Bước tới nội dung

е

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Ҽ và Ҿ

Chữ Kirin


е U+0435, е
CYRILLIC SMALL LETTER IE
← д
[U+0434]
Cyrillic ж →
[U+0436]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là je, ye hoặc ie.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ѥстъ hoặc есть (e hẹp)

Từ phái sinh

  • є (e rộng)

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin е
Latinh e

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    гьей ― gʲej ― cá voi

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin е
Latinh e
Gruzia ე

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    дцеит ― dceitʼ ― đi

Xem thêm

Tiếng Adygea

Wikipedia tiếng Adygea có một bài viết về:
Kirin е э
Ả Rập ە
Latinh e

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    еджапӏэ ― jedžapʼɛ ― trường học

Xem thêm

Phó từ

е (je)

  1. Hoặc, hay.
    кӏо е чъэ ― kʷʼo je ĉɛ ― đi hay chạy

Từ nguyên

Có thể đồng nguyên với dạng phó từ, nhưng cũng có khả năng từ gốc tiếng Ba Tư یا.

Liên từ

е … е (je … je)

  1. hoặc … hoặc
    Е улӏэн е улӏын ― Je wulˢʼɛn je wulˢʼən ― Hoặc can đảm, hoặc chết. (Tục ngữ Adygea)

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    хъехъв ― qjeqʷ ― mũi

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “е”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    гьиридабе ― hiridabje ― đỏ

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    бечӏедир ― bečʼedir ― đen

Xem thêm

Tiếng Anh Solombala

Mô tả

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái е (e) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    асей ― asej ― thủy thủ

Xem thêm

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    лекки ― lekki ― xương

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “е”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin е
Ả Rập يې ې ئې
Latinh e je

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    пузе ― puzje ― nở hoa

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin е
Ả Rập ئ
Latinh e

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    температур ― temperatur ― nhiệt độ

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    решенкьераб ― rješjenkkˡʼjerab ― xanh lam

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Baloch

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /ɪ̞/ (đứng đầu từ /jɪ̞/)
  • (trong từ mượn tiếng Nga): IPA: (đứng đầu từ hoặc sau nguyên âm) /je/, (sau phụ âm, vòm hóa phụ âm phía trước) /ʲe/

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    емеш-еләк ― yemyeş-yelək ― trái cây

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    перерге ― pyeryergye ― trao

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    ме̄нккемен ― mēnkkemen ― chỉ chúng ta

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    адзенне ― adzjennje ― trang phục

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    бежкьалас миц ― bežƛʼalas mic ― tiếng Bezhta

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary‎, IDS

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    цӏебекъеру ― cʼjebjeqˣʼjeru ― ngô, bắp

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary‎, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    меъел ― mjeʔjel ― mũi

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin е
Hebrew יה
Latinh e ye

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    якшаме ― jakšame ― thứ Hai

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

е (chữ hoa Е)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    телевизионен ― televizionen ― truyền hình

Xem thêm

Từ nguyên

    Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *estь.

    Động từ

    е (e)

    1. Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại trần thuật của съм (sǎm)

    Thán từ

    е (e)

    1. Biểu thị phẫn nộ, khó chịu, bực bội: à, ồ, hả, sao
      Е, прекаляваш! ― E, prekaljavaš! ― Này, mày vượt qua giới hạn rồi đấy!
    2. Biểu thị ngạc nhiên: ồ, thế
      Е! Чухте ли я какво каза! ― E! Čuhte li ja kakvo kaza! ― Ôi! Anh nghe nàng nói kìa!

    Trợ từ

    е (e)

    1. Dùng để yêu cầu giải thích thêm
      Е, и после? ― E, i posle? ― Rồi sao?
    2. Dùng nhấn mạnh từ nghi vấn
      Е, как можа? ― E, kak moža? ― Sao mày có thể như vậy?
    3. Biểu thị miễn cưỡng đồng ý
      Много си сгрешила, като си постъпила така. ― Е, да, сгреших… ― Mnogo si sgrešila, kato si postǎpila taka. ― E, da, sgreših… ― Cậu làm vậy là phạm sai lầm lớn rồi đấy. ― Vâng, đúng thế…
    4. Biểu thị chờ đợi người nghe nói gì đó
      Е, чакам отговора ти. ― E, čakam otgovora ti. ― Hừm, tôi đang đợi cậu trả lời đây!
    5. Dùng để chuyển chủ đề
      Е, нека оставим тази тема настрана. ― E, neka ostavim tazi tema nastrana. ― Thôi, bỏ vụ này đi.
    6. Dùng để kết thúc cuộc trò chuyện
      Е, по-добре да тръгвам. ― E, po-dobre da trǎgvam. ― Thôi, tôi phải đi đây.

    Tham khảo

    • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 110

    Tiếng Buryat

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
      федераци ― fjedjeraci ― liên bang

    Xem thêm

    Tiếng Chamalal

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
      рекъел ― rjeqxʼjel ― hòa bình

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary‎, IDS

    Tiếng Chechen

    Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
    Kirin е
    Latinh e ie ye
    Ả Rập ە

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
      кемс ― kjems ― nho

    Xem thêm

    Tiếng Chukot

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
      лелел ― lelel ― sương

    Xem thêm

    Tiếng Chulym

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
      цебеле ― tsebele ― thìa, muỗng

    Xem thêm

    Tiếng Chuvan

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
      еме ― eme ― mẹ

    Tiếng Chuvash

    Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
      кӗленче ― kĕlenče ― thủy tinh

    Xem thêm

    Từ nguyên

    Từ tiếng Ba Tư یا (yâ, “hay, hoặc”).

    Liên từ

    е (e)

    1. Hay, hoặc.

    Tham khảo

    Tiếng Dargwa

    Kirin а
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
      мехӏе ― meḥe ― não

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Sergey N. Sychev (2019), “е”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

    Tiếng Daur

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
      анебе ― aniebie ― tháng Một

    Xem thêm

    Tiếng Digan

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Digan.
      бельвеле ― belʹvele ― buổi chiều

    Xem thêm

    Tiếng Digan Balkan

    Latinh e
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin viết thường biểu thị nguyên âm /e/ trong tiếng Digan Balkan.
      мелало ― melalo ― bụi

    Tham khảo

    • Bible Translators of Ukraine & Pioneer Bible Translators (2021), “Руфь 1”, trong Библия опэр крымски романи чиб (bằng tiếng Digan Balkan)

    Tiếng Digan Baltic

    Latinh e
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (cần chuyển tự) (chữ thường, chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin viết thường biểu thị nguyên âm /e/ trong tiếng Digan Baltic.
      туме ― tume ― các ngươi, chúng bay

    Tham khảo

    • British & Foreign Bible Society (2019), “Джиибэ́н 1”, trong Библия - Пэ Балтитко Романи чиб (Романэс) (bằng tiếng Digan Baltic)

    Tiếng Dolgan

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

    Xem thêm

    Tiếng Dukha

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
      сесен ― sesen ― tám mươi

    Tham khảo

    Tiếng Duy Ngô Nhĩ

    Kirin е
    Ả Rập ئې‎
    Latinh e ë

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
      йетте ― yëttë ― mười bảy

    Xem thêm

    Tiếng Đông Can

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
      музей ― muzi͡əy ― viện bảo tàng

    Xem thêm

    Tiếng Đông Khanty

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.
      мехи ― mjehi ― sự uốn khúc của sông

    Xem thêm

    Tiếng Enets lãnh nguyên

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
      бези ― bezi ― ruột

    Xem thêm

    Tiếng Enets rừng

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
      ҫизет ― šizet ― tám

    Xem thêm

    Tiếng Erzya

    Cách phát âm

    • (aam vị) IPA(ghi chú): (sau nguyên âm hoặc đứng đầu từ) /je/, (thông thường, sau phụ âm) /ʲe/, (sau phụ âm răng) [ɘ]

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
      икелепелькс ― ik je l je p je ľks ― tương lai

    Xem thêm

    Tiếng Even

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
      религия ― rjeligija ― tôn giáo

    Xem thêm

    Tiếng Evenk

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
      егиндя̄р ― jeginʒār ― chín mươi

    Xem thêm

    Tiếng Gagauz

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
      ени ― yeni ― mới

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Godoberi

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
      бечӏер ― bech'er ― đen

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary‎, IDS

    Tiếng Hinukh

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
      квезей ― kvezey ― tay

    Xem thêm

    Tiếng Hunzib

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
      бекӏекӏа ― bekʼekʼa ― đốt

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Hy Lạp Mariupol

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (je) (chữ thường, chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Mariupol.
      еня ― jenja ― râu

    Xem thêm

    Tiếng Hy Lạp Pontos

    Hy Lạp ε
    Latinh e
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
      кemenце ― κεμεντζέ ― đàn kemençe

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Ingush

    Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
      ӏуйре ― ˀujrje ― buổi sáng

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 75

    Tiếng Ishkashim

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
      фарбе ― farbe ― béo, mập

    Xem thêm

    Tiếng Itelmen

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
      тӽаллес ― tχalljes ― ăn

    Xem thêm

    Tiếng Kabardia

    Kirin е
    Latinh e
    Ả Rập ا

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
      енэпэуэн ― jenɛpɛwɛn ― tát

    Xem thêm

    Từ nguyên 1

    Cách phát âm

    Phó từ

    е (je)

    1. Hay, hoặc
      кӏо е чъэ ― kʷʼo je ĉɛ ― đi hay chạy

    Từ nguyên 2

    Có thể đồng nguyên với dạng phó từ, nhưng cũng có khả năng từ gốc tiếng Ba Tư یا.

    Liên từ

    е … е (je … je)

    1. hoặc … hoặc
      Е улӏэн е улӏын ― Je wulˢʼɛn je wulˢʼən ― Hoặc can đảm, hoặc chết. (Tục ngữ Kabardia)

    Tham khảo

    Tiếng Kaitag

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
      емһежей ― cây cần độc

    Xem thêm

    Thán từ

    е (e)

    1. Dạ, vâng, phải.

    Tham khảo

    • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “Е”, trong Kaitag Dictionary

    Tiếng Kalmyk

    Wikipedia tiếng Kalmyk có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
      гергн ― gyergn ― vợ

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 115

    Tiếng Kamassia

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
      сейʼбӱ ― sejʔbü ― bảy

    Tham khảo

    Tiếng Karachay-Balkar

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
      гёбелекке ― göbyelyekkye ― bướm

    Xem thêm

    Tiếng Karaim

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
      тевя ― tyevya ― lạc đà

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Kale (2009), “(Г-Д-Е)”, trong Русско-караимский словарь

    Tiếng Karakalpak

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
      кесте ― keste ― bảng, biểu

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Институт перевода Библии (2002), “Аюп 1”, trong Мухаддес Китап (bằng tiếng Karakalpak)

    Tiếng Karata

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
      герегъералъа ― gereɣeraɬa ― di chuyển

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Karelia

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
      кымменен ― kymmenen ― mười

    Xem thêm

    Tiếng Kazakh

    Các dạng chữ viết thay thế
    Ả Rập ە
    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
      ертең ― erteŋ ― ngày mai

    Xem thêm

    Thán từ

    е (e)

    1. Này, ớ,... (biểu thị ngạc nhiên, tò mò)
    2. Chà, tốt,... (biểu thị thái độ tích cực hoặc nói về việc đã xong)

    Tiếng Ket

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
      усьбереӈ ― hôn

    Xem thêm

    Từ nguyên

    Kế thừa từ tiếng Enisei nguyên thủy *egʌ (“sắt”)

    Cách phát âm

    Danh từ

    е (ē) gt (không số nhiều)

    1. Sắt.

    Tiếng Khakas

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
      чилеге ― çilege ― rễ cây

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Khanty

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
      телевизор ― telewizor ― máy thu hình

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Khinalug

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
      нихер ― niꭓer ― đàn, bầy

    Xem thêm

    Tiếng Khvarshi

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
      тӏеро ― t’ero ― cầu

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Koibal

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
      сека ― seka ― lưỡi

    Tham khảo

    Tiếng Komi cổ

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

    Xem thêm

    Tiếng Komi-Permyak

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
      Коми-пермяцкӧй кыв ― Komi-pjermʹacköj kyv ― tiếng Komi Permyak

    Xem thêm

    Tiếng Komi-Zyrian

    Wikipedia Komi có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
      вӧскресенньӧ ― vöskrjesjenńö ― Chủ nhật

    Xem thêm

    Tiếng Koryak

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
      вʼэем ― wejem ― sông

    Xem thêm

    Tiếng Krymchak

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
      деве ― deve ― lạc đà

    Xem thêm

    Tiếng Kryts

    Latinh e
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

    Xem thêm

    Tiếng Kubachi

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
      дене ― dene ― hàng xóm

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary‎, IDS

    Tiếng Kumyk

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
      гече ― gyeçye ― đêm

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Kurd

    Kirin е э
    Latinh e ê
    Ả Rập ێ
    Armenia ե է
    Yazidi 𐺩

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
      ме ― me ― chúng tôi

    Xem thêm

    Tiếng Kurmanji

    Kirin е
    Latinh e ê
    Ả Rập ێ
    Armenia ե է
    Yazidi 𐺩

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
      мектеб ― mekteb ― trường học

    Xem thêm

    Tiếng Kyrgyz

    Cách phát âm

    • (âm vị) IPA(ghi chú): /e/, (cuối từ hoặc sau nguyên âm) /je/
    • (tên chữ cái) IPA(ghi chú): /je/

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
      чеке ― cyekye ― trán

    Ghi chú sử dụng

    Phát âm /je/ chủ yếu trong các từ mượn tiếng Nga.

    Xem thêm

    Tiếng Ladino

    Hebrew י
    Latinh e
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
      елевас ― elevas ― những nữ sinh

    Tiếng Lak

    Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
    Kirin е
    Latinh e
    Ả Rập اه
    Gruzia ე

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
      жекфрут ― žekfrut ― mít

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Lezgi

    Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
      Лезги чӏал ― Lezgi č̣al ― tiếng Lezgi

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Lyydi

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
      колме ― kolme ― số ba

    Xem thêm

    Tiếng Macedonia

    Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

    Cách phát âm

    • IPA(ghi chú): [ɛ]
    • Âm thanh:(tập tin)

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
      експортен ― eksporten ― xuất khẩu

    Xem thêm

    Động từ

    е (e)

    1. Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại của сум (sum)

    Thán từ

    е (e)

    1. Và? (biểu thị đang nghe và cần thêm thông tin)

    Tiếng Mansi

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
      керас ― keras ― tảng đá

    Xem thêm

    Tham khảo

    • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Е̄ ЕР”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

    Tiếng Mari Đông

    Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
      айдеме ― ajdjemje ― người

    Xem thêm

    Tiếng Mari Tây

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
      ечӹ ― ječÿ ― ván trượt tuyết

    Xem thêm

    Tham khảo

    • “е”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

    Tiếng Mator

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
      келе ― kele ― cá

    Tham khảo

    Tiếng Moksha

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
      сельме ― śeľmä ― mắt

    Xem thêm

    Tiếng Mông Cổ

    Từ nguyên

    Vay mượn từ tiếng Nga е (je).

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
      менежер ― mjenježjer ― người quản lý

    Xem thêm

    Tiếng Mông Cổ Khamnigan

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
      ерэкү ― jerekü ― đến

    Tham khảo

    • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

    Tiếng Nam Altai

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
      бийелеер ― biyyelyeyer ― nhảy múa

    Xem thêm

    Tiếng Nam Mansi

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

    Xem thêm

    Tiếng Nam Yukaghir

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
      ферма ― fjerma ― trang trại

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Nanai

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
      ненгне ― njeŋnje ― mùa xuân

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “е”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

    Tiếng Naukan

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /e/ trong tiếng Naukan.

    Xem thêm

    Tiếng Negidal

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
      кеғиӡан ― keɣiʒan ― đại bàng đuôi trắng

    Xem thêm

    Tiếng Nenets lãnh nguyên

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
      воскресенье ― woskryesyenʹye ― Chủ nhật

    Xem thêm

    Tiếng Nenets rừng

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
      верк ― verk ― gấu

    Xem thêm

    Tiếng Nga

    Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
    Chuyển tự của е
    Chữ Latinh
    LHQ je
    khoa học e
    Anh ye
    Đức je
    Việt ie
    Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

    Cách viết khác

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
      еженедельник ― ježjenjedjelʹnik ― tuần báo

    Ghi chú sử dụng

    Phát âm thường phân biệt /jo/ và /ʲo/ với ё (jo), đặc biệt trong từ điển.

    Hậu duệ

    • → Tiếng Anh: ye

    Xem thêm

    Thán từ

    е (je)

    1. (từ lóng) ô!, ồ!, tuyệt!
      Всё кру́то е! ― Vsjo krúto je! ― Ồ, tuyệt vời!

    Tham khảo

    • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 239

    Tiếng Nganasan

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
      кичез̌әә ― kičjeðəə ― trăng

    Xem thêm

    Tiếng Nivkh

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
      теўзеў ― chim cú

    Xem thêm

    Tiếng Nogai

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
      шешекей ― şyeşyekyey ― hoa

    Xem thêm

    Tiếng Novgorod cổ

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ Kirin cổ е viết thường.
      аньгеле ― anĭgele ― thiên sứ

    Xem thêm

    Tiếng Omok

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
      теинеизехъ ― tjeinjeizjeq ― cơ thể

    Tiếng Oroch

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
      хийе ― hije ― vết thương

    Xem thêm

    Tiếng Orok

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
      геокса ― geoksa ― sư tử biển

    Xem thêm

    Tiếng Ossetia

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
      еуу ― euu ― cỏ kê

    Xem thêm

    Tham khảo

    • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 410

    Tiếng Parya

    Ký tự

    е (chữ hoa Е)

    1. Ký tự Kirin ở dạng viết thường trong tiếng Parya.
      зебне ― zebne ― đẹp lên

    Xem thêm

    Tham khảo

    • “зебне”, trong Parya – Tajik – English Dictionary, SIL International®, 2024

    Tiếng Rumani

    Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
    Latinh e
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
      виетнамез ― vietnamez ― tiếng Việt

    Xem thêm

    Tiếng Rusnak

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
      супермаркет ― supermarket ― siêu thị

    Xem thêm

    Từ nguyên

    Từ tượng thanh

    Thán từ

    е (e)

    1. Ê!, này!
      е, мой брацику, нє роби ше то так ― e, moj braciku, nje robi še to tak ― này, anh tôi, đừng làm như vậy

    Tham khảo

    • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 265

    Tiếng Rusyn

    Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
      дерево ― derevo ― gỗ

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 258

    Tiếng Ruthenia cổ

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ Kirin cổ е viết thường.
      медвѣдь ― medvědʹ ― gấu

    Xem thêm

    Tiếng Rutul

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
      джегьеллем ― ǯehellem ― địa ngục

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Sami Akkala

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
      печкерь ― p’ečk’er’ ― đắng

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Sami Kildin

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
      пеһпарь ― p’ehpar’ ― tiêu

    Xem thêm

    Tiếng Sami Ter

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
      логке ― logk’e ― mười

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Sarikol

    Ả Rập ئې
    Latinh e
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /ɛ/ trong tiếng Sarikol.
      цем ― cem ― mắt

    Tiếng Selkup

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
      квеҗел ― kvežel ― đẹp

    Xem thêm

    Tham khảo

    • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

    Tiếng Serbia-Croatia

    Wikipedia tiếng Serbia có một bài viết về:
    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
      зехерли ― zeherli ― đắng

    Xem thêm

    Từ nguyên

    Biến thể еј hoặc хеј

    Thán từ

    е

    1. (hiếm) chà, giờ
    2. (không trang trọng, đứng đầu câu) này
    3. (không trang trọng, đứng đầu câu) Dùng nhấn mạnh
      Е, шта има? ― Này, gì thế hả?
    4. (không trang trọng, đứng đầu câu) Diễn tả ngạc nhiên
      Е, откуд ти? ― Hả, mày đến từ đâu vậy?
    5. (không trang trọng, đứng đầu câu) Dùng để gây chú ý hoặc đổi chủ đề, đặc biệt khi có а (“và; nhưng”) theo sau
      Е, а види ово. ― Rồi nhìn này.

    Tiếng Shor

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
      кезерге ― kyezyergye ― cắt

    Xem thêm

    Tiếng Shughnan

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
      вайен ― vayēn ― chiến tranh

    Xem thêm

    Tiếng Sirenik

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
      пыцеӄараӷаӽ ― pyceqaraǧax̌ ― chim sẻ ức đỏ

    Xem thêm

    Tiếng Slav Đông cổ

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ Kirin cổ е viết thường.
      вельблѫдъ ― vjelĭblǫdŭ ― lạc đà

    Xem thêm

    Tiếng Slav Giáo hội cổ

    Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ Kirin cổ е viết thường.
      легеонъ ― legeonŭ ― vô số

    Xem thêm

    Đại từ

    е (e)

    1. Dạng danh cách giống trung số ít của и (i)
      ты же възмѝ же́злъ твой, и҆ прострѝ рꙋкꙋ твою на́ море, и҆ раздѣли е҆̀.
      ty že vŭzmì žézlŭ tvoj, i prostrì ruku tvoju ná more, i razděli è.
      còn ngươi hãy giơ gậy lên, đưa tay trên mặt biển, phân-rẽ nước ra, (Xuất Ê-díp-tô Ký 14:16)

    Tiếng Soyot

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
      бел-кеъшиғ ― bel-keʺşiğ ― thắt lưng

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Svan

    Gruzia ე
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
      берг ― ბერგ (berg) ― cuốc

    Xem thêm

    Tiếng Tabasaran

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
      жегьеннем ― žehennem ― địa ngục

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Sabrina Shikhalieva (2019), “е”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

    Tiếng Tajik

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
      себ ― syeb ― táo tây

    Xem thêm

    Tiếng Talysh

    Latinh e
    Kirin е
    Ả Rập اِ

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
      евенҹие ― evencie ― vươn vai

    Xem thêm

    Tiếng Tat

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
      пелпелек ― pelpelek ― bướm

    Xem thêm

    Tiếng Tat-Do Thái

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
      леглег ― legleg ― con cò

    Xem thêm

    Tiếng Tatar

    Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
      татар теле ― tatar tyılyı ― tiếng Tatar

    Xem thêm

    Tiếng Tatar Crưm

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
      пенджере ― pencere ― cửa sổ

    Xem thêm

    Tiếng Tatar Siberia

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
      кеше ― kyeşye ― người

    Xem thêm

    Tiếng Taz

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.

    Xem thêm

    Tiếng Tân Aram Assyria

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
      тре ― tre ― hai

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܥ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

    Tiếng Tích Bá

    Mãn Châu ᡝ
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
      еҗен ― ᡝᠵᡝᠨ ― chủ nhân

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

    Tiếng Tindi

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
      лъеъер ― ɬeʔer ― con bê

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Tofa

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
      воскресенье ― voskresenʹe ― Chủ nhật

    Xem thêm

    Tiếng Trung Mansi

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
      мен ― men ― chúng ta

    Xem thêm

    Tiếng Tsakhur

    Latinh e
    Kirin е

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
      калез ― kalez ― thằn lằn

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “e”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

    Tiếng Tsez

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
      север ― sever ― hướng bắc

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Turk Khorasan

    Kirin е
    Ả Rập ئ
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
      гечи ― geči ― dê

    Xem thêm

    Tiếng Turkmen

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
      кебелек ― kebelek ― bướm

    Xem thêm

    Tham khảo

    • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “e”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

    Tiếng Tuva

    Wikipedia tiếng Tuva có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
      мелегей ― melegey ― rùa

    Xem thêm

    Tiếng Ubykh

    Kirin а
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
      мереқьеб ― merekʲeb ― mực

    Xem thêm

    Tiếng Udi

    Kirin е
    Latinh e
    Armenia ե
    Gruzia ე

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
      елем ― elem ― con lừa

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Ворошил Левонович Гукасян (1977), “А”, trong Удинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Баку

    Tiếng Udmurt

    Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
      музей ― muzjej ― viện bảo tàng

    Xem thêm

    Tiếng Ukraina

    Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
      біженець ― biženecʹ ― người tị nạn

    Xem thêm

    Tham khảo

    • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Е”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka

    Tiếng Ulch

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
      эде ― eʒe ― chủ

    Xem thêm

    Tiếng Urum

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2008.
      геҗе ― geǰe ― đêm

    Xem thêm

    Tiếng Uzbek

    Wikipedia tiếng Uzbek có một bài viết về:
    Latinh e
    Kirin е
    Ả Rập ې

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
      Ўзбекистон ― Oʻzbekiston ― Uzbekistan

    Xem thêm

    Tiếng Veps

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.

    Xem thêm

    Tiếng Vot

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
      мерејээ ― merejää ― băng biển

    Xem thêm

    Tiếng Wakhi

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
      бел ― bel ― cái xẻng

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “e”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

    Tiếng Yaghnob

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
      пел ― pyel ― bẫy

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Yakut

    Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
      ветеринар ― vyetyerinar ― bác sĩ thú y

    Xem thêm

    Tham khảo

    Tiếng Yazghulom

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
      вена-вен ― vena-ven ― mỗi người

    Xem thêm

    Tham khảo

    • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “е”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

    Tiếng Yugh

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái Kirin е (e) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
      бей ― bej ― gió

    Tham khảo

    Tiếng Yupik Trung Siberia

    Kirin е
    Latinh e

    Cách phát âm

    Chữ cái

    е (chữ hoa Е)

    1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
      Откровение ― Otkrovenie ― Khải huyền

    Xem thêm

    Tham khảo

    • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “Откровение 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)