đồng nguyên với dạng phó từ, nhưng cũng có khả năng từ gốc tiếng Ba Tư یا.
Liên từ
е … е (je … je)
Tiếng Aghul
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пп пп, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, ӏ ӏ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
- Roman Kim (2016), “е”, trong Агульско-русский словарь, SIL International
Tiếng Akhvakh
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
- гьиридабе ― hiridabje ― đỏ
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Къӏ къӏ, Кь кь, Кьӏ кьӏ, Кӏ кӏ, Кӏкӏ кӏкӏ, Л л, Лъ лъ, Лълъ лълъ, ЛЬ ль, Лӏ лӏ, Лӏъ лӏъ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, СС сс, Т т, Тӏ тӏ, У у, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хъӏ хъӏ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏцӏ цӏцӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏчӏ чӏчӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ
Tiếng Aleut
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut) А а, А̄ а̄, Б б, В в, Г г, Ӷ ӷ, Гў гў, Д д, Д̆ д̆, Е е, Е̄ е̄, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Ӣ ӣ, Й й, ʼЙ ʼй, К к, Ӄ ӄ, Л л, ʼЛ ʼл, М м, ʼМ ʼм, Н н, ʼН ʼн, Ӈ ӈ, ʼӇ ʼӈ, О о, О̄ о̄, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ӯ ӯ, Ф ф, Х х, Ӽ ӽ, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ы̄ ы̄, Ь ь, Э э, Э̄ э̄, Ю ю, Ю̄ ю̄, Я я, Я̄ я̄, ʼ, ʼЎ ʼў
Tham khảo
- The Holy Gospel According to St. John (in Eastern-Aleut), All Saints of North America Orthodox Church, 2007, tr. 5
Tiếng Alutor
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
Xem thêm
Tham khảo
Tiếng Andi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
- бечӏедир ― bečʼedir ― đen
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi) А а, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Гь гь, Гъ гъ, Гъӏ гъӏ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, Жъӏ жъӏ, З з, И и, Й й, К к, Кӏ кӏ, Кь кь, Къ къ, Къӏ къӏ, Л л, Лӏ лӏ, Ль ль, Лъ лъ, Лъӏ лъӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хӏ хӏ, Хь хь, Хъ хъ, Ц ц, Цӏ цӏ, Цъӏ цъӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Чъӏ чъӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ь ь, ӏ, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Anh Solombala
Mô tả
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Archi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi) А а, Аа аа, Аӏ аӏ, Ааӏ ааӏ, Ы ы, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гь гь, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъӏ гъӏ, Гъӏв гъӏв, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Ее ее, Еӏ еӏ, Ж ж, Жв жв, З з, Зв зв, И и, Ии ии, Иӏ иӏ, Й й, К к, Кк кк, Кв кв, Ккв ккв, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Къ къ, Къв къв, Ккъ ккъ, Къӏ къӏ, Ккъӏ ккъӏ, Къӏв къӏв, Ккъӏв ккъӏв, Кь кь, Кьв кьв, Л л, Лъ лъ, Ллъ ллъ, Лъв лъв, Ллъв ллъв, Лӏ лӏ, Лӏв лӏв, М м, Н н, О о, Оо оо, Оӏ оӏ, Ооӏ ооӏ, П п, Пп пп, Пӏ пӏ, Р р, С с, Сс сс, Св св, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, Тв тв, У у, Уу уу, Уӏ уӏ, Х х, Хх хх, Хв хв, Ххв ххв, Хӏ хӏ, Хьӏ хьӏ, Ххьӏ ххьӏ, Хьӏв хьӏв, Ххьӏв ххьӏв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хъӏ хъӏ, Хъӏв хъӏв, Ц ц, Цв цв, Цӏ цӏ, Ццӏ ццӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Щ щ, Шв шв, Щв щв, Э э, Ээ ээ, Эӏ эӏ
Tham khảo
- Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “е”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey
Tiếng Avar
| Kirin | е |
|---|---|
| Ả Rập | يې ې ئې |
| Latinh | e je |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Azerbaijan
| Kirin | е |
|---|---|
| Ả Rập | ئ |
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
- температур ― temperatur ― nhiệt độ
Xem thêm
Tiếng Bagvalal
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal) А а, Б б, В в, Г г, ГЪ гъ, ГЬ гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, КЪ къ, КЬ кь, Кӏ кӏ, Л л, ЛЪ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Сӏ сӏ, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, ХЪ хъ, ХЬ хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
Tiếng Baloch
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
Xem thêm
Tiếng Bashkir
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Bắc Altai
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Bắc Mansi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Bắc Yukaghir
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
Xem thêm
Tiếng Belarus
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
- адзенне ― adzjennje ― trang phục
Xem thêm
Tiếng Bezhta
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
- бежкьалас миц ― bežƛʼalas mic ― tiếng Bezhta
Xem thêm
Tham khảo
Tiếng Botlikh
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh) А а, А̄ а̄, Аⷩ аⷩ, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Е̄ е̄, Еⷩ еⷩ, Дж дж, Ж ж, З з, И и, Ӣ ӣ, Иⷩ иⷩ, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, Кӏ кӏ, кӏ кӏ, Л л, Ль ль, Лъ лъ, Лълъ лълъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, О̄ о̄, Оⷩ оⷩ, П п, Р р, С с, Сс сс, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ӯ ӯ, Уⷩ уⷩ, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏцӏ цӏцӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏчӏ чӏчӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Эⷩ эⷩ
Tham khảo
Tiếng Budukh
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
- меъел ― mjeʔjel ― mũi
Xem thêm
Tiếng Bukhara
| Kirin | е |
|---|---|
| Hebrew | יה |
| Latinh | e ye |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
- якшаме ― jakšame ― thứ Hai
Xem thêm
Tiếng Bulgari
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
- телевизионен ― televizionen ― truyền hình
Xem thêm
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *estь.
Động từ
е (e)
- Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại trần thuật của съм (sǎm)
Thán từ
е (e)
Trợ từ
е (e)
- Dùng để yêu cầu giải thích thêm
- Е, и после? ― E, i posle? ― Rồi sao?
- Dùng nhấn mạnh từ nghi vấn
- Е, как можа? ― E, kak moža? ― Sao mày có thể như vậy?
- Biểu thị miễn cưỡng đồng ý
- Много си сгрешила, като си постъпила така. ― Е, да, сгреших… ― Mnogo si sgrešila, kato si postǎpila taka. ― E, da, sgreših… ― Cậu làm vậy là phạm sai lầm lớn rồi đấy. ― Vâng, đúng thế…
- Biểu thị chờ đợi người nghe nói gì đó
- Е, чакам отговора ти. ― E, čakam otgovora ti. ― Hừm, tôi đang đợi cậu trả lời đây!
- Dùng để chuyển chủ đề
- Е, нека оставим тази тема настрана. ― E, neka ostavim tazi tema nastrana. ― Thôi, bỏ vụ này đi.
- Dùng để kết thúc cuộc trò chuyện
- Е, по-добре да тръгвам. ― E, po-dobre da trǎgvam. ― Thôi, tôi phải đi đây.
Tham khảo
- Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 110
Tiếng Buryat
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Chamalal
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
- рекъел ― rjeqxʼjel ― hòa bình
Xem thêm
Tham khảo
Tiếng Chechen
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e ie ye |
| Ả Rập | ە |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen) А а, Аь аь, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кх кх, Къ къ, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, Оь оь, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Юь юь, Я я, Яь яь, ӏ ӏ
Tiếng Chukot
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
- лелел ― lelel ― sương
Xem thêm
Tiếng Chulym
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Chuvan
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Tiếng Chuvash
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
Xem thêm
Từ nguyên
Từ tiếng Ba Tư یا (yâ, “hay, hoặc”).
Liên từ
е (e)
Tham khảo
- Chuvash People's Website (2006), Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Dargwa
| Kirin | а |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Sergey N. Sychev (2019), “е”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International
Tiếng Daur
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Digan
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Digan.
- бельвеле ― belʹvele ― buổi chiều
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári) А а, Б б, В в, Г г, Ғ ғ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кх кх, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пх пх, Р р, Рр рр, С с, Т т, Тх тх, У у, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
- (Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma) А а, Б б, В в, Г г, Ґ ґ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Digan Balkan
| Latinh | e |
|---|---|
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái Kirin viết thường biểu thị nguyên âm /e/ trong tiếng Digan Balkan.
- мелало ― melalo ― bụi
Tham khảo
- Bible Translators of Ukraine & Pioneer Bible Translators (2021), “Руфь 1”, trong Библия опэр крымски романи чиб (bằng tiếng Digan Balkan)
Tiếng Digan Baltic
| Latinh | e |
|---|---|
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
Tham khảo
- British & Foreign Bible Society (2019), “Джиибэ́н 1”, trong Библия - Пэ Балтитко Романи чиб (Романэс) (bằng tiếng Digan Baltic)
Tiếng Dolgan
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
Xem thêm
Tiếng Dukha
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Tham khảo
- Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.
Tiếng Duy Ngô Nhĩ
| Kirin | е |
|---|---|
| Ả Rập | ئې |
| Latinh | e ë |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
- йетте ― yëttë ― mười bảy
Xem thêm
Tiếng Đông Can
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
- музей ― muzi͡əy ― viện bảo tàng
Xem thêm
Tiếng Đông Khanty
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Enets lãnh nguyên
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
- бези ― bezi ― ruột
Xem thêm
Tiếng Enets rừng
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
- ҫизет ― šizet ― tám
Xem thêm
Tiếng Erzya
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
- икелепелькс ― ik je l je p je ľks ― tương lai
Xem thêm
Tiếng Even
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Evenk
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Gagauz
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Renato B. Figueiredo (2017), FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Godoberi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
- бечӏер ― bech'er ― đen
Xem thêm
Tham khảo
Tiếng Hinukh
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
- квезей ― kvezey ― tay
Xem thêm
Tiếng Hunzib
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
- бекӏекӏа ― bekʼekʼa ― đốt
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib) А а (А̄ а̄, Аᵸ аᵸ), А̇ а̇ (А̇̄ а̇̄, А̇ᵸ а̇ᵸ), Б б, В в, Г г, ГЪ гъ, ГЬ гь, Гӏ гӏ, Д д, Е е (Е̄ е̄, Еᵸ еᵸ), Ә ә (Ә̄ ә̄, Әᵸ әᵸ), Ж ж, З з, И и (Ӣ ӣ, Иᵸ иᵸ), Й й, К к, КЪ къ, КЬ кь, Кӏ кӏ, Л л, ЛЪ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о (О̄ о̄, Оᵸ оᵸ), П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у (Ӯ ӯ, Уᵸ уᵸ), Х х, ХЪ хъ, ХЬ хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Ъ ъ, Ы ы (Ы̄ ы̄), Э э (Э̄ э̄, Эᵸ эᵸ)
Tham khảo
- The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)
Tiếng Hy Lạp Mariupol
Cách phát âm
Chữ cái
е (je) (chữ thường, chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Mariupol.
- еня ― jenja ― râu
Xem thêm
Tiếng Hy Lạp Pontos
| Hy Lạp | ε |
|---|---|
| Latinh | e |
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
- кemenце ― κεμεντζέ ― đàn kemençe
Xem thêm
Tham khảo
- Pontos World (2012), Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Ingush
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 75
Tiếng Ishkashim
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Itelmen
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
- тӽаллес ― tχalljes ― ăn
Xem thêm
Tiếng Kabardia
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
| Ả Rập | ا |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia) А а, Э э, Б б, В в, Г г, Гу гу, Гъ гъ, Гъу гъу, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Ку ку, Кӏ кӏ, Кӏу кӏу, Къ къ, Къу къу, Кхъ кхъ, Кхъу кхъу, Л л, Лъ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Фӏ фӏ, Х х, Ху ху, Хь хь, Хъ хъ, Хъу хъу, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Щӏ щӏ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Ю ю, Я я, ӏ ӏ, ӏу ӏу
Từ nguyên 1
Cách phát âm
Phó từ
е (je)
Từ nguyên 2
Có thể đồng nguyên với dạng phó từ, nhưng cũng có khả năng từ gốc tiếng Ba Tư یا.
Liên từ
е … е (je … je)
Tham khảo
- Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell
Tiếng Kaitag
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
- емһежей ― cây cần độc
Xem thêm
Thán từ
е (e)
Tham khảo
- Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “Е”, trong Kaitag Dictionary
Tiếng Kalmyk
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 115
Tiếng Kamassia
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Tham khảo
- Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki
Tiếng Karachay-Balkar
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Karaim
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Kale (2009), “(Г-Д-Е)”, trong Русско-караимский словарь
Tiếng Karakalpak
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Институт перевода Библии (2002), “Аюп 1”, trong Мухаддес Китап (bằng tiếng Karakalpak)
Tiếng Karata
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
- герегъералъа ― gereɣeraɬa ― di chuyển
Xem thêm
Tham khảo
- Madzhid Khalilov (2023), “Karata Dictionary”, trong IDS-Karata
Tiếng Karelia
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Kazakh
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Thán từ
е (e)
Tiếng Ket
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
- усьбереӈ ― hôn
Xem thêm
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Enisei nguyên thủy *egʌ (“sắt”)
Cách phát âm
Danh từ
е (ē) gt (không số nhiều)
- Sắt.
Tiếng Khakas
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Khanty
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
- телевизор ― telewizor ― máy thu hình
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty) А а, Ӓ ӓ, Ӑ ӑ, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Ё ё, Ә ә, Ӛ ӛ, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Қ қ, Л л, Ӆ ӆ, Ԓ ԓ, М м, Н н, Ң ң, Ӈ ӈ, О о, Ӧ ӧ, Ө ө, Ӫ ӫ, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ӱ ӱ, Ў ў, Ф ф, Х х, Ҳ ҳ, Ц ц, Ч ч, Ҷ ҷ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Є є, Є̈ є̈, Ю ю, Ю̆ ю̆, Я я, Я̆ я̆
Tham khảo
- Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско», tr. 35
Tiếng Khinalug
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug) А а, А̃ а̃, Аь аь, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гӏ гӏ, Гӏв гӏв, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Е̃ е̃, Ж ж, З з, И и, И̃ и̃, Й й, К к, Кв кв, Кк кк, Кх кх, Кхв кхв, Кхкх кхкх, Къв къв, Кь кь, Кьӏ кьӏ, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Л л, Лъ лъ, М м, Н н, О о, О̃ о̃, Оь оь, П п, Пв пв, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, Тӏв тӏв, Тӏтӏ тӏтӏ, У у, У̃ у̃, Уь уь, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хъв хъв, Хь хь, Хӏ хӏ, ӏ, ӏ ъ, Ц ц, Цв цв, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏв цӏв, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Шв шв, Ъ ъ, Ы ы, Э э, Ә ә, Ә̃ ә̃
Tiếng Khvarshi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
- тӏеро ― t’ero ― cầu
Xem thêm
Tham khảo
- The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)
Tiếng Koibal
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái Kirin е (e) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
- сека ― seka ― lưỡi
Tham khảo
- Tamás, Janurik (2021), Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház, tr. 13
Tiếng Komi cổ
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
Xem thêm
Tiếng Komi-Permyak
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
- Коми-пермяцкӧй кыв ― Komi-pjermʹacköj kyv ― tiếng Komi Permyak
Xem thêm
Tiếng Komi-Zyrian
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
- вӧскресенньӧ ― vöskrjesjenńö ― Chủ nhật
Xem thêm
Tiếng Koryak
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
- вʼэем ― wejem ― sông
Xem thêm
Tiếng Krymchak
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Kryts
| Latinh | e |
|---|---|
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.
Xem thêm
Tiếng Kubachi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
- дене ― dene ― hàng xóm
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, КЬ кь, КӀ кӀ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пп пп, ПӀ пӀ, Р р, С с, Сс сс, Т т, Тт тт, ТӀ тӀ, У у, Ф ф, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хь хь, Хьхь хьхь, ХӀ хӀ, Ц ц, Цц цц, ЦӀ цӀ, Ч ч, Чч чч, ЧӀ чӀ, Ш ш, Шш шш, Ъ ъ, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
Tiếng Kumyk
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Бамматов З. З (1960), Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва
Tiếng Kurd
| Kirin | е э |
|---|---|
| Latinh | e ê |
| Ả Rập | ێ |
| Armenia | ե է |
| Yazidi | 𐺩 |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Kurmanji
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e ê |
| Ả Rập | ێ |
| Armenia | ե է |
| Yazidi | 𐺩 |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
- мектеб ― mekteb ― trường học
Xem thêm
Tiếng Kyrgyz
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Ghi chú sử dụng
Phát âm /je/ chủ yếu trong các từ mượn tiếng Nga.
Xem thêm
Tiếng Ladino
| Hebrew | י |
|---|---|
| Latinh | e |
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Tiếng Lak
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
| Ả Rập | اه |
| Gruzia | ე |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь
Tiếng Lezgi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
- Лезги чӏал ― Lezgi č̣al ― tiếng Lezgi
Xem thêm
Tham khảo
- Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка
Tiếng Lyydi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Macedonia
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
Xem thêm
Động từ
е (e)
- Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại của сум (sum)
Thán từ
е (e)
- Và? (biểu thị đang nghe và cần thêm thông tin)
Tiếng Mansi
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
- керас ― keras ― tảng đá
Xem thêm
Tham khảo
- К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Е̄ ЕР”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО
Tiếng Mari Đông
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
Xem thêm
Tiếng Mari Tây
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
- ечӹ ― ječÿ ― ván trượt tuyết
Xem thêm
Tham khảo
- “е”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022
Tiếng Mator
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Tham khảo
- Eugen Helimski (1997), Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte (bằng tiếng Đức), Szeged
Tiếng Moksha
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Mông Cổ
Từ nguyên
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
Xem thêm
Tiếng Mông Cổ Khamnigan
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Tham khảo
- D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk
Tiếng Nam Altai
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Nam Mansi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
Xem thêm
Tiếng Nam Yukaghir
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
- ферма ― fjerma ― trang trại
Xem thêm
Tham khảo
- Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Nanai
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
- ненгне ― njeŋnje ― mùa xuân
Xem thêm
Tham khảo
- Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “е”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International
Tiếng Naukan
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /e/ trong tiếng Naukan.
Xem thêm
Tiếng Negidal
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Nenets lãnh nguyên
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
- воскресенье ― woskryesyenʹye ― Chủ nhật
Xem thêm
Tiếng Nenets rừng
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Nga
| Chuyển tự của е | |
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | je |
| khoa học | e |
| Anh | ye |
| Đức | je |
| Việt | ie |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Cách viết khác
- ё (jo)
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
- еженедельник ― ježjenjedjelʹnik ― tuần báo
Ghi chú sử dụng
Phát âm thường phân biệt /jo/ và /ʲo/ với ё (jo), đặc biệt trong từ điển.
Hậu duệ
- → Tiếng Anh: ye
Xem thêm
Thán từ
е (je)
Tham khảo
- K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 239
Tiếng Nganasan
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Nivkh
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
- теўзеў ― chim cú
Xem thêm
Tiếng Nogai
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Novgorod cổ
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Chữ Kirin tiếng Novgorod cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Л л, М м, Н н, Ӈ ӈ, А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Ж ж, Ѕ ѕ, З з, И и, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу, Ф ф, Х х, Ѡ ѡ, Ѿ ѿ, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ, Ѩ ѩ, Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ
Tiếng Omok
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái Kirin е (e) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
- теинеизехъ ― tjeinjeizjeq ― cơ thể
Tiếng Oroch
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
- хийе ― hije ― vết thương
Xem thêm
Tiếng Orok
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
- геокса ― geoksa ― sư tử biển
Xem thêm
Tiếng Ossetia
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 410
Tiếng Parya
Ký tự
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- “зебне”, trong Parya – Tajik – English Dictionary, SIL International®, 2024
Tiếng Rumani
| Latinh | e |
|---|---|
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
- виетнамез ― vietnamez ― tiếng Việt
Xem thêm
Tiếng Rusnak
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
- супермаркет ― supermarket ― siêu thị
Xem thêm
Từ nguyên
Thán từ
е (e)
Tham khảo
- Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 265
Tiếng Rusyn
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
- дерево ― derevo ― gỗ
Xem thêm
Tham khảo
- Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 258
Tiếng Ruthenia cổ
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Rutul
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
- джегьеллем ― ǯehellem ― địa ngục
Xem thêm
Tham khảo
- Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul
Tiếng Sami Akkala
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
- печкерь ― p’ečk’er’ ― đắng
Xem thêm
Tham khảo
- T. I. Itkonen (2011), Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura
Tiếng Sami Kildin
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin) А а, Ā ā, Ä ä, Ǟ ǟ, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Ē ē, Ë ë, Ë̄ ë̄, Ж ж, З з, Һ һ, И и, Ӣ ӣ, Й й, Ј ј, К к, Л л, Ӆ ӆ, М м, Ӎ ӎ, Н н, Ӊ ӊ, Ӈ ӈ, О о, Ō ō, П п, Р р, Ҏ ҏ, С с, Т т, У у, Ӯ ӯ, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ы̄ ы̄, Ь ь, Ҍ ҍ, Э э, Э̄ э̄, Ӭ ӭ, Ӭ̄ ӭ̄, Ю ю, Ю̄ ю̄, Я я, Я̄ я̄
Tiếng Sami Ter
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
- логке ― logk’e ― mười
Xem thêm
Tham khảo
- Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025
Tiếng Sarikol
| Ả Rập | ئې |
|---|---|
| Latinh | e |
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /ɛ/ trong tiếng Sarikol.
- цем ― cem ― mắt
Tiếng Selkup
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
- квеҗел ― kvežel ― đẹp
Xem thêm
Tham khảo
- André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database
Tiếng Serbia-Croatia
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
Xem thêm
Từ nguyên
Thán từ
е
- (hiếm) chà, giờ
- (không trang trọng, đứng đầu câu) này
- (không trang trọng, đứng đầu câu) Dùng nhấn mạnh
- Е, шта има? ― Này, gì thế hả?
- (không trang trọng, đứng đầu câu) Diễn tả ngạc nhiên
- Е, откуд ти? ― Hả, mày đến từ đâu vậy?
- (không trang trọng, đứng đầu câu) Dùng để gây chú ý hoặc đổi chủ đề, đặc biệt khi có а (“và; nhưng”) theo sau
- Е, а види ово. ― Rồi nhìn này.
Tiếng Shor
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Shughnan
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
- вайен ― vayēn ― chiến tranh
Xem thêm
Tiếng Sirenik
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Slav Đông cổ
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin Slav cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е / Є є, Ж ж, Ѕ ѕ / Ꙃ ꙃ, З з, Ꙁ ꙁ / И и, І і / Ї ї, Ꙉ ꙉ, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу / Ꙋ ꙋ, Ф ф, Х х, Ѡ ѡ / Ѿ ѿ, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ / Ꙙ ꙙ, Ѩ ѩ / Ꙝ ꙝ, Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ, Ҁ ҁ
Tiếng Slav Giáo hội cổ
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin Slav cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е / Є є, Ж ж, Ѕ ѕ / Ꙃ ꙃ, З з, Ꙁ ꙁ / И и, І і / Ї ї, Ꙉ ꙉ, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу / Ꙋ ꙋ, Ф ф, Х х, Ѡ ѡ / Ѿ ѿ, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ / Ꙙ ꙙ, Ѩ ѩ / Ꙝ ꙝ, Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ, Ҁ ҁ
Đại từ
е (e)
- Dạng danh cách giống trung số ít của и (i)
- ты же възмѝ же́злъ твой, и҆ прострѝ рꙋкꙋ твою на́ море, и҆ раздѣли е҆̀.
- ty že vŭzmì žézlŭ tvoj, i prostrì ruku tvoju ná more, i razděli è.
- còn ngươi hãy giơ gậy lên, đưa tay trên mặt biển, phân-rẽ nước ra, (Xuất Ê-díp-tô Ký 14:16)
Tiếng Soyot
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
- бел-кеъшиғ ― bel-keʺşiğ ― thắt lưng
Xem thêm
Tham khảo
- В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ
Tiếng Svan
| Gruzia | ე |
|---|---|
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
Xem thêm
Tiếng Tabasaran
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
- жегьеннем ― žehennem ― địa ngục
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran) А а, А ь, Б б, В в, Г г, Гг гг, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, Жв жв, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, КӀ кӀ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пп пп, ПӀ пӀ, Р р, С с, Т т, Тт тт, ТӀ тӀ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Ц ц, Цц цц, ЦӀ цӀ, Ч ч, Чв чв, Чч чч, ЧӀ чӀ, Ш ш, Шв шв, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
- Sabrina Shikhalieva (2019), “е”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International
Tiếng Tajik
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Talysh
| Latinh | e |
|---|---|
| Kirin | е |
| Ả Rập | اِ |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Tat
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
- пелпелек ― pelpelek ― bướm
Xem thêm
Tiếng Tat-Do Thái
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
- леглег ― legleg ― con cò
Xem thêm
Tiếng Tatar
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
- татар теле ― tatar tyılyı ― tiếng Tatar
Xem thêm
Tiếng Tatar Crưm
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Tatar Siberia
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Taz
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
Xem thêm
Tiếng Tân Aram Assyria
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
- тре ― tre ― hai
Xem thêm
Tham khảo
- Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܥ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global
Tiếng Tích Bá
| Mãn Châu | ᡝ |
|---|---|
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku
Tiếng Tindi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
- лъеъер ― ɬeʔer ― con bê
Xem thêm
Tham khảo
- Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS
Tiếng Tofa
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
- воскресенье ― voskresenʹe ― Chủ nhật
Xem thêm
Tiếng Trung Mansi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
- мен ― men ― chúng ta
Xem thêm
Tiếng Tsakhur
| Latinh | e |
|---|---|
| Kirin | е |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga) А а, АӀ аӀ, Б б, В в, Г г, ГӀ гӀ, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, КӀ кӀ, Къ къ, Кь кь, Л л, М м, Н н, О о, ОӀ оӀ, П п, ПӀ пӀ, Р р, С с, Т т, ТӀ тӀ, У у, УӀ уӀ, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Ц ц, ЦӀ цӀ, Ч ч, ЧӀ чӀ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, ЫӀ ыӀ, Э э, Ь ь, Ю ю, Я я
Tham khảo
- Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “e”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International
Tiếng Tsez
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
- север ― sever ― hướng bắc
Xem thêm
Tham khảo
- Madzhid Khalilov (2007), Tsez (Sagada dialect) Dictionary
Tiếng Turk Khorasan
| Kirin | е |
|---|---|
| Ả Rập | ئ |
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Turkmen
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “e”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International
Tiếng Tuva
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Ubykh
| Kirin | а |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
- мереқьеб ― merekʲeb ― mực
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh) А а, Ə ə, Б б, БЪ бъ, В в, ВЪ въ, Г г, ГВ гв, ГЬ гь, Ѓ ѓ, Ғ ғ, ҒВ ғв, ҒЪ ғъ, ҒЪВ ғъв, ҒЬ ғь, Ҕ ҕ, Д д, ДВ дв, Џ џ, Е е, Ҽ ҽ, ҼӀ ҽӀ, Ѕ ѕ, Ж ж, ЖВ жв, Ӝ ӝ, З з, Ӟ ӟ, ӞВ ӟв, И и, Й й, Ј ј, К к, КВ кв, КЬ кь, КӀ кӀ, КӀВ кӀв, КӀЬ кӀь, Қ қ, ҚВ қв, ҚЪ қъ, ҚЪВ қъв, ҚЬ қь, ҚӀ қӀ, ҚӀВ қӀв, ҚӀЪ қӀъ, ҚӀЪВ қӀъв, ҚӀЬ қӀь, Л л, Ӆ ӆ, ӅӀ ӆӀ, М м, МЪ мъ, О о, Ҩ ҩ, Ө ө, Н н, П п, Р р, С с, Ҫ ҫ, ҪВ ҫв, Т т, ТВ тв, ТӀ тӀ, ТӀВ тӀв, У у, УЪ уъ, Ү ү, Ф ф, Һ һ, Х х, Ҳ ҳ, ҲВ ҳв, ҲЪ ҳъ, ҲЪВ ҳъв, ҲЬ ҳь, Ц ц, ЦӀ цӀ, Ҵ ҵ, Ч ч, ЧӀ чӀ, Ҹ ҹ, ҸВ ҹв, ҸӀ ҹӀ, ҸӀВ ҹӀв, Ш ш, ШВ шв, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Ӏ Ӏ
Tiếng Udi
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
| Armenia | ե |
| Gruzia | ე |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
- елем ― elem ― con lừa
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi) А а, Аь аь, Аъ аъ, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Дз дз, Дж дж, Джъ джъ, Е е, Ж ж, Жъ жъ, З з, И и, Иъ иъ, Й й, К к, К' к', Къ къ, Л л, М м, Н н, О о, Оь оь, Оъ оъ, П п, П' п', Р р, С с, Т т, Т' т', У у, Уь уь, Уъ уъ, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Ц ц, Ц' ц', Ч ч, Чъ чъ, Ч' ч', Ч'ъ ч'ъ, Ш ш, Шъ шъ, Ы ы, Э э, Эъ эъ, Ю ю, Я я
Tham khảo
- Ворошил Левонович Гукасян (1977), “А”, trong Удинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Баку
Tiếng Udmurt
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
- музей ― muzjej ― viện bảo tàng
Xem thêm
Tiếng Ukraina
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
Xem thêm
Tham khảo
- I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Е”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
Tiếng Ulch
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
- эде ― eʒe ― chủ
Xem thêm
Tiếng Urum
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Uzbek
| Latinh | e |
|---|---|
| Kirin | е |
| Ả Rập | ې |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
Xem thêm
Tiếng Veps
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
Xem thêm
Tiếng Vot
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tiếng Wakhi
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
- бел ― bel ― cái xẻng
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi) А а, Б б, В в, В̌ в̌, Г г, Ғ ғ, Г̌ г̌, Д д, Д̣ д̣, Д̌ д̌, Е е, Ё ё, Ж ж, Ж̣ ж̣, З з, Ҙ ҙ, И и, Й й, К к, Қ қ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Т̣ т̣, Т̌ т̌, У у, Ф ф, Х х, Х̌ х̌, Ҳ ҳ, Ц ц, Ч ч, Ч̣ ч̣, Ҷ ҷ, Ҷ̣ ҷ̣, Ш ш, Ш̣ ш̣, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ә ә, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
- Tokyo University of Foreign Studies (2023), “e”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Tiếng Yaghnob
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
- пел ― pyel ― bẫy
Xem thêm
Tham khảo
- “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, Е - е, 2024
Tiếng Yakut
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Yazghulom
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Xem thêm
Tham khảo
- TICRO (БРФХТҶ) (2024), “е”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International
Tiếng Yugh
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
Tham khảo
Tiếng Yupik Trung Siberia
| Kirin | е |
|---|---|
| Latinh | e |
Cách phát âm
Chữ cái
е (chữ hoa Е)
- Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
- Откровение ― Otkrovenie ― Khải huyền
Xem thêm
Tham khảo
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “Откровение 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)
- Mục từ chữ Kirin
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Cyrillic
- Ký tự Chữ Kirin
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 161 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Abaza
- Mục từ tiếng Abaza
- Chữ cái tiếng Abaza
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Abaza
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Abkhaz
- Mục từ tiếng Abkhaz
- Chữ cái tiếng Abkhaz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Abkhaz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Adygea
- Mục từ tiếng Adygea
- Chữ cái tiếng Adygea
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Adygea
- Phó từ tiếng Adygea
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư tiếng Adygea
- Liên từ tiếng Adygea
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghul
- Mục từ tiếng Aghul
- Chữ cái tiếng Aghul
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aghul
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akhvakh
- Mục từ tiếng Akhvakh
- Chữ cái tiếng Akhvakh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Akhvakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aleut
- Mục từ tiếng Aleut
- Chữ cái tiếng Aleut
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Aleut
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Aleut
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Alutor
- Mục từ tiếng Alutor
- Chữ cái tiếng Alutor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Andi
- Mục từ tiếng Andi
- Chữ cái tiếng Andi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Andi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Andi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Andi
- Mục từ tiếng Anh Solombala
- Chữ cái tiếng Anh Solombala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh Solombala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Archi
- Mục từ tiếng Archi
- Chữ cái tiếng Archi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Archi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Avar
- Mục từ tiếng Avar
- Chữ cái tiếng Avar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Avar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Azerbaijan
- Mục từ tiếng Azerbaijan
- Chữ cái tiếng Azerbaijan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Azerbaijan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bagvalal
- Mục từ tiếng Bagvalal
- Chữ cái tiếng Bagvalal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bagvalal
- Mục từ tiếng Baloch
- Chữ cái tiếng Baloch
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Baloch
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Baloch
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Baloch
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Baloch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bashkir
- Mục từ tiếng Bashkir
- Chữ cái tiếng Bashkir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bashkir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Altai
- Mục từ tiếng Bắc Altai
- Chữ cái tiếng Bắc Altai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Altai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Mansi
- Mục từ tiếng Bắc Mansi
- Chữ cái tiếng Bắc Mansi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ tiếng Bắc Yukaghir
- Chữ cái tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Chữ cái tiếng Belarus
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bezhta
- Mục từ tiếng Bezhta
- Chữ cái tiếng Bezhta
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bezhta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Botlikh
- Mục từ tiếng Botlikh
- Chữ cái tiếng Botlikh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Botlikh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Budukh
- Mục từ tiếng Budukh
- Chữ cái tiếng Budukh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Budukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bukhara
- Mục từ tiếng Bukhara
- Chữ cái tiếng Bukhara
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bukhara
- Từ 1 âm tiết tiếng Bulgari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bulgari
- Mục từ tiếng Bulgari
- Chữ cái tiếng Bulgari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bulgari
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Bulgari
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Bulgari
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Bulgari
- Mục từ có nguyên từ tiếng Bulgari
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Bulgari
- Dạng động từ tiếng Bulgari
- Thán từ tiếng Bulgari
- Trợ từ tiếng Bulgari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Buryat
- Mục từ tiếng Buryat
- Chữ cái tiếng Buryat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Buryat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chamalal
- Mục từ tiếng Chamalal
- Chữ cái tiếng Chamalal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chamalal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chechen
- Mục từ tiếng Chechen
- Chữ cái tiếng Chechen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chechen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot
- Chữ cái tiếng Chukot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chukot
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Chukot
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Chukot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chulym
- Mục từ tiếng Chulym
- Chữ cái tiếng Chulym
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chulym
- Mục từ tiếng Chuvan
- Chữ cái tiếng Chuvan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chuvan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chuvash
- Mục từ tiếng Chuvash
- Chữ cái tiếng Chuvash
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chuvash
- Từ vay mượn từ tiếng Ba Tư tiếng Chuvash
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư tiếng Chuvash
- Liên từ tiếng Chuvash
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dargwa
- Mục từ tiếng Dargwa
- Chữ cái tiếng Dargwa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dargwa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Daur
- Mục từ tiếng Daur
- Chữ cái tiếng Daur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Daur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Mục từ tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Digan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan Balkan
- Mục từ tiếng Digan Balkan
- Chữ cái tiếng Digan Balkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Digan Balkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan Baltic
- Mục từ tiếng Digan Baltic
- Chữ cái tiếng Digan Baltic
- Danh từ tiếng Digan Baltic
- Yêu cầu chuyển tự mục từ tiếng Digan Baltic
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Digan Baltic
- Mục từ tiếng Dolgan
- Chữ cái tiếng Dolgan
- Mục từ tiếng Dukha
- Chữ cái tiếng Dukha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dukha
- Từ 1 âm tiết tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Chữ cái tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Đông Can
- Chữ cái tiếng Đông Can
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Đông Can
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Khanty
- Mục từ tiếng Đông Khanty
- Chữ cái tiếng Đông Khanty
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Đông Khanty
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Enets lãnh nguyên
- Chữ cái tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Enets rừng
- Mục từ tiếng Enets rừng
- Chữ cái tiếng Enets rừng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Enets rừng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Erzya
- Mục từ tiếng Erzya
- Chữ cái tiếng Erzya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Erzya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Even
- Mục từ tiếng Even
- Chữ cái tiếng Even
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Even
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Evenk
- Mục từ tiếng Evenk
- Chữ cái tiếng Evenk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Evenk
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Gagauz
- Chữ cái tiếng Gagauz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gagauz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Godoberi
- Mục từ tiếng Godoberi
- Chữ cái tiếng Godoberi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Godoberi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hinukh
- Mục từ tiếng Hinukh
- Chữ cái tiếng Hinukh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hinukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hunzib
- Mục từ tiếng Hunzib
- Chữ cái tiếng Hunzib
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hunzib
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp Mariupol
- Mục từ tiếng Hy Lạp Mariupol
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Mariupol
- Danh từ tiếng Hy Lạp Mariupol
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp Mariupol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ tiếng Hy Lạp Pontos
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ingush
- Mục từ tiếng Ingush
- Chữ cái tiếng Ingush
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ingush
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ishkashim
- Mục từ tiếng Ishkashim
- Chữ cái tiếng Ishkashim
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ishkashim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Itelmen
- Mục từ tiếng Itelmen
- Chữ cái tiếng Itelmen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Itelmen
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Itelmen
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Itelmen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabardia
- Mục từ tiếng Kabardia
- Chữ cái tiếng Kabardia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kabardia
- Phó từ tiếng Kabardia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư tiếng Kabardia
- Liên từ tiếng Kabardia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kaitag
- Mục từ tiếng Kaitag
- Chữ cái tiếng Kaitag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kaitag
- Thán từ tiếng Kaitag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kalmyk
- Mục từ tiếng Kalmyk
- Chữ cái tiếng Kalmyk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kalmyk
- Mục từ tiếng Kamassia
- Chữ cái tiếng Kamassia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kamassia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ tiếng Karachay-Balkar
- Chữ cái tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karachay-Balkar
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karachay-Balkar
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karaim
- Mục từ tiếng Karaim
- Chữ cái tiếng Karaim
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karaim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karakalpak
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Chữ cái tiếng Karakalpak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karakalpak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karata
- Mục từ tiếng Karata
- Chữ cái tiếng Karata
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karata
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karelia
- Mục từ tiếng Karelia
- Chữ cái tiếng Karelia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karelia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kazakh
- Mục từ tiếng Kazakh
- Chữ cái tiếng Kazakh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kazakh
- Thán từ tiếng Kazakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket
- Chữ cái tiếng Ket
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ket
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Ket
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Ket
- Từ kế thừa từ tiếng Enisei nguyên thủy tiếng Ket
- Từ dẫn xuất từ tiếng Enisei nguyên thủy tiếng Ket
- Danh từ tiếng Ket
- Danh từ giống trung tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khakas
- Mục từ tiếng Khakas
- Chữ cái tiếng Khakas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khakas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khanty
- Mục từ tiếng Khanty
- Chữ cái tiếng Khanty
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khanty
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khinalug
- Mục từ tiếng Khinalug
- Chữ cái tiếng Khinalug
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khinalug
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khinalug
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khinalug
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khvarshi
- Mục từ tiếng Khvarshi
- Chữ cái tiếng Khvarshi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khvarshi
- Mục từ tiếng Koibal
- Chữ cái tiếng Koibal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koibal
- Mục từ tiếng Komi cổ
- Chữ cái tiếng Komi cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komi-Permyak
- Mục từ tiếng Komi-Permyak
- Chữ cái tiếng Komi-Permyak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Komi-Permyak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ tiếng Komi-Zyrian
- Chữ cái tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Komi-Zyrian
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koryak
- Mục từ tiếng Koryak
- Chữ cái tiếng Koryak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koryak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Krymchak
- Mục từ tiếng Krymchak
- Chữ cái tiếng Krymchak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Krymchak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kryts
- Mục từ tiếng Kryts
- Chữ cái tiếng Kryts
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kubachi
- Mục từ tiếng Kubachi
- Chữ cái tiếng Kubachi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kubachi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kumyk
- Mục từ tiếng Kumyk
- Chữ cái tiếng Kumyk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kumyk
- Mục từ tiếng Kurd
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Xwarin
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kurmanji
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurmanji
- Mục từ tiếng Kurmanji
- Chữ cái tiếng Kurmanji
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kyrgyz
- Mục từ tiếng Kyrgyz
- Chữ cái tiếng Kyrgyz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kyrgyz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ladino
- Mục từ tiếng Ladino
- Chữ cái tiếng Ladino
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ladino
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lak
- Mục từ tiếng Lak
- Chữ cái tiếng Lak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lezgi
- Mục từ tiếng Lezgi
- Chữ cái tiếng Lezgi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lezgi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lyydi
- Mục từ tiếng Lyydi
- Chữ cái tiếng Lyydi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lyydi
- Từ 1 âm tiết tiếng Macedonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Macedonia
- Macedonian oxytone terms
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Macedonia
- Mục từ tiếng Macedonia
- Chữ cái tiếng Macedonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Macedonia
- Động từ tiếng Macedonia
- Thán từ tiếng Macedonia
- Mục từ tiếng Mansi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mari Đông
- Mục từ tiếng Mari Đông
- Chữ cái tiếng Mari Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mari Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mari Tây
- Mục từ tiếng Mari Tây
- Chữ cái tiếng Mari Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mari Tây
- Mục từ tiếng Mator
- Chữ cái tiếng Mator
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mator
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moksha
- Mục từ tiếng Moksha
- Chữ cái tiếng Moksha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Moksha
- Từ vay mượn từ tiếng Nga tiếng Mông Cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nga tiếng Mông Cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mông Cổ
- Mục từ tiếng Mông Cổ
- Chữ cái tiếng Mông Cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mông Cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mông Cổ Khamnigan
- Mục từ tiếng Mông Cổ Khamnigan
- Chữ cái tiếng Mông Cổ Khamnigan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mông Cổ Khamnigan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Altai
- Mục từ tiếng Nam Altai
- Chữ cái tiếng Nam Altai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nam Altai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Mansi
- Mục từ tiếng Nam Mansi
- Chữ cái tiếng Nam Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ tiếng Nam Yukaghir
- Chữ cái tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nam Yukaghir
- Mục từ tiếng Nanai
- Chữ cái tiếng Nanai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nanai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naukan
- Mục từ tiếng Naukan
- Chữ cái tiếng Naukan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Negidal
- Mục từ tiếng Negidal
- Chữ cái tiếng Negidal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Negidal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nenets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Nenets lãnh nguyên
- Chữ cái tiếng Nenets lãnh nguyên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nenets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Nenets rừng
- Từ 1 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Chữ cái tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Thán từ tiếng Nga
- Từ lóng tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nganasan
- Mục từ tiếng Nganasan
- Chữ cái tiếng Nganasan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nganasan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nivkh
- Mục từ tiếng Nivkh
- Chữ cái tiếng Nivkh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nivkh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nogai
- Mục từ tiếng Nogai
- Chữ cái tiếng Nogai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nogai
- Mục từ tiếng Novgorod cổ
- Chữ cái tiếng Novgorod cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Novgorod cổ
- Mục từ tiếng Omok
- Chữ cái tiếng Omok
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Omok
- Mục từ tiếng Oroch
- Chữ cái tiếng Oroch
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Oroch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Orok
- Mục từ tiếng Orok
- Chữ cái tiếng Orok
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Orok
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ossetia
- Mục từ tiếng Ossetia
- Chữ cái tiếng Ossetia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ossetia
- Ký tự tiếng Parya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Parya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Chữ cái tiếng Rumani
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rumani
- Từ 1 âm tiết tiếng Rusnak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rusnak
- Mục từ tiếng Rusnak
- Chữ cái tiếng Rusnak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rusnak
- Thán từ tiếng Rusnak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rusyn
- Mục từ tiếng Rusyn
- Chữ cái tiếng Rusyn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rusyn
- Mục từ tiếng Ruthenia cổ
- Chữ cái tiếng Ruthenia cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ruthenia cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rutul
- Mục từ tiếng Rutul
- Chữ cái tiếng Rutul
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rutul
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Akkala
- Mục từ tiếng Sami Akkala
- Chữ cái tiếng Sami Akkala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Akkala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Kildin
- Mục từ tiếng Sami Kildin
- Chữ cái tiếng Sami Kildin
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Kildin
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Ter
- Mục từ tiếng Sami Ter
- Chữ cái tiếng Sami Ter
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Ter
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sarikol
- Mục từ tiếng Sarikol
- Chữ cái tiếng Sarikol
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sarikol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Selkup
- Mục từ tiếng Selkup
- Chữ cái tiếng Selkup
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Selkup
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Chữ cái tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Serbia-Croatia
- Thán từ tiếng Serbia-Croatia
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Serbia-Croatia
- Từ không trang trọng tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shor
- Mục từ tiếng Shor
- Chữ cái tiếng Shor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shughnan
- Mục từ tiếng Shughnan
- Chữ cái tiếng Shughnan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shughnan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sirenik
- Mục từ tiếng Sirenik
- Chữ cái tiếng Sirenik
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sirenik
- Mục từ tiếng Slav Đông cổ
- Chữ cái tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Chữ cái tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slav Giáo hội cổ
- Đại từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Soyot
- Mục từ tiếng Soyot
- Chữ cái tiếng Soyot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Soyot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Svan
- Mục từ tiếng Svan
- Chữ cái tiếng Svan
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Svan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Svan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tabasaran
- Mục từ tiếng Tabasaran
- Chữ cái tiếng Tabasaran
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tabasaran
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tajik
- Mục từ tiếng Tajik
- Chữ cái tiếng Tajik
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tajik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Talysh
- Mục từ tiếng Talysh
- Chữ cái tiếng Talysh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Talysh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tat
- Mục từ tiếng Tat
- Chữ cái tiếng Tat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tat-Do Thái
- Mục từ tiếng Tat-Do Thái
- Chữ cái tiếng Tat-Do Thái
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tat-Do Thái
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar
- Mục từ tiếng Tatar
- Chữ cái tiếng Tatar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tatar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Chữ cái tiếng Tatar Crưm
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tatar Crưm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tatar Siberia
- Mục từ tiếng Tatar Siberia
- Chữ cái tiếng Tatar Siberia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tatar Siberia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Taz
- Mục từ tiếng Taz
- Chữ cái tiếng Taz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ tiếng Tân Aram Assyria
- Chữ cái tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tích Bá
- Mục từ tiếng Tích Bá
- Chữ cái tiếng Tích Bá
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tích Bá
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tindi
- Mục từ tiếng Tindi
- Chữ cái tiếng Tindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tindi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tofa
- Mục từ tiếng Tofa
- Chữ cái tiếng Tofa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tofa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Mansi
- Mục từ tiếng Trung Mansi
- Chữ cái tiếng Trung Mansi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Trung Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tsakhur
- Mục từ tiếng Tsakhur
- Chữ cái tiếng Tsakhur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tsakhur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tsez
- Mục từ tiếng Tsez
- Chữ cái tiếng Tsez
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tsez
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Turk Khorasan
- Mục từ tiếng Turk Khorasan
- Chữ cái tiếng Turk Khorasan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Turk Khorasan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Turkmen
- Mục từ tiếng Turkmen
- Chữ cái tiếng Turkmen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Turkmen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tuva
- Mục từ tiếng Tuva
- Chữ cái tiếng Tuva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tuva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ubykh
- Mục từ tiếng Ubykh
- Chữ cái tiếng Ubykh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ubykh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udi
- Mục từ tiếng Udi
- Chữ cái tiếng Udi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Udi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udmurt
- Mục từ tiếng Udmurt
- Chữ cái tiếng Udmurt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Udmurt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ukraina
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ukraina
- Mục từ tiếng Ukraina
- Chữ cái tiếng Ukraina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ukraina
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ulch
- Mục từ tiếng Ulch
- Chữ cái tiếng Ulch
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ulch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urum
- Mục từ tiếng Urum
- Chữ cái tiếng Urum
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Urum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Uzbek
- Mục từ tiếng Uzbek
- Chữ cái tiếng Uzbek
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Uzbek
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Veps
- Mục từ tiếng Veps
- Chữ cái tiếng Veps
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vot
- Mục từ tiếng Vot
- Chữ cái tiếng Vot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Vot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wakhi
- Mục từ tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yaghnob
- Mục từ tiếng Yaghnob
- Chữ cái tiếng Yaghnob
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yaghnob
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakut
- Mục từ tiếng Yakut
- Chữ cái tiếng Yakut
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakut
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yazghulom
- Mục từ tiếng Yazghulom
- Chữ cái tiếng Yazghulom
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yazghulom
- Mục từ tiếng Yugh
- Chữ cái tiếng Yugh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yugh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yupik Trung Siberia
- Mục từ tiếng Yupik Trung Siberia
- Chữ cái tiếng Yupik Trung Siberia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yupik Trung Siberia
