жертва

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

жертва gc

  1. (божеству) lễ vật, người hiến sinh.
    приносить жертву — cúng, cúng lễ, cúng tế, dâng lễ vật
  2. (жертвоприношение) lễ hiến sinh, [sự] cúng, cúng tế, cúng lễ.
  3. (самопожертвование) [sự] hy sinh, hi sinh.
    приносить в жертву — hy sinh
    приносить жертву чему-л. — hy sinh vì cái gì
    ценой больших жертв — bằng những hy sinh lớn lao, bị tổn thất nhiều
  4. (пострадавший) nạn nhân, người bị [tai] nạn, người bị [tai] hại
  5. (погибший) người [bị] hy sinh.
    жертвы войны — những nạn nhân chiến tranh, những người hy sinh trong chiến tranh
    человеческие жертвы — những tổn thất về người, những người chết
    жертва агрессии — nước bị xâm lược
    жертва пожара — người bị hỏa tai
    пасть жертвой чего-л. — bị nạn, hy sinh vì cái gì
  6. (уст.) (пожертвование) của quyên cúng.

Tham khảo[sửa]